Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019 mới các bạn đón xem:

Chọn Năm:
1 590 18/10/2023


1. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019

- Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2019: Cao nhất là 26,15. Năm nay, trường tuyển sinh 5.650 chỉ tiêu, tăng 2,7% so với năm 2018.

- Năm nay, 26,15 là mức điểm cao nhất trúng tuyển vào các ngành: Kinh tế Quốc tế và Kinh doanh Quốc tế. Ngoài ra, các ngành có Tiếng Anh hệ số 2 sẽ ở mức điểm dao động từ 31 đến 33,65. Cụ thể như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các chương trình định hướng ứng dụng POHE A01, D01, D07, D09 31.75 POHE - tiếng Anh hệ số 2
2 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 31 BBAE - tiếng Anh hệ số 2
3 Quản trị khách sạn EP11 A01, D01, D09, D10 33.35 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2)
4 Kế toán EP04 A00, A01, D01, D07 24.65 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
5 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro EP02 A00, A01, D01, D07 23.5 Actuary
6 Khoa học dữ liệu EP03 A00, A01, D01, D07 23 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
7 Đầu tư tài chính EP10 A01, D01, D07, D10 31.75 BFI - tiếng Anh hệ số 2
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới EP08 A01, D01, D07, D10 22.75 E-MQI
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 24.85  
10 Quản trị điều hành thông minh EP07 A01, D01, D07, D10 23.15 E-MQI
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 26  
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 22.65  
13 Quản lý công và Chính sách EPMP A00, A01, D01, D07 21.5 E-PMP
14 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 22.3 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 24.3  
16 Quản trị kinh doanh EBBA A00, A01, D01, D07 24.25 E-BBA
17 Công nghệ tài chính EP09 A00, B00, A01, D07 22.75 BFT
18 Phân tích kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 23.35 BA
19 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 25.6  
20 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 25.4  
21 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 25.1  
22 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 24.9  
23 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 22.6 Kinh tế nông nghiệp
24 Kinh doanh số EP05 A00, A01, D01, D07 23.35 E-BDB
25 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 24.45 Kinh tế phát triển
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 24.1  
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 25.25  
28 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 25  
29 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 22.5  
30 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 26.15  
31 Quan hệ công chúng 7320108 A01, C03, C04, D01 25.5  
32 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D01, D07 23.7  
33 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 23.75  
34 Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 23.6  
35 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 26.15 Kinh tế quốc tế
36 Kinh tế 7310104 A00, B00, A01, D01 24.85 Kinh tế đầu tư
37 Quản lý dự án 7340409 A00, A01, B00, D01 24.4  
38 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 23.85  
39 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 24.5 Luật kinh tế
40 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 23.35  
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 33.65  
42 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 24.15  
43 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 23.35  
44 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25.35  
45 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 25.6  
46 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 24.75  
47 Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 23.1

- Thí sinh ta cứu kết quả trúng tuyển từ 15h ngày 9.8.2019 trên website của trường.

- Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2019 trực tiếp tại Trường Đại học Kinh tế quốc dân từ 8h ngày 10.8 đến 17h ngày 15.8.2019.

- Quá thời gian nói trên, nếu thí sinh không xác nhận nhập học sẽ bị xem là từ chối nhập học.

- Thí sinh nhập học từ ngày 10.8 đến 17.8.2019.

2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

- Kinh tế quốc dân điểm chuẩn 2020 trúng tuyển theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp.

- Năm 2020, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân tuyển sinh 5.800 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 3 phương thức: Tuyển thẳng (5% chỉ tiêu), xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp (60% chỉ tiêu) và xét tuyển kết hợp (35 - 40% chỉ tiêu).

- Ngày 31.8, trường đã thông báo điểm sàn vào hệ đại học chính quy năm 2020.  

- Theo đó, điểm sàn đại học hệ chính quy năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là 20. Mức 20 điểm đã bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp môn tính hệ số 1. Dưới ngưỡng 20 điểm, thí sinh không thể ứng tuyển vào trường.

- Điểm chuẩn cụ thể của 53 ngành:

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân cao nhất 28
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân cao nhất 28 - 2

- Đối với các ngành xét tuyển bằng tổ hợp có môn tiếng Anh tính hệ số 2, môn khác tính hệ số 1, nhà trường quy về thang điểm 30 theo công thức: (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm tiếng Anh x 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên.

- Điểm chuẩn 24,5-35,6.

- Trong những ngành lấy thang điểm 30, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cao nhất với 28, các ngành còn lại đa số ở mức 26-27 điểm.

3. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021

- Kinh tế quốc dân điểm chuẩn 2021 trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp

- Năm nay, trường xét tuyển 5 đối tượng. Đối tượng 1 là thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1.200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên, còn thời hạn 2 năm tính đến ngày 1/6. 4 trường hợp còn lại đều phải có điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 theo tổ hợp bất kỳ của trường đạt từ 18 điểm trở lên.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân công bô điểm chuẩn xét tuyển kết hợp năm 2021 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân công bô điểm chuẩn xét tuyển kết hợp năm 2021

- Với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2021, Đại học Kinh tế Quốc dân quyết định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển) đại học chính quy năm 2021 là 20 điểm. Mức điểm này bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp các môn tính hệ số 1.

- Đối với các ngành có tổ hợp môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo công thức: (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm tiếng Anh *2) *3/4 + điểm ưu tiên.

 

1 590 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: