Đại học Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn học bạ năm 2021
Đại học Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn học bạ năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn học bạ năm 2021
Trường Đại học Giao thông vận tải vừa công bố điểm trúng tuyển hệ ĐH chính quy năm 2021 xét tuyển theo kết quả học bạ THPT. Xem chi tiết dưới đây:
Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2021 từng ngành của Trường ĐH Giao thông vận tải theo hình thức xét tuyển kết quả học bạ THPT như sau:


* Ghi chú:
I. Cách tính tổng điểm xét tuyển (TĐXT)
TĐXT = Điểm trung bình môn 1 + Điểm trung bình môn 2 + Điểm trung bình môn 3 + Điểm ưu tiên (Đối tượng + Khu vực) (nếu có);
II. Thí sinh xem kết quả xét tuyển
Tại Website: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA, tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội).
III. Thí sinh đủ điểm trúng tuyển xác nhận nhập học bằng cách nộp
1. Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
2. Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
3. Học bạ gốc và 02 bản học bạ công chứng;
4. 01 bản CCCD/CMND công chứng;
5. 01 bản công chứng các minh chứng được hưởng ưu tiên (nếu có).
- Thời gian xác nhận nhập học: từ 02/8/2021 đến 17h00 ngày 05/8/2021.
- Thí sinh có thể nộp hồ sơ xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường Đại học GTVT hoặc gửi hồ sơ phát chuyển nhanh qua đường bưu điện.
- Địa chỉ nhận hồ sơ xác nhận nhập học: Trường Đại học GTVT số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.
- Số điện thoại liên hệ: 02437606352.
B. Đại học Giao thông Vận tải công bố điểm sàn năm 2021
Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đầu vào đại học hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 trường Đại học Giao thông vận tải từ 15 đến 22 điểm.
Trường Đại học Giao thông vận tải công bố ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đầu vào đại học hệ chính quy, xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:



* Ghi chú:
- Các môn của Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; B00: Toán, Hóa học, Sinh học; C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí; D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh; V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; 01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật.
- Ngưỡng điểm nhận ĐKXT là mức điểm tối thiểu của tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có).
- Riêng tổ hợp xét tuyển V00, 101: điểm môn Vẽ Mỹ thuật từ 5,00 điểm trở lên.
C. Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021
Áp dụng mức thu học phí theo đề án năm học 2021 – 2022. Trường Đại học Giao thông Vận tải đã đề ra đơn giá học phí cụ thể như sau:
- Chương trình đào tạo đại học hệ đại trà là: 354.000 VNĐ/ tín chỉ (không quá 11,7 triệu VNĐ/ sinh viên).
- Chương trình đào tạo chất lượng cao: 770.000 VNĐ/ tín chỉ
- Bên cạnh đó, chương trình đào tạo nước ngoài theo thông báo của Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế – trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh và quy định của đối tác thực hiện chương trình Liên kết đào tạo.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
