Đại học Phenikaa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Đại học Phenikaa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Phenikaa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Trường Đại học Phenikaa công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (điểm sàn) đại học hệ chính quy năm 2021 vào từng ngành/chương trình theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Ngành Vật lý (Vật lý tài năng) có điểm sàn cao nhất là 24 điểm.
Đại học Phenikaa công bố điểm sàn xét tuyển 2021

Ngưỡng điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 là mức điểm tối thiểu tính tổng điểm của 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi bài thi/môn thi phải lớn hơn 1 điểm) và đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm ưu tiên chứng chỉ tiếng Anh theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Phenikaa.
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phenikaa năm 2021
- Trường ĐH Phenikaa vừa công bố mức điểm sàn xét tuyển vào trường theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Theo đó, mức điểm sàn vào trường dao động từ 17 - 24 tùy ngành.
- Vật lý tài năng là ngành có mức điểm sàn cao nhất vào trường năm 2021 với 24 điểm. Đây cũng là ngành khoa học cơ bản bắt đầu mở kể từ mùa tuyển sinh 2021.
- Ngoài ra, một số ngành khác cũng có mức điểm sàn tương đối cao gồm các ngành như Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ vật liệu,...
- Điểm sàn vào từng ngành của Trường ĐH Phenikaa năm 2021 cụ thể như sau:

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
