Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2022 có thể giảm nhẹ 0,5 - 1 điểm
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2022 có thể giảm nhẹ 0,5 - 1 điểm, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2022 có thể giảm nhẹ 0,5 - 1 điểm
Sau 4 lần lọc ảo, điểm chuẩn các ngành Đại học Y Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dự kiến giảm nhẹ từ 0,5 đến 1 điểm.
Trao đổi với báo chí, ông Nguyễn Hữu Tú, Hiệu trưởng Trường Đại học Y Hà Nội cho biết, dự kiến chiều mai (15/9) trường sẽ công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.
Ông Nguyễn Hữu Tú cho biết, năm nay, tỷ lệ thí sinh đạt điểm từ 27 trở lên và số thí sinh đạt điểm 10 các bài thi cũng giảm. Bên cạnh đó, phổ điểm thi tốt nghiệp THPT ở khối B00 (Toán, Hóa, Sinh) thấp hơn năm 2021, do đó, điểm trúng tuyển vào trường năm nay sẽ giảm so với năm trước. Qua 4 lần lọc ảo, dự kiến điểm chuẩn các ngành có thể giảm nhẹ từ 0,5-1 điểm, trong đó ngành Y khoa sẽ có điểm trúng tuyển cao nhất, không có ngành nào điểm chuẩn tăng so với năm trước.
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm trước:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
B00 |
28.85 |
TTNV<=1 |
|
2 |
7720101_AP |
Y khoa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
B00 |
27.5 |
TTNV<=1 |
|
3 |
7720101_YHT |
Y khoa |
B00 |
27.75 |
TTNV<=1 |
|
4 |
7720501 |
Răng Hàm Mặt |
B00 |
28.45 |
TTNV<=1 |
|
5 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00 |
26.2 |
TTNV<=1 |
|
6 |
7720110 |
Y học dự phòng |
B00 |
24.85 |
TTNV<=4 |
|
7 |
7720701 |
Y tế công cộng |
B00 |
23.8 |
TTNV<=3 |
|
8 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
26.2 |
TTNV<=4 |
|
9 |
7720301 |
Điều Dưỡng |
B00 |
25.6 |
TTNV<=1 |
|
10 |
7720301_YHT |
Điều Dưỡng phân hiệu Thanh Hóa |
B00 |
23.2 |
TTNV<=3 |
|
11 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
B00 |
24.65 |
TTNV<=2 |
|
12 |
7720699 |
Khúc xạ nhãn khoa |
B00 |
26.2 |
TTNV<=2 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
