Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN năm 2024
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00 | 24 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | C00 | 26.6 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | C01 | 23.9 | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | D01 | 24.5 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01 | 24 | |
| 6 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00 | 26.9 | |
| 7 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 24.4 | |
| 8 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D14 | 24.7 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.27 | |
| 10 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01 | 22.95 | |
| 11 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D02 | 22.5 | |
| 12 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01 | 24.4 | |
| 13 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03 | 23.7 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.78 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.3 | |
| 16 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01 | 25.33 | |
| 17 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D05 | 23.7 | |
| 18 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 24.48 | |
| 19 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D03 | 22.5 | |
| 20 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D05 | 22.5 | |
| 21 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 22.8 | |
| 22 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D03 | 22.2 | |
| 23 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D05 | 22.2 | |
| 24 | 7229001 | Triết học | A01 | 22.5 | |
| 25 | 7229001 | Triết học | C00 | 26.8 | |
| 26 | 7229001 | Triết học | D01 | 24.5 | |
| 27 | 7229001 | Triết học | D14 | 24.7 | |
| 28 | 7229009 | Tôn giáo học | C00 | 26 | |
| 29 | 7229009 | Tôn giáo học | D01 | 22.8 | |
| 30 | 7229009 | Tôn giáo học | D14 | 23.6 | |
| 31 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 28.1 | |
| 32 | 7229010 | Lịch sử | D01 | 25 | |
| 33 | 7229010 | Lịch sử | D15 | 25 | |
| 34 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 26.14 | |
| 35 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00 | 27.1 | |
| 36 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01 | 24.8 | |
| 37 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D14 | 25.6 | |
| 38 | 7229030 | Văn học | C00 | 27.7 | |
| 39 | 7229030 | Văn học | D01 | 25.7 | |
| 40 | 7229030 | Văn học | D14 | 26.18 | |
| 41 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00 | 28.15 | |
| 42 | 7210213 | Nghệ thuật học | D01 | 25.8 | |
| 43 | 7210213 | Nghệ thuật học | D14 | 26.75 | |
| 44 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 28.2 | |
| 45 | 7229040 | Văn hóa học | D01 | 25.8 | |
| 46 | 7229040 | Văn hóa học | D14 | 26.27 | |
| 47 | 7229040 | Văn hóa học | D15 | 26.6 | |
| 48 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 26.45 | |
| 49 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D14 | 27.15 | |
| 50 | 7310301 | Xã hội học | A00 | 24 | |
| 51 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 27.95 | |
| 52 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 25.65 | |
| 53 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 26.35 | |
| 54 | 7310302 | Nhân học | C00 | 27.1 | |
| 55 | 7310302 | Nhân học | D01 | 25.05 | |
| 56 | 7310302 | Nhân học | D14 | 25.51 | |
| 57 | 7310302 | Nhân học | D15 | 25.58 | |
| 58 | 7310401 | Tâm lý học | B00 | 25.9 | |
| 59 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 28.3 | |
| 60 | 7310401 | Tâm lý học | D01 | 26.4 | |
| 61 | 7310401 | Tâm lý học | D14 | 27.1 | |
| 62 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00 | 24.2 | |
| 63 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B08 | 24.2 | |
| 64 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 25.9 | |
| 65 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D14 | 26.8 | |
| 66 | 7310501 | Địa lý học | A01 | 22 | |
| 67 | 7310501 | Địa lý học | C00 | 27.32 | |
| 68 | 7310501 | Địa lý học | D01 | 24 | |
| 69 | 7310501 | Địa lý học | D15 | 25.32 | |
| 70 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 25.75 | |
| 71 | 7310601 | Quốc tế học | D09 | 25.9 | |
| 72 | 7310601 | Quốc tế học | D14 | 27 | |
| 73 | 7310601 | Quốc tế học | D15 | 27 | |
| 74 | 7310608 | Đông phương học | D01 | 24.57 | |
| 75 | 7310608 | Đông phương học | D04 | 24.3 | |
| 76 | 7310608 | Đông phương học | D14 | 25.45 | |
| 77 | 7310613 | Nhật Bản học | D01 | 25.3 | |
| 78 | 7310613 | Nhật Bản học | D06 | 25 | |
| 79 | 7310613 | Nhật Bản học | D63 | 25 | |
| 80 | 7310613 | Nhật Bản học | D14 | 26 | |
| 81 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01 | 25.3 | |
| 82 | 7310614 | Hàn Quốc học | D14 | 25.9 | |
| 83 | 7310614 | Hàn Quốc học | D02 | 25 | |
| 84 | 7310614 | Hàn Quốc học | DH5 | 25 | |
| 85 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01 | 26.36 | |
| 86 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D14 | 26.96 | |
| 87 | 73106a2 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DD2 | 24 | |
| 88 | 73106a3 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | DH5 | 24 | |
| 89 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 27.7 | |
| 90 | 7310630 | Việt Nam học | D01 | 25 | |
| 91 | 7310630 | Việt Nam học | D14 | 25.5 | |
| 92 | 7310630 | Việt Nam học | D15 | 25.7 | |
| 93 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.8 | |
| 94 | 7320101 | Báo chí | D01 | 26.7 | |
| 95 | 7320101 | Báo chí | D14 | 27.4 | |
| 96 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27.1 | |
