Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022

Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 675 19/10/2023


A. Danh mục đối tượng ưu tiên tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt điểm THPT, tổng điểm 3 môn tổ hợp (điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12) + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ ngưỡng điểm nhận hồ sơ trở lên.

- Ngoài ra, điểm tổng kết các môn trong tổ hợp xét tuyển không có môn nào dưới 5 điểm.

2. Thời gian đăng ký xét tuyển

- Đợt 1: từ 1/6 tới 18/6/2022

- Đợt 2: Thông báo sau nếu còn chỉ tiêu

- Thí sinh nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website: xettuyen.utc.edu.vn

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến ngày 2/7/2022

3. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ

Chương trình đại trà

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

35

19,5

2

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

35

19,5

3

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

10

19,5

4

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

25

19,5

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D07

30

19,5

6

Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, D01, D07

60

19,5

7

Kinh tế vận tải

7840104

A00, A01, D01, D07

60

19,5

8

Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, D01, D07

50

19,5

9

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, D07

25

19,5

10

Quản lý đô thị và công trình

 

A00, A01, D01, D07

20

18

11

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D07

15

18

12

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

A00, A01, D01, D07

20

18

13

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, B00, D01, D07

20

18

14

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

50

19,5

15

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

A00, A01, D01, D07

25

19,5

16

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

55

18

17

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D07

25

19,5

18

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

A00, A01, D07

50

19,5

19

Hệ thống giao thông thông minh

 

A00, A01, D01, D07

20

19,5

20

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

110

18

21

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

A00, A01, D01, D07

20

18

22

Xây dựng công trình thủy

7580202

A00, A01, D01, D07

15

18

23

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

180

18

Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao

24

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh)

7340101QT

A00, A01, D01, D07

15

21

25

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt – Anh)

7340301QT

A00, A01, D01, D07

25

21

26

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)

7480201QT

A00, A01, D01, D07

25

22,5

27

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)

7520103QT

A00, A01, D01, D07

25

21

28

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201QT

A00, A01, D01, D07

15

19,5

29

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Việt – Anh; Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật)

7580205QT

A00, A01, D01, D07

25

19,5

30

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)

7580301QT

A00, A01, D01, D07

15

19,5

31

Quản lý xây dựng (Chương trình Quản lý xây dựng Việt – Anh)

7580302QT

A00, A01, D01, D07

15

19,5

Chương trình liên kết quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh (do trường đối tác cấp bằng)

32

Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản trị kinh doanh (ĐH Bedfordshire – Anh cấp bằng)

7580302LK

A00, A01, D01, D07

15

21

33

Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh doanh quốc tế (ĐH Ecole Normandie – Pháp cấp bằng)

7340101LK

A00, A01, D01, D07

15

21

 

1 675 19/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: