Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022
Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022


B. Thông tin tuyển sinh năm 2022
1. Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh đã tốt điểm THPT, tổng điểm 3 môn tổ hợp (điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12) + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ ngưỡng điểm nhận hồ sơ trở lên.
- Ngoài ra, điểm tổng kết các môn trong tổ hợp xét tuyển không có môn nào dưới 5 điểm.
2. Thời gian đăng ký xét tuyển
- Đợt 1: từ 1/6 tới 18/6/2022
- Đợt 2: Thông báo sau nếu còn chỉ tiêu
- Thí sinh nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website: xettuyen.utc.edu.vn
- Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến ngày 2/7/2022
3. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ |
|
Chương trình đại trà |
|||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D07 |
35 |
19,5 |
|
2 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D07 |
35 |
19,5 |
|
3 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D07 |
10 |
19,5 |
|
4 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
19,5 |
|
5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, A01, D01, D07 |
30 |
19,5 |
|
6 |
Khai thác vận tải |
7840101 |
A00, A01, D01, D07 |
60 |
19,5 |
|
7 |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
A00, A01, D01, D07 |
60 |
19,5 |
|
8 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
A00, A01, D01, D07 |
50 |
19,5 |
|
9 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
19,5 |
|
10 |
Quản lý đô thị và công trình |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
18 |
|
|
11 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
A00, A01, D07 |
15 |
18 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
7510104 |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
18 |
|
13 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
A00, B00, D01, D07 |
20 |
18 |
|
14 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
A00, A01, D01, D07 |
50 |
19,5 |
|
15 |
Kỹ thuật Nhiệt |
7520115 |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
19,5 |
|
16 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
7520116 |
A00, A01, D01, D07 |
55 |
18 |
|
17 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
A00, A01, D07 |
25 |
19,5 |
|
18 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
A00, A01, D07 |
50 |
19,5 |
|
19 |
Hệ thống giao thông thông minh |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
19,5 |
|
|
20 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
A00, A01, D01, D07 |
110 |
18 |
|
21 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
18 |
|
|
22 |
Xây dựng công trình thủy |
7580202 |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
18 |
|
23 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
A00, A01, D01, D07 |
180 |
18 |
|
Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao |
|||||
|
24 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh) |
7340101QT |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
21 |
|
25 |
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt – Anh) |
7340301QT |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
21 |
|
26 |
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) |
7480201QT |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
22,5 |
|
27 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) |
7520103QT |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
21 |
|
28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580201QT |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
19,5 |
|
29 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Việt – Anh; Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) |
7580205QT |
A00, A01, D01, D07 |
25 |
19,5 |
|
30 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) |
7580301QT |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
19,5 |
|
31 |
Quản lý xây dựng (Chương trình Quản lý xây dựng Việt – Anh) |
7580302QT |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
19,5 |
|
Chương trình liên kết quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh (do trường đối tác cấp bằng) |
|||||
|
32 |
Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản trị kinh doanh (ĐH Bedfordshire – Anh cấp bằng) |
7580302LK |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
21 |
|
33 |
Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh doanh quốc tế (ĐH Ecole Normandie – Pháp cấp bằng) |
7340101LK |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
21 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