| 97 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 27.87 | |
| 98 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D15 | 27.8 | |
| 99 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | A01 | 23 | |
| 100 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00 | 26.6 | |
| 101 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23.3 | |
| 102 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D14 | 24.1 | |
| 103 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01 | 24.4 | |
| 104 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 27.7 | |
| 105 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01 | 24.98 | |
| 106 | 7320205 | Quản lý thông tin | D14 | 25.48 | |
| 107 | 7320303 | Lưu trữ học | C00 | 26.98 | |
| 108 | 7320303 | Lưu trữ học | D01 | 24.4 | |
| 109 | 7320303 | Lưu trữ học | D14 | 24.5 | |
| 110 | 7320303 | Lưu trữ học | D15 | 24.85 | |
| 111 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 27.7 | |
| 112 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 25.1 | |
| 113 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D14 | 25.8 | |
| 114 | 7580112 | Đô thị học | A01 | 22 | |
| 115 | 7580112 | Đô thị học | C00 | 26.3 | |
| 116 | 7580112 | Đô thị học | D01 | 23.5 | |
| 117 | 7580112 | Đô thị học | D14 | 24.19 | |
| 118 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 27.15 | |
| 119 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 24.49 | |
| 120 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 24.9 | |
| 121 | 7760101 | Công tác xã hội | D15 | 25.3 | |
| 122 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28.33 | |
| 123 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25.8 | |
| 124 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 26.47 | |
| 125 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 26.75 | |
| 126 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | D01 | 25.68 | |
| 127 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D01 | 25.08 | |
| 128 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D04 | 24.5 | |
| 129 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D01 | 24.15 | |
| 130 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D05 | 22.9 | |
| 131 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc té) | D01 | 25.8 | |
| 132 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc té) | D14 | 26.4 | |
| 133 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D01 | 23.3 | |
| 134 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D06 | 23.1 | |
| 135 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D14 | 24.3 | |
| 136 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D63 | 23.2 | |
| 137 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | C00 | 27.73 | |
| 138 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D01 | 26.35 | |
| 139 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D14 | 27.1 | |
| 140 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | C00 | 27 | |
| 141 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | D01 | 25.1 | |
| 142 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | D14 | 25.6 | |
| 143 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | D15 | 25.7 | |
| 144 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | A01 | 21 | |
| 145 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | D01 | 21 | |
| 146 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | D14 | 21 | |
| 147 | 7320101_LKD | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | D15 | 21 | |
| 148 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | D01 | 21 | |
| 149 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | D14 | 21 | |
| 150 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | 21 | |
| 151 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D14 | 21 | |
| 152 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D15 | 21 | |
| 153 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D01 | 25.5 | |
| 154 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D04 | 25.5 | |
| 155 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D14 | 25.5 | |
| 156 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D15 | 25.5 | |
| 157 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D83 | 25.5 | |
| 158 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | D95 | 25.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 720 | ||
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 765 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 882 | ||
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 850 | ||
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 720 | ||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 775 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 843 | ||
| 8 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 805 | ||
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 790 | ||
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 760 | ||
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 760 | ||
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 720 | ||
| 13 | 7229001 | Triết học | 725 | ||
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 635 | ||
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 700 | ||
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 740 | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | 780 | ||
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 765 | ||
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 745 | ||
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 878 | ||
| 21 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 855 | ||
