- Giải Toán 12 trang 92 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 93 Tập 1
- Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng máy tính cầm tay
- Vẽ đồ thị các hàm số bậc ba sau: a) y = x^3; b) y = x^3 – 3x; c) y = −x^3 + 3x; d) y = x^3 – 3x + 2
- Vẽ đồ thị các hàm số sau: a) y = y = x+1/x-1; b) y = -x-1/x-1
- Vẽ đồ thị các hàm số sau: a) y = x^2+x-1/x-1; b) y = -x^2+x-1/x-1
- Giải Toán 12 trang 89 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 90 Tập 1
- Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số bằng phần mềm Geogebra
- Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương
- Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại
- Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau
- Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau
- Kết quả khảo sát năng suất (đơn vị: tấn/ha) của một số thửa ruộng được minh họa ở biểu đồ sau
- Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một số học sinh lớp 4 hai trường X và Y được ghi lại ở bảng sau
- Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc
- Biểu đồ sau mô tả kết quả điều tra về điểm trung bình năm học của học sinh hai trường A và B
- Giải Toán 12 trang 84 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 85 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 86 Tập 1
- Bài tập cuối chương 3 trang 84
- Có thể tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ở biểu đồ trên không
- a) Trong biểu đồ ở Hoạt động khởi động, cột thứ nhất biểu diễn số lượng học sinh có chiều cao từ 160 cm đến dưới 164 cm
- Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Hoạt động khởi động
- Mai và Ngọc cùng sử dụng vòng đeo tay thông minh để ghi lại số bước chân hai bạn đi mỗi ngày trong một tháng
- Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên
- Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính
- Tốc độ của 20 xe hơi khi đi qua một trạm kiểm tra tốc độ (đơn vị: km/h) được thống kê lại như sau
- Một giống cây xoan đào được trồng tại hai địa điểm A và B. Người ta thống kê đường kính thân của một số cây xoan đào
- Giải Toán 12 trang 75 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 82 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 83 Tập 1
- Bài 2: Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm
- Biểu đồ dưới đây thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 9/2022 của bác Bình và bác An
- Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường
- Bạn Trang thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C và lớp 12D ở bảng sau
- Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2022 của một số hộ gia đình trong một địa phương được ghi lại
- Hãy so sánh khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày
- a) Hãy tìm khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở Ví dụ 4 sau khi đã loại bỏ
- Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho
- Bảng sau thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đi được vào tháng 7 từ năm 2002 đến 2021 tại một trạm quan trắc
- Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022
- Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau
- Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau
- Hai bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam và thành viên nữ
- Giải Toán 12 trang 68 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 70 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 72 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 73 Tập 1
- Giải Toán 12 trang 74 Tập 1
- Bài 1: Khoảng biến thiên và khoảng tử phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
- Cho điểm M thỏa mãn vecto OM = 2 vecto i + vecto j. Tọa độ của điểm M là: A. M(0; 2; 1). B. M(1; 2; 0)
- Cho hai điểm A(−1; 2; −3) và B(2; −1; 0). Tọa độ của vectơ AB là A. vecto AB = (1;-1;1). B. vecto AB = (3;3;-3)
- Cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. I(−2; 2; 1). B. I(1; 0; 4)
- Cho ba điểm A(1; 3; 5), B(2; 0; 1), C(0; 9; 0). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A. G(3; 12; 6). B. G(1; 5; 2)
- Cho A(1; 2; −1), B(2; 1; −3), C(−3; 5; 1). Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành có tọa độ
- Gọi a là góc giữa hai vectơ u = (0;-1;0) và vecto v = (căn 3;1;0). Giá trị của a là A. a = pi/6
- Cho A(2; −1; 1), B(−1; 3; −1), C(5; −3; 4). Tích vô hướng vecto AB*vecto BC có giá trị là A. 48. B. −48. C. 52. D. −52
- Cho hai điểm A(−1; 2; 3), B(1; 0; 2). Tọa độ điểm M thỏa mãn vecto AB = 2 vecto MA là A. M(-2;3;7/2)
- Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật OABC.O'A'B'C' như Hình 1, biết B'(2; 3; 5). a) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp
