Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)

Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)

1 511 19/10/2023


1. Các ngành đào tạo Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 (3 năm gần nhất)

DANH SÁCH NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Tên ngành/ Nhóm ngành/ Chương trình tuyển sinh

Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chương trình chuẩn

Chương trình CLC / Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

NHÓM NGÀNH: KINH TẾ – DỊCH VỤ VẬN TẢI

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

–

751060501E

A00

A01

D01

D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

–

751060502H

2

Khai thác vận tải Quản trị logistics và vận tải đa phương thức

784010101

784010101H

A00

A01

D01

D07

Quản lý và kinh doanh vận tải

784010102

784010102H

3

Khoa học hàng hải Quản lý cảng và logistics

784010609

784010609H

A00

A01

D01

D07

Quản lý hàng hải

784010604

784010604H

Điều khiển và quản lý tàu biển

784010606

784010606H

Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật

784010607

784010607H

Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển

784010608

–

Luật và chính sách hàng hải

784010610

784010610H

Cơ điện tử

784010611

784010611H

4

Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải biển

784010401

784010401H

A00

A01

D01

D07

Kinh tế vận tải hàng không

784010402

784010402H

5

Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng

758030101

758030101H

A00

A01

D01

D07

Kinh tế và quản lý bất động sản

758030103

758030103H

NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

6

Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin

7480201

7480201H

A00

A01

D01

D07

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

–

A00

A01

D01

D07

8

Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý

7340405

7340405H

A00

A01

D01

D07

9

Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu

7460108

7460108H

A00

A01

D01

D07

NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT

10

Kỹ thuật cơ khí Cơ khí tự động

7520103

752010304H

A00

A01

D01

D07

Công nghệ kỹ thuật logistics

7520103

752010307H

Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng

7520103

–

11

Kỹ thuật ô tô Cơ khí ô tô

752013001

752013001H

A00

A01

D01

D07

Cơ điện tử ô tô

752013002

752013002H

Ô tô điện

752013003

752013003H

12

Kỹ thuật tàu thủy Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp

7520122

–

A00

A01

D01

D07

13

Kỹ thuật điện Điện công nghiệp

7520201

752020102H

A00

A01

D01

D07

Hệ thống điện giao thông

7520201

–

Năng lượng tái tạo

7520201

–

14

Kỹ thuật điện tử – viễn thông Điện tử – viễn thông

7520207

7520207H

A00

A01

D01

D07

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tự động hóa công nghiệp

7520216

7520216H

A00

 

A01

D01

D07

NHÓM NGÀNH: XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG

16

Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường

7520320

–

A00

A01

B00

D01

Quản lý an toàn và môi trường

7520320

–

17

Kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

758020101H

A00

A01

D01

D07

Kỹ thuật kết cấu công trình

7580201

–

Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

7580201

–

Thiết kế nội thất

7580201

758020104H

18

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy

7580202

–

A00

A01

D01

D07

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Logistics và hạ tầng giao thông

7580205

758020511H

A00

A01

D01

D07

Xây dựng cầu đường

7580205

758020501H

Xây dựng đường bộ

7580205

–

Xây dựng công trình giao thông đô thị

7580205

–

Quy hoạch và quản lý giao thông

7580205

–

20

Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng

7580302

7580302H

A00

A01

D01

D07

NHÓM NGÀNH: NGÔN NGỮ

21

Ngôn ngữ Anh  

7220201

–

A01

D01

D14

D15

Ghi chú: Mã tổ hợp xét tuyển

A00 (Toán, Lý, Hóa)                   

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)         

D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)         

D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

DANH SÁCH NGÀNH TUYỂN SINH – CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

TT

Tên ngành

Chương trình

Thời gian đào tạo

Đơn vị cấp bằng

Ngôn ngữ đào tạo

1.

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Liên kết quốc tế

2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc

100% Tiếng Anh

2.

Quản lý Cảng và Logistics

Liên kết quốc tế

2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc

Đại học Tongmyong Hàn Quốc

100% Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh Chương trình Liên kết quốc tế: Xét tuyển ưu tiên theo thứ tự ghi danh. Thí sinh đăng ký xét tuyển riêng tại link: https://bit.ly/lienketquocte_GTVT

2. Cơ hội việc làm

Theo học ngành giao thông vận tải ra trường bạn sẽ có nhiều lựa chọn công việc khác nhau, cơ hội việc làm và mức thu nhập của ngành ngày cũng rất linh hoạt. Bạn có thể tham khảo một vài vị trí công việc dưới đây:

  • Kỹ sư cơ khí giao thông vận tải: Đây là công việc chuyên về kỹ thuật và máy móc. Bạn sẽ phụ trách nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sản xuất, khai thác, sử dụng, sửa chữa, … các loại máy móc khác nhau áp dụng trong ngành giao thông vận tải.
  • Kỹ sư kỹ thuật: Như vị trí kỹ sư cơ khí, tuy nhiên vị trí công việc này sẽ thiên về phụ trách các hệ thống máy móc điều khiển tự động trong lĩnh vực GTVT như hệ thống tín hiệu giao thông (đèn giao thông, biển báo tự động v.v…).
  • Kỹ sư kinh tế giao thông vận tải: Đây là vị trí công việc kết hợp việc kinh doanh và yêu cầu cao về chuyên môn về GTVT. Bạn sẽ phải hoạch định ra những chính sách, chiến lược và kế hoạch kinh doanh… cho hoạt động sản xuất kinh doanh và tham gia vào các dự án đầu tư về GTVT.
  • Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Công việc này đòi hỏi sự nghiên cứu, thiết kế, tư vấn, giám sát, quản lý dự án, thi công xây dựng những công trình giao thông công cộng như đường bộ, đường sắt, tàu điện ngầm, cầu vượt…
  • Kỹ sư điều khiển các quá trình vận tải: Đây là công việc làm việc trực tiếp trong quá trình điều khiển, chỉ huy, điều hành các quá trình vận tải trên các phương tiện vận tải.

Còn rất nhiều ngành nghề khác khi theo học ngành giao thông vận tải được đào tạo tại các trường đại học hiện nay. Nhìn chung, các công việc trong ngành giao thông vận tải đều đòi hỏi cao về tính chuyên môn kỹ thuật, yêu cầu về mặt sức khỏe và những yêu cầu riêng biệt của ngành này. Tùy theo năng lực, sở thích mà bạn có thể lựa chọn theo học nhiều chuyên ngành đào tạo nghiệp vụ khác nhau tùy thuộc vào vị trí và công việc mà bạn hướng tới.

1 511 19/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: