Đại học Sư phạm TP HCM xét tuyển bổ sung năm 2022
Đại học Sư phạm TP HCM xét tuyển bổ sung năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Sư phạm TP HCM xét tuyển bổ sung năm 2022
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo về việc đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2022 đợt 2 như sau:
1. Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2022 và chưa nhập học vào bất kỳ cơ sở đào tạo nào trong năm 2022.
2. Phương thức xét tuyển
Sử dụng kết quả 03 bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
3. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển
|
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
42 |
A00: Toán, Vật lý, Hoá học |
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
|||
|
D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
|||
|
A02: Toán, Vật lý, Sinh học |
4. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) làm tròn đến hai chữ số thập phân đạt từ 21.60 điểm trở lên;
5. Thời gian nhận hồ sơ
Từ ngày 08h00 ngày 01/10/2022 đến hết ngày 10/10/2022.
6. Hình thức đăng ký
Thí sinh đăng ký xét tuyển tại website xettuyen.hcmue.edu.vn.
7. Lệ phí xét tuyển
30.000đ/1 nguyện vọng.
8. Thời gian công bố kết quả và nhập học
- Thời gian công bố kết quả (dự kiến): 12/10/2022;
- Thời gian nhập học (dự kiến): từ 13/10/2022 đến ngày 16/10/2022.
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm TP. HCM năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
(a) Xét tuyển (áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:
- Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT.
(b) Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non). Cụ thể:
- Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất
+ Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành;
+ Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT và điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.
- Đối với các ngành còn lại: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT kết hợp với kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức: chiếm tối đa 20% chỉ tiêu của từng ngành.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển được thông báo chính thức sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học (căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022).
- Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: Phương thức xét tuyển này chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 đồng thời phải thỏa một trong hai điều kiện sau:
+ Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi;
+ Có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Tại khoản 2, khoản 3, điều 7 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Học phí
Dự kiến mức học phí Đại học Sư Phạm TP. HCM 2021 - 2022 như sau:
- Đối với những ngành sư phạm, sinh viên được miễn học phí hoàn toàn.
- Đối với những ngành ngoài sư phạm, mức học phí sẽ tương ứng với số tín chỉ mà sinh viên đăng ký.
- Mức phí dự kiến đối với một tín chỉ là:
+ Tín chỉ lý thuyết: 319.000 đồng/tín chỉ;
+ Tín chỉ thực hành: 343.000 đồng/tín chỉ.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển thẳng theo tiêu chí của Trường, xét tuyển theo kết quả học tập THPT, xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường tổ chức:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (khai báo trực tuyến);
+ Học bạ THPT và các minh chứng theo yêu cầu của xét tuyển (khai báo trực tuyến).
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển thẳng theo tiêu chí của Trường, xét tuyển theo kết quả học tập THPT, xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường tổ chức: tháng 6/2022.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
| Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến)
|
|
|
Theo KQ thi TN THPT
|
Theo phương thức khác
|
|||
|
Quản lý giáo dục |
7140114 | D01; A00; C00 | 30 | 20 |
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 | M00 | 144 | 96 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 | A00; A01; D01 | 150 | 100 |
|
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 | D01; C00; C15 | 36 | 24 |
|
Giáo dục Chính trị |
7140205 | C00; C19; D01 | 42 | 28 |
|
Giáo dục Thể chất |
7140206 | T01; M08 | 54 | 36 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 | C00; C19; A08 | 48 | 32 |
|
Sư phạm Toán học |
7140209 | A00; A01 | 84 | 126 |
|
Sư phạm Tin học |
7140210 | A00; A01 | 34 | 51 |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 | A00; A01; C01 | 34 | 51 |
|
Sư phạm Hoá học |
7140212 | A00; B00; D07 | 20 | 30 |
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 | B00; D08 | 26 | 39 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 | D01; C00; D78 | 44 | 66 |
|
Sư phạm Lịch sử |
7140218 | C00; D14 | 30 | 20 |
|
Sư phạm Địa lý |
7140219 | C00; C04; D78 | 54 | 36 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 | D01 | 62 | 93 |
|
Giáo dục học |
7140101 | B00; C00; C01; D01 | 48 | 32 |
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 | D04; D01 | 28 | 42 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 | A00; B00; D90 | 96 | 64 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 | C00; C19; C20 | 114 | 76 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 | D01 | 76 | 114 |
|
Ngôn ngữ Nga |
7220202 | D02; D80; D01; D78 | 24 | 36 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 | D03; D01 | 40 | 60 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 | D04; D01 | 72 | 108 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 | D06; D01 | 40 | 60 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 | D01; D96; D78 | 40 | 60 |
|
Văn học |
7229030 | D01; C00; D78 | 36 | 54 |
|
Tâm lý học |
7310401 | B00; C00; D01 | 60 | 40 |
|
Tâm lý học giáo dục |
7310403 | A00; D01; C00 | 54 | 36 |
|
Quốc tế học |
7310601 | D01; D14; D78 | 60 | 40 |
|
Việt Nam học |
7310630 | C00; D01; D78 | 36 | 54 |
|
Hoá học |
7440112 | A00; B00; D07 | 40 | 60 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 | A00; A01 | 60 | 90 |
|
Công tác xã hội |
7760101 | A00; D01; C00 | 30 | 20 |
|
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
7220101 | - Đối tượng tuyển sinh: + Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung học phổ thông; + Thí sinh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài theo Luật quốc tịch Việt Nam đã tốt nghiệp trung học phổ thông. - Tổ chức xét tuyển (có thông báo cụ thể riêng). |
30 | |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website trường Đại học Sư phạm TP. HCM: http://hcmue.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- SĐT: (028).383.52.020
- Email: webmaster@hcmup.edu.vn
- Website: http://hcmue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HCMUE.VN/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