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 775 | ||
| 23 | 7310302 | Nhân học | 715 | ||
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 887 | ||
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 825 | ||
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 670 | ||
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 745 | ||
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 760 | ||
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 785 | ||
| 30 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 745 | ||
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 785 | ||
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 785 | ||
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | 730 | ||
| 34 | 7320101 | Báo chí | 875 | ||
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 855 | ||
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 963 | ||
| 37 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 660 | ||
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 790 | ||
| 39 | 7320303 | Lưu trữ học | 660 | ||
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 790 | ||
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 665 | ||
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 710 | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 835 | ||
| 44 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 780 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00; C00; C01; D01 | 24.3 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; C00; D01; D14 | 26.7 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.2 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | D01 | 27.1 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2 |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.5 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 8 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D01; D04 | 25.9 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 24.7 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D01; D05 | 24.3 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01; D03; D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01; D03; D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 13 | 7229001 | Triết học | A01; C00; D01; D14 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | A01; C00; D01; D14 | 24 | |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | C00; D01; D14; D15 | 24 | Lịch Sử nhân hệ số 2 |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 24.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14 | 27.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00; D01; D14 | 27.1 | |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 25.8 | |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | 28 | |
| 21 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | D01; D14 | 28.2 | |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; D01; D14 | 27 | |
| 23 | 7310302 | Nhân học | C00; D01; D14; D15 | 24 | |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | 28.2 | |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; D01; D14 | 27.4 | |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | A00; C00; D01; D15 | 24 | Địa lý nhân hệ số 2 |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D09; D14; D15 | 26.9 | |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | D01; D04; D14 | 26.1 | |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | D01; D06; D63 | 26.3 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 30 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D01; D06; D63 | 25.5 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01; D14; D15; D65 | 26.5 | Tiếng Hàn nhân hệ số 2 |
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01; D14; DD2; DH5 | 26.1 | |
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14 | 25.5 | |
| 34 | 7320101 | Báo chí | D01; D14; D15 | 28.5 | |
| 35 | I 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D01; D14; D15 | 28.3 | |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15 | 28.85 | |
| 37 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00; D01; D14 | 24 | |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01; C00; D01; D14 | 26.3 | |
| 39 | 7320303 | Lưu trữ học | C00; D01; D14; D15 | 24 | |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; C00; D01; D14 | 26.8 | |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | C00; D01; D14; D15 | 24 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 24.7 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 27.6 | |
| 44 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | C00; D01; D14; D15 | 27.4 | |
| 45 | 7140101 | Giáo dục học | B00; C00; C01; D01 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 46 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; C00; D01; D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 47 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 48 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | D01 | 27.