Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông từ năm 2019 - 2021
| Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | ||||
| Kết quả thi THPT | Kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn |
Kết quả học bạ lớp 12 theo điểm trung bình cả năm
|
Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ | Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ | |
|
Quản trị kinh doanh |
14 | 18 | 18 | 14 | 15 | 18 | 6,0 |
|
Quản trị văn phòng |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Tài chính ngân hàng |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Kế toán |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Công nghệ sinh học |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Công nghệ thông tin |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
14 | 18 | 18 | 14 | |||
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử |
14 | 18 | 18 | ||||
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
14 | 18 | 18 | ||||
|
Kiến trúc |
18 | 20 | 20 | 18 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
14 | 18 | 18 | ||||
|
Kinh tế xây dựng |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | ||
|
Ngôn ngữ Anh |
14 | 18 | - | 14 | 16 | 18 | 6,0 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
14 | 18 | - | 14 | 16 | 18 | 6,0 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
14 | 18 | - | 16 | 18 | 6,0 | |
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
14 | 18 | 18 | 14 | 14 | 18 | 6,0 |
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
14 | 18 | 18 | 14 | |||
|
Ngôn ngữ Nhật Bản |
14 | ||||||
|
Truyền thông đa phương tiện |
14 | 18 | 6,0 | ||||
|
Thương mại điện tử |
14 | 18 | 6,0 | ||||
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông năm 2021
Đại học Phương Đông năm nay tuyển 1.700 sinh viên. Điểm trúng tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 chỉ từ 14 đến 16, trong đó đa số là 14. Hai ngành lấy 16 điểm là Ngôn ngữ Trung Quốc và Ngôn ngữ Nhật Bản, tăng 1 điểm so với năm ngoái. Ngành Quản trị kinh doanh cũng tăng 1 lên mức 15.

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông năm 2020

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông năm 2019
|
Stt |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn Xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
||
|
Kết quả thithpt |
Kết quả HB lớp 12 theo tổ hợp 03 môn |
Kết quả HB lớp 12 theo điểm TB cả năm |
||||
|
1 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
18 |
|
2 |
Quản trị Văn phòng |
7340406 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
14 |
18 |
18 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
18 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
18 |
|
5 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Hóa học, Ngoại ngữ; Toán, Sinh học, Ngoại ngữ. |
14 |
18 |
18 |
|
6 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Vật lí |
14 |
18 |
18 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Hóa học |
14 |
18 |
18 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử |
7510203 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Vật lí |
14 |
18 |
18 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
7510301 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Vật lí |
14 |
18 |
18 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
7510406 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Hóa học, Ngoại ngữ; Toán, Sinh học, Ngoại ngữ. |
14 |
18 |
18 |
|
11 |
Kiến trúc (2) |
7580101 |
Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngoại ngữ, Vẽ mỹ thuật; Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
18 (*) |
20 (**) |
20 (***) |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Ngữ Văn, Vật lí; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
18 |
|
13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Ngữ Văn, Vật lí; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
18 |
|
14 |
Kinh tế Xây dựng |
7580301 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngoại ngữ, Địa lí |
14 |
18 |
18 |
|
15 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
- |
|
16 |
Ngôn ngữ Trung quốc |
7220204 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
- |
|
17 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
14 |
18 |
- |
|
18 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
14 |
18 |
18 |
|
19 |
Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch) |
7310630 |
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
14 |
18 |
18 |
Ghi chú:
1. Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia 2019: Điểm trúng tuyển là điểm dành cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3
2. Phương thức xét tuyển học bạ: Điểm trúng tuyển không bao gồm điểm ưu tiên, khu vực.
- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
- Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn), trừ ba ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật:
- ĐXT = [Điểm TB chung các môn cả năm lớp 12] *3
- Ngành Kiến trúc:
(*) Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT: Tổng điểm chưa nhân hệ số từ 14 điểm trở lên; điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ≥ 4 và được nhân hệ số 2.
- ĐXTKT = M1 + M2 + M3*2 + KV + ĐT
(**) Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn: Tổng điểm trung bình 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển đạt 12,0 điểm trở lên, môn Vẽ mỹ thuật ≥ 4, nhân hệ số 2
- ĐXTKT = M1 + M2 + M3*2
(***) Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn): Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên, môn Vẽ mỹ thuật ≥ 4, nhân hệ số 2.
- ĐXTKT = [Điểm TB chung các môn năm lớp 12] *2+ MVMT*2
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
