Điểm chuẩn Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2020 phương thức xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2020 phương thức xét tuyển kết hợp, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2020 phương thức xét tuyển kết hợp
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông thông báo điểm xét trúng tuyển vào các ngành học của trường hệ Đại học chính quy năm 2020 theo Phương thức xét tuyển kết hợp như sau
Điểm chuẩn HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2020 phương thức XT kết hợp
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo kết quả xét tuyển theo Phương thức xét tuyển kết hợp (xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT với một trong các loại Chứng chỉ quốc tế hoặc thành tích cá nhân trong các kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi) năm 2020 của Học viện như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng điểm xét trúng tuyển |
|
|
BVH |
BVS |
||||
|
1. |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
A00, A01 |
22.17 |
– |
|
2. |
Công nghệ KT Điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01 |
23.53 |
– |
|
3. |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
24.07 |
24.03 |
|
4. |
An toàn thông tin |
7480202 |
A00, A01 |
23.37 |
23.37 |
|
5. |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
A00, A01, D01 |
22.57 |
22.57 |
|
6. |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A00, A01, D01 |
23.00 |
– |
|
7. |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
23.83 |
– |
|
8. |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01 |
23.03 |
– |
|
9. |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01 |
23.23 |
– |
* Ghi chú: Mức điểm nêu trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có)
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