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 49 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 50 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 51 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 52 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D01; D04 | 26 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 53 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 54 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D01; D05 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 55 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01; D03; D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 56 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01; D03; D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 57 | 7229001 | Triết học | A01; C00; D01; D14 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 58 | 7229009 | Tôn giáo học | A01; C00; D01; D14 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 59 | 7229010 | Lịch sử | C00; D01; D14; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 60 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 61 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 62 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00; D01; D14 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 63 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 64 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | 27.8 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 65 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | D01; D14 | 27.3 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 66 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; D01; D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 67 | 7310302 | Nhân học | C00; D01; D14; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 68 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | 28 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 69 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; D01; D14 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 70 | 7310501 | Địa lý học | A00; C00; D01; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 71 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D09; D14; D15 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 72 | 7310608 | Đông phương học | D01; D04; D14 | 25.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 73 | 7310613 | Nhật Bản học | D01; D06; D63 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 74 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D01; D06; D63 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 75 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01; D14; D15; D65 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 76 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01; D14; DD2; DH5 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 77 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 78 | 7320101 | Báo chí | D01; D14; D15 | 27.4 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 79 | I 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D01; D14; D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 80 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15 | 28.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 81 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00; D01; D14 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 82 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01; C00; D01; D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 83 | 7320303 | Lưu trữ học | C00; D01; D14; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 84 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; C00; D01; D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 85 | 7580112 | Đô thị học | C00; D01; D14; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 86 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | --- | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 87 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 88 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 89 | 7140101 | Giáo dục học | B00; C00; C01; D01 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 90 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; C00; D01; D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 91 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 92 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | D01 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 93 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 94 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 95 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 96 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D01; D04 | 25.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 97 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 24.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 98 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D01; D05 | 24.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 99 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01; D03; D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 100 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01; D03; D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 101 | 7229001 | Triết học | A01; C00; D01; D14 | 25 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 102 | 7229009 | Tôn giáo học | A01; C00; D01; D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 103 | 7229010 | Lịch sử | C00; D01; D14; D15 | 27 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 104 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 105 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14 | 28.2 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 106 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00; D01; D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 107 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 108 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | 28.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 109 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | D01; D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 110 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; D01; D14 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 111 | 7310302 | Nhân học | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 112 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | 28.