Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)
Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)
1. Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)
DANH SÁCH NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| STT |
Tên ngành/ Nhóm ngành/ Chương trình tuyển sinh |
Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Chương trình chuẩn |
Chương trình CLC / Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh |
||||
|
NHÓM NGÀNH: KINH TẾ – DỊCH VỤ VẬN TẢI |
|||||
|
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh) |
– |
751060501E |
A00 A01 D01 D07 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
– |
751060502H |
|||
|
2 |
Khai thác vận tải | Quản trị logistics và vận tải đa phương thức |
784010101 |
784010101H |
A00 A01 D01 D07 |
| Quản lý và kinh doanh vận tải |
784010102 |
784010102H |
|||
|
3 |
Khoa học hàng hải | Quản lý cảng và logistics |
784010609 |
784010609H |
A00 A01 D01 D07 |
| Quản lý hàng hải |
784010604 |
784010604H |
|||
| Điều khiển và quản lý tàu biển |
784010606 |
784010606H |
|||
| Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật |
784010607 |
784010607H |
|||
| Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển |
784010608 |
– |
|||
| Luật và chính sách hàng hải |
784010610 |
784010610H |
|||
| Cơ điện tử |
784010611 |
784010611H |
|||
|
4 |
Kinh tế vận tải | Kinh tế vận tải biển |
784010401 |
784010401H |
A00 A01 D01 D07 |
| Kinh tế vận tải hàng không |
784010402 |
784010402H |
|||
|
5 |
Kinh tế xây dựng | Kinh tế xây dựng |
758030101 |
758030101H |
A00 A01 D01 D07 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản |
758030103 |
758030103H |
|||
|
NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|||||
|
6 |
Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin |
7480201 |
7480201H |
A00 A01 D01 D07 |
|
7 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
– |
A00 A01 D01 D07 |
|
8 |
Hệ thống thông tin quản lý | Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
7340405H |
A00 A01 D01 D07 |
|
9 |
Khoa học dữ liệu | Khoa học dữ liệu |
7460108 |
7460108H |
A00 A01 D01 D07 |
|
NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT |
|||||
|
10 |
Kỹ thuật cơ khí | Cơ khí tự động |
7520103 |
752010304H |
A00 A01 D01 D07 |
| Công nghệ kỹ thuật logistics |
7520103 |
752010307H |
|||
| Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng |
7520103 |
– |
|||
|
11 |
Kỹ thuật ô tô | Cơ khí ô tô |
752013001 |
752013001H |
A00 A01 D01 D07 |
| Cơ điện tử ô tô |
752013002 |
752013002H |
|||
| Ô tô điện |
752013003 |
752013003H |
|||
|
12 |
Kỹ thuật tàu thủy | Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp |
7520122 |
– |
A00 A01 D01 D07 |
|
13 |
Kỹ thuật điện | Điện công nghiệp |
7520201 |
752020102H |
A00 A01 D01 D07 |
| Hệ thống điện giao thông |
7520201 |
– |
|||
| Năng lượng tái tạo |
7520201 |
– |
|||
|
14 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông | Điện tử – viễn thông |
7520207 |
7520207H |
A00 A01 D01 D07 |
|
15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tự động hóa công nghiệp |
7520216 |
7520216H |
A00
A01 D01 D07 |
|
NHÓM NGÀNH: XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
16 |
Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
– |
A00 A01 B00 D01 |
| Quản lý an toàn và môi trường |
7520320 |
– |
|||
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
758020101H |
A00 A01 D01 D07 |
| Kỹ thuật kết cấu công trình |
7580201 |
– |
|||
| Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm |
7580201 |
– |
|||
| Thiết kế nội thất |
7580201 |
758020104H |
|||
|
18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy |
7580202 |
– |
A00 A01 D01 D07 |
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Logistics và hạ tầng giao thông |
7580205 |
758020511H |
A00 A01 D01 D07 |
| Xây dựng cầu đường |
7580205 |
758020501H |
|||
| Xây dựng đường bộ |
7580205 |
– |
|||
| Xây dựng công trình giao thông đô thị |
7580205 |
– |
|||
| Quy hoạch và quản lý giao thông |
7580205 |
– |
|||
|
20 |
Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng |
7580302 |
7580302H |
A00 A01 D01 D07 |
|
NHÓM NGÀNH: NGÔN NGỮ |
|||||
|
21 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
– |
A01 D01 D14 D15 |
|
Ghi chú: Mã tổ hợp xét tuyển
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
DANH SÁCH NGÀNH TUYỂN SINH – CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
|
TT |
Tên ngành |
Chương trình |
Thời gian đào tạo |
Đơn vị cấp bằng |
Ngôn ngữ đào tạo |
|
1. |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Liên kết quốc tế |
2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc |
Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc |
100% Tiếng Anh |
|
2. |
Quản lý Cảng và Logistics |
Liên kết quốc tế |
2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc |
Đại học Tongmyong Hàn Quốc |
100% Tiếng Anh |
Phương thức tuyển sinh Chương trình Liên kết quốc tế: Xét tuyển ưu tiên theo thứ tự ghi danh. Thí sinh đăng ký xét tuyển riêng tại link: https://bit.ly/lienketquocte_GTVT
2. Cơ hội việc làm
Theo học ngành giao thông vận tải ra trường bạn sẽ có nhiều lựa chọn công việc khác nhau, cơ hội việc làm và mức thu nhập của ngành ngày cũng rất linh hoạt. Bạn có thể tham khảo một vài vị trí công việc dưới đây:
- Kỹ sư cơ khí giao thông vận tải: Đây là công việc chuyên về kỹ thuật và máy móc. Bạn sẽ phụ trách nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sản xuất, khai thác, sử dụng, sửa chữa, … các loại máy móc khác nhau áp dụng trong ngành giao thông vận tải.
- Kỹ sư kỹ thuật: Như vị trí kỹ sư cơ khí, tuy nhiên vị trí công việc này sẽ thiên về phụ trách các hệ thống máy móc điều khiển tự động trong lĩnh vực GTVT như hệ thống tín hiệu giao thông (đèn giao thông, biển báo tự động v.v…).
- Kỹ sư kinh tế giao thông vận tải: Đây là vị trí công việc kết hợp việc kinh doanh và yêu cầu cao về chuyên môn về GTVT. Bạn sẽ phải hoạch định ra những chính sách, chiến lược và kế hoạch kinh doanh… cho hoạt động sản xuất kinh doanh và tham gia vào các dự án đầu tư về GTVT.
- Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Công việc này đòi hỏi sự nghiên cứu, thiết kế, tư vấn, giám sát, quản lý dự án, thi công xây dựng những công trình giao thông công cộng như đường bộ, đường sắt, tàu điện ngầm, cầu vượt…
- Kỹ sư điều khiển các quá trình vận tải: Đây là công việc làm việc trực tiếp trong quá trình điều khiển, chỉ huy, điều hành các quá trình vận tải trên các phương tiện vận tải.
Còn rất nhiều ngành nghề khác khi theo học ngành giao thông vận tải được đào tạo tại các trường đại học hiện nay. Nhìn chung, các công việc trong ngành giao thông vận tải đều đòi hỏi cao về tính chuyên môn kỹ thuật, yêu cầu về mặt sức khỏe và những yêu cầu riêng biệt của ngành này. Tùy theo năng lực, sở thích mà bạn có thể lựa chọn theo học nhiều chuyên ngành đào tạo nghiệp vụ khác nhau tùy thuộc vào vị trí và công việc mà bạn hướng tới.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