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 113 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; D01; D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 114 | 7310501 | Địa lý học | A00; C00; D01; D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 115 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D09; D14; D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 116 | 7310608 | Đông phương học | D01; D04; D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 117 | 7310613 | Nhật Bản học | D01; D06; D63 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 118 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D01; D06; D63 | 25.75 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 119 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01; D14; D15; D65 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 120 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01; D14; DD2; DH5 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 121 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 122 | 7320101 | Báo chí | D01; D14; D15 | 28.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 123 | I 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D01; D14; D15 | 28.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 124 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15 | 29 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 125 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00; D01; D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 126 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01; C00; D01; D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 127 | 7320303 | Lưu trữ học | C00; D01; D14; D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 128 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; C00; D01; D14 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 129 | 7580112 | Đô thị học | C00; D01; D14; D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 130 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 26.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 131 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 132 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | C00; D01; D14; D15 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00; C00; C01; D01 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01; C00; D01; D14 | 25 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.7 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | D01 | 26.2 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 8 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | D01; D04 | 25 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05 | 25 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | D01; D05 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01; D03; D05 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | D01; D03; D05 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 13 | 7229001 | Triết học | A01; C00; D01; D14 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | A01; C00; D01; D14 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | C00; D01; D14; D15 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14 | 27.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | C00; D01; D14 | 27 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14 | 27.8 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 21 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | D01; D14 | 27 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; D01; D14 | 26.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 23 | 7310302 | Nhân học | C00; D01; D14; D15 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | 28 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; D01; D14 | 25.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | A00; C00; D01; D15 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D09; D14; D15 | 27 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | D01; D04; D14 | 25.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | D01; D06; D63 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 30 | 7310613_CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | D01; D06; D63 | 25.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01; D14; D15; D65 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01; D14; DD2; DH5 | 25.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14 | 25.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 34 | 7320101 | Báo chí | D01; D14; D15 | 28.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 35 | I 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | D01; D14; D15 | 28.2 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15 | 28.85 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 37 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00; D01; D14 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01; C00; D01; D14 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 39 | 7320303 | Lưu trữ học | C00; D01; D14; D15 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; C00; D01; D14 | 26 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | C00; D01; D14; D15 | 24 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 24.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 27 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
| 44 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT |
B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2023
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | QHX01 | Báo chí | A01 | 25.5 | |
| 2 | QHX01 | Báo chí | C00 | 28.5 | |
| 3 | QHX01 | Báo chí | D01; D04 | 26 | |
| 4 | QHX01 | Báo chí | D78 | 26.5 | |
| 5 | QHX02 | Chính trị học | A01 | 23 | |
| 6 | QHX02 | Chính trị học | C00 | 26.25 | |
| 7 | QHX02 | Chính trị học | D01 | 24 | |
| 8 | QHX02 | Chính trị học | D04 | 24.7 | |
| 9 | QHX02 | Chính trị học | D78 | 24.6 | |
| 10 | QHX03 | Công tác xã hội | A01 | 23.75 | |
| 11 | QHX03 | Công tác xã hội | C00 | 26.3 | |
| 12 | QHX03 | Công tác xã hội | D01 | 24.8 | |
| 13 | QHX03 | Công tác xã hội | D04 | 24 | |
| 14 | QHX03 | Công tác xã hội | D78 | 25 | |
| 15 | QHX04 | Đông Nam Á học | A01 | 22.75 | |
| 16 | QHX04 | Đông Nam Á học | D01 | 24.75 | |
| 17 | QHX04 | Đông Nam Á học | D78 | 25.1 | |
| 18 | QHX05 | Đông phương học | C00 | 28.5 | |
| 19 | QHX05 | Đông phương học | D01 | 25.55 | |
| 20 | QHX05 | Đông phương học | D04 | 25.5 | |
| 21 | QHX05 | Đông phương học | D78 | 26.5 | |
| 22 | QHX26 | Hàn Quốc học | A01 | 24.75 | |
| 23 | QHX26 | Hàn Quốc học | C00 | 28.25 | |
| 24 | QHX26 | Hàn Quốc học | D01 | 26.25 | |
| 25 | QHX26 | Hàn Quốc học | DD2 | 24.5 | |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | D78 | 26.5 | |
| 27 | QHX06 | Hán Nôm | C00 | 25.75 | |
| 28 | QHX06 | Hán Nôm | D01 | 24.15 | |
| 29 | QHX06 | Hán Nôm | D04 | 25 | |
| 30 | QHX06 | Hán Nôm | D78 | 24.5 | |
| 31 | QHX07 | Khoa học quản lý | A01 | 23.5 | |
| 32 | QHX07 | Khoa học quản lý | C00 | 27 | |
| 33 | QHX07 | Khoa học quản lý | D01; D04; D78 | 25.25 | |
| 34 | QHX08 | Lịch sử | C00 | 27 | |
| 35 | QHX08 | Lịch sử | D01 | 24.25 | |
| 36 | QHX08 | Lịch sử | D04 | 23.4 | |
| 37 | QHX08 | Lịch sử | D78 | 24.47 | |
| 38 | QHX09 | Lưu trữ học | A01 | 22 | |
| 39 | QHX09 | Lưu trữ học | C00 | 23.8 | |
| 40 | QHX09 | Lưu trữ học | D01; D78 | 24 | |
| 41 | QHX09 | Lưu trữ học | D04 | 22.75 | |
| 42 | QHX10 | Ngôn ngữ học | C00 | 26.4 | |
| 43 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D01 | 25.25 | |
| 44 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D04 | 24.75 | |
| 45 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D78 | 25.75 | |
| 46 | QHX11 | Nhân học | A01 | 22 | |
| 47 | QHX11 | Nhân học | C00 | 25.25 | |
| 48 | QHX11 | Nhân học | D01 | 24.15 | |
| 49 | QHX11 | Nhân học | D04 | 22 | |
| 50 | QHX11 | Nhân học | D78 | 24.2 | |
| 51 | QHX12 | Nhật Bản học | D01 | 25.5 | |
| 52 | QHX12 | Nhật Bản học | D06 | 24 | |
| 53 | QHX12 | Nhật Bản học | D78 | 25.75 | |
| 54 | QHX13 | Quan hệ công chúng | C00 | 28.78 | |
| 55 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D01 | 26.75 | |
| 56 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D04 | 26.2 | |
| 57 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D78 | 27.5 | |
| 58 | QHX14 | Quản lý thông tin | A01 | 24.5 | |
| 59 | QHX14 | Quản lý thông tin | C00 | 26.8 | |
| 60 | QHX14 | Quản lý thông tin | D01 | 25.25 | |
| 61 | QHX14 | Quản lý thông tin | D78 | 25 | |
| 62 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 25.5 | |
| 63 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 26 | |
| 64 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D78 | 26.4 | |
| 65 | QHX16 | Quản trị khách sạn | A01 | 25 | |
| 66 | QHX16 | Quản trị khách sạn | D01; D78 | 25.5 | |
| 67 | QHX17 | Quản trị văn phòng | A01 | 25 | |
| 68 | QHX17 | Quản trị văn phòng | C00 | 27 | |
| 69 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D01 | 25.25 | |
| 70 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D04 | 25.5 | |
| 71 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D78 | 25.75 | |
| 72 | QHX18 | Quốc tế học | A01 | 24 | |
| 73 | QHX18 | Quốc tế học | C00 | 27.7 | |
| 74 | QHX18 | Quốc tế học | D01 | 25.4 | |
| 75 | QHX18 | Quốc tế học | D04 | 25.25 | |
| 76 | QHX18 | Quốc tế học | D78 | 25.75 | |
| 77 | QHX19 | Tâm lý học | A01 | 27 | |
| 78 | QHX19 | Tâm lý học | C00 | 28 | |
| 79 | QHX19 | Tâm lý học | D01 | 27 | |
| 80 | QHX19 | Tâm lý học | D04 | 25.5 | |
| 81 | QHX19 | Tâm lý học | D78 | 27.25 | |
| 82 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | A01 | 23 | |
| 83 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | C00 | 25 | |
| 84 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23.8 | |
| 85 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | D78 | 24.25 | |
| 86 | QHX21 | Tôn giáo học | A01 | 22 | |
| 87 | QHX21 | Tôn giáo học | C00 | 25 | |
| 88 | QHX21 | Tôn giáo học | D01 | 23.5 | |
| 89 | QHX21 | Tôn giáo học | D04 | 22.6 | |
| 90 | QHX21 | Tôn giáo học | D78 | 23.5 | |
| 91 | QHX22 | Triết học | A01 | 22.5 | |
| 92 | QHX22 | Triết học | C00 | 25.3 | |
| 93 | QHX22 | Triết học | D01 | 24 | |
| 94 | QHX22 | Triết học | D04 | 23.4 | |
| 95 | QHX22 | Triết học | D78 | 24.5 | |
| 96 | QHX27 | Văn hóa học | C00 | 26.3 | |
| 97 | QHX27 | Văn hóa học | D01; D78 | 24.6 | |
| 98 | QHX27 | Văn hóa học | D04 | 23.5 | |
| 99 | QHX23 | Văn học | C00 | 26.8 | |
| 100 | QHX23 | Văn học | D01 | 25.75 | |
| 101 | QHX23 | Văn học | D04 | 24.5 | |
| 102 | QHX23 | Văn học | D78 | 25.75 | |
| 103 | QHX24 | Việt Nam học | C00 | 26 | |
| 104 | QHX24 | Việt Nam học | D01 | 24.5 | |
| 105 | QHX24 | Việt Nam học | D04 | 23 | |
| 106 | QHX24 | Việt Nam học | D78 | 24.75 | |
| 107 | QHX25 | Xã hội học | A01 | 24 | |
| 108 | QHX25 | Xã hội học | C00 | 26.5 | |
| 109 | QHX25 | Xã hội học | D01 | 25.2 | |
| 110 | QHX25 | Xã hội học | D04 | 24 | |
| 111 | QHX25 | Xã hội học | D78 | 25.7 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | QHX01 | Báo chí | 87 | ||
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 80 | ||
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 80 | ||
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 80 | ||
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 85 | ||
| 6 | QHX26 | Hàn Quốc học | 85 | ||
| 7 | QHX06 | Hán Nôm | 80 | ||
| 8 | QHX07 | Khoa học quản lý | 85 | ||
| 9 | QHX08 | Lịch sử | 80 | ||
| 10 | QHX09 | Lưu trữ học | 80 | ||
| 11 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 80 | ||
| 12 | QHX11 | Nhân học | 80 | ||
| 13 | QHX12 | Nhật Bản học | 86 | ||
| 14 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 100 | ||
| 15 | QHX14 | Quản lý thông tin | 80 | ||
| 16 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 | ||
| 17 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 80 | ||
| 18 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 80 | ||
| 19 | QHX18 | Quốc tế học | 81 | ||
| 20 | QHX19 | Tâm lý học | 90 | ||
| 21 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | 80 | ||
| 22 | QHX21 | Tôn giáo học | 88 | ||
| 23 | QHX22 | Triết học | 81 | ||
| 24 | QHX27 | Văn hóa học | 85 | ||
| 25 | QHX23 | Văn học | 80 | ||
| 26 | QHX24 | Việt Nam học | 81 | ||
| 27 | QHX25 | Xã hội học | 80 |
4. Điểm chuẩn phương thức Xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | QHX01 | Báo chí | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 6 | QHX06 | Hán Nôm | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 7 | QHX07 | Khoa học quản lý | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 8 | QHX08 | Lịch sử | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 9 | QHX09 | Lưu trữ học | 22.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 10 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 25.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 11 | QHX11 | Nhân học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 12 | QHX12 | Nhật Bản học | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 13 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 27.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 14 | QHX14 | Quản lý thông tin | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 15 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 16 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 17 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 18 | QHX18 | Quốc tế học | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 19 | QHX19 | Tâm lý học | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 20 | QHX20 | Thông tin - thư viện | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 21 | QHX21 | Tôn giáo học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 22 | QHX22 | Triết học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 23 | QHX23 | Văn học | 24.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 24 | QHX24 | Việt Nam học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 25 | QHX25 | Xã hội học | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | 26.75 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 27 | QHX27 | Văn hóa học | 24.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2019 – 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 (Xét theo kết quả thi THPT) |
Năm 2022 |
|
|
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - mã 100 |
Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - mã 409 |
||||
|
Báo chí |
21.75 (A00) 26 (C00) 22.50 (D01) 19.50 (D03) 20.25 (D04) 23 (D78) 20 (D82) 20 (D83) |
A01: 23,5 C00: 28,5 D01: 25 D04: 24 D78: 24,75 D83: 23,75 |
A01: 25,08 C00: 28,80 D01: 26,60 D04, D06: 26,20 D78: 27,10 D83: 24,60 |
A01: 25,75 C00: 29,90 D01: 26,40 D04: 25,75 D78: 27,25 D83: 26,00 |
32,00 |
|
Báo chí (Chất lượng cao) |
18 (A00) 21.25 (C00) 19.75 (D01) 18 (D03) 19 (D04) 19.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20 C00: 26,5 D01: 23,5 D78: 23,25 |
A01: 25,30 C00: 27,40 D01: 25,90 D04, D06: D78: 25,90 D83: |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Chính trị học |
19 (A00) 23 (C00) 19.50 (D01) 18 (D03) 17.50 (D04) 19.50 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 18,5 C00: 25,5 D01: 23 D04: 18,75 D78: 20,5 D83: 18 |
A01: 24.30 C00: 27.20 D01: 24.70 D04, D06: 24.50 D78: 24.70 D83: 19.70 |
A01: 21,50 |
31,00 |
|
Công tác xã hội |
18 (A00) 24.75 (C00) 20.75 (D01) 21 (D03) 18 (D04) 20.75 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 18 C00: 26 D01: 23,75 D04: 18 D78: 22,5 D83: 18 |
A01: 24,50 C00: 27,20 D01: 25,40 D04, D06: 24,20 D78: 25,40 D83: 21,00 |
A01: 23,00 |
31,00 |
|
Đông Nam Á học |
20.50 (A00) 27 (C00) 22 (D01) 20 (D03) 20.50 (D04) 23 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 20,5 D01: 23,5 D04: 22 D78: 22 D83: 18 |
A01: 24,50 C00: D01: 25,00 D04, D06: D78: 25,90 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Đông phương học |
28.50 (C00) 24.75 (D01) 20 (D03) 22 (D04) 24.75 (D78) 20 (D82) 19.25 (D83) |
C00: 29,75 D01: 25,75 D04: 25, 25 D78: 25,75 D83: 25,25 |
A01: C00: 29,80 D01: 26,90 D04, D06: 26,50 D78: 27,50 D83: 26,30 |
A01: |
|
|
Hán Nôm |
23.75 (C00) 21.50 (D01) 18 (D03) 20 (D04) 21 (D78) 18 (D82) 18.50 (D83) |
C00: 26,75 D01: 23,75 D04: 23,25 D78: 23,5 D83: 23,5 |
A01: C00: 26,60 D01: 25,80 D04, D06: 24,80 D78: 25,30 D83: 23,80 |
A01: |
31,00 |
|
Khoa học quản lý |
21 (A00) 25.75 (C00) 21.50 (D01) 18.50 (D03) 20 (D04) 21.75 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 23 C00: 28,50 D01: 24,5 D04: 23,25 D78: 24,25 D83: 21,75 |
A01: 25,80 C00: 28,60 D01: 26,00 D04, D06: 25,50 D78: 26,40 D83: 24,00 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) |
19 (A00, C00) 16 (D01) 19 (D03) 18 (D04) 16.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20,25 C00: 25,25 D01: 22,5 D78: 21 |
A01: 24,00 C00: 26,80 D01: 24,90 D04, D06: D78: 24,90 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Lịch sử |
22.50 (C00) 19 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 19 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 25,25 D01: 21,5 D04: 18 D78: 20 D83: 18 |
A01: C00: 26,20 D01: 24,00 D04, D06: 20,00 D78: 24,80 D83: 20,00 |
A01: |
31,00 |
|
Lưu trữ học |
17 (A00) 22 (C00) 19.50 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 19.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 17,75 C00: 25,25 D01: 23 D04: 18 D78: 21,75 D83: 18 |
A01: 22,70 C00: 26,10 D01: 24,60 D04, D06: 24,40 D78: 25,00 D83: 22,60 |
A01: 22,50 |
31,00 |
|
Ngôn ngữ học |
23.75 (C00) 21.50 (D01) 22 (D03) 19 (D04) 21.50 (D78) 18 (D82) 18.75 (D83) |
C00: 25,75 D01: 24 D04: 20,25 D78: 23 D83: 18 |
A01: C00: 26,80 D01: 25,70 D04, D06: 25,00 D78: 26,00 D83: 23,50 |
A01: |
31,00 |
|
Nhân học |
17 (A00) 21.25 (C00) 18 (D01, D03, D04) 19 (D78) 18 (D82) 18.25 (D83) |
A01: 16,25 C00: 24,5 D01: 23 D04: 19 D78: 21,25 D83: 18 |
A01: 23,50 C00: 25,60 D01: 25,00 D04, D06: 23,20 D78: 24,60 D83: 21,20 |
A01: 22,50 |
31,00 |
|
Quan hệ công chúng |
26.75 (C00) 23.75 (D01) 21.25 (D03, D04) 24 (D78) 20 (D82) 19.75 (D83) |
C00: 29 D01: 26 D04: 24,75 D78: 25,5 D83: 24 |
A01: C00: 29,30 D01: 27,10 D04, D06: 27,00 D78: 27,50 D83: 25,80 |
A01: |
34,50 |
|
Quản lý thông tin |
21 (A00) 23.75 (C00) 21.50 (D01) 18.50 (D03) 18 (D04) 21 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20 C00: 27,5 D01: 24,25 D04: 21,25 D78: 23,25 D83: 18 |
A01: 25,30 C00: 28,00 D01: 26,00 D04, D06: 24,50 D78: 26,20 D83: 23,70 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) |
17 (A00) 18 (C00) 16.75 (D01) 18 (D03, D04) 16.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 18 C00: 24,25 D01: 21,25 D78: 19,25 |
A01: 23,50 C00: 26,20 D01: 24,60 D04, D06: D78: 24,60 D83: |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23.75 (D01) 19.50 (D03) 21.50 (D04) 24.25 (D78) 19.25 (D82) 20 (D83) |
A01: 24,5 D01: 25,75 D78: 25,25 |
A01: 26,00 C00: D01: 26,50 D04, D06: D78: 27,00 D83: |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quản trị khách sạn |
23.50 (D01) 23 (D03) 21.75 (D04) 23.75 (D78) 19.50 (D82) 20 (D83) |
A01: 24,25 D01: 25,25 D78: 25,25 |
A01: 26,00 C00: D01: 26,10 D04, D06: D78: 26,60 D83: |
A01: 24,75 |
31,00 |
|
Quản trị văn phòng |
21.75 (A00) 25.50 (C00) 22 (D01) 21 (D03) 20 (D04) 22.25 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 22,5 C00: 28,5 D01: 24,5 D04: 23,75 D78: 24,5 D83: 20 |
A01: 25,60 C00: 28,80 D01: 26,00 D04, D06: 26,00 D78: 26,50 D83: 23,80 |
A01: 24,75 |
31,00 |
|
Quốc tế học |
21 (A00) 26.50 (C00) 22.75 (D01) 18.75 (D03) 19 (D04) 23 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 23 C00: 28,75 D01: 24,75 D04: 22,5 D78: 24,5 D83: 23,25 |
A01: 25,70 C00: 28,80 D01: 26,20 D04, D06: 25,50 D78: 26,90 D83: 21,70 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quốc tế học (CLC) |
A01: 20 C00: 25,75 D01: 21,75 D78: 21,75 |
A01: 25,00 C00: 26,90 D01: 25,50 D04, D06: D78: 25,70 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
|
Tâm lý học |
22.50 (A00) 25.50 (C00) 22.75 (D01) 21 (D03) 19.50 (D04) 23 (D78) 23 (D82) 18 (D83) |
A01: 24,75 C00: 28 D01: 25,5 D04: 21,5 D78: 24,25 D83: 19,5 |
A01: 26,50 C00: 28,00 D01: 27,00 D04, D06: 25,70 D78: 27,00 D83: 24,70 |
A01: 26,50 |
35,00 |
|
Thông tin – thư viện |
17.50 (A00) 20.75 (C00) 17.75 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 17.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 16 C00: 23,25 D01: 21,75 D04: 18 D78: 19,5 D83: 18 |
A01: 23,60 C00: 25,20 D01: 24,10 D04, D06: 23,50 D78: 24,50 D83: 22,40 |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Tôn giáo học |
17 (A00) 18.75 (C00) 17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83) |
A01: 17 C00: 21 D01: 19 D04: 18 D78: 18 D83: 18 |
A01: 18,10 C00: 23,70 D01: 23,70 D04, D06: 19,00 D78: 22,60 D83: 20,00 |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Triết học |
17.75 (A00) 19.50 (C00) 17.50 (D01) 18 (D03, D04) 17.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 19 C00: 22,25 D01: 21,5 D04: 18 D78: 18,25 D83: 18 |
A01: 23,20 C00: 24,90 D01: 24,20 D04, D06: 21,50 D78: 23,60 D83: 20,00 |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Văn hóa học |
C00: 24 D01: 20 D04: 18 D78: 18,5 D83: 18 |
A01: C00: 26,50 D01: 25,30 D04, D06: 22,90 D78: 25,10 D83: 24,50 |
A01: |
31,00 |
|
|
Văn học |
22.5 (C00) 20 (D01) 18 (D03, D04) 20 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 25,25 D01: 23,5 D04: 18 D78: 22 D83: 18 |
A01: C00: 26,80 D01: 25,30 D04, D06: 24,50 D78: 25,50 D83: 18,20 |
A01: |
31,00 |
|
Việt Nam học |
25 (C00) 21 (D01) 18 (D03, D04) 21 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 27,25 D01: 23,25 D04: 18 D78: 22,25 D83: 20 |
A01: C00: 26,30 D01: 24,40 D04, D06: 22,80 D78: 25,60 D83: 22,40 |
A01: |
31,00 |
|
Xã hội học |
18 (A00) 23.50 (C00) 21 (D01) 20 (D03) 18 (D04) 19.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 17,5 C00: 25,75 D01: 23,75 D04: 20 D78: 22,75 D83: 18 |
A01: 24,70 C00: 27,10 D01: 25,50 D04, D06: 23,90 D78: 25,50 D83: 23,10 |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Nhật Bản học |
24 (D01) 20 (D04) 22.50 (D06) 24.50 (D78) 21.75 (D81) 19 (D83) |
A01: 20 D01: 25,75 D06: 24,75 D78: 25,75 |
A01: C00: D01: 26,50 D04, D06: 25,40 D78: 26,90 D83: |
A01: |
31,00 |
|
Hàn Quốc học |
A01: 24,5 C00: 30 D01: 26.5 D04: 21,25 D78: 26 D83: 21,75 |
A01: 26,80 C00: 30,00 D01: 27,40 D04, D06: 26,60 D78: 27,90 D83: 25,60 |
A01: 26,85 |
31,00 |
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
