Tiếng Anh lớp 12 Unit 7 Vocabulary Builder (trang 111, 112) - Friends Global

Lời giải bài tập Unit 7 lớp 12 Vocabulary Builder trang 111, 112 trong Unit 7: Media Tiếng Anh lớp 12 Friends Global hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 7.

1 219 03/09/2025


Tiếng Anh lớp 12 Unit 7 Vocabulary Builder (trang 111, 112) - Friends Global

1 (trang 111 Tiếng Anh 12 Friends Global): Read the Learn this! box. Make compound nouns from the phrasal verbs below. Use a dictionary to help you. (Đọc phần Learn this! Tạo danh từ ghép từ các cụm động từ dưới đây. Hãy sử dụng từ điển để giúp bạn.)

crack down cut back rip off

sell out stop off write off

1 The show was complete _____________. The tickets were gone within minutes.

2 The police are having a _____________ on speeding. There are lots of police cars on the streets in the evening.

3 This flight has two _____________, one in Berlin and one in Bangkok.

4 You paid £300 for those boots? What a _____________!

5 I crashed my car and it turned out to be a complete _____________.

6 The health service is suffering from budget _____________ because of the economic climate.

Đáp án:

1 sellout

2 crackdown

3 stop-offs

4 rip-off

5 write-off

6 cutbacks

Hướng dẫn dịch:

1 Buổi biểu diễn đã cháy vé hoàn toàn. Vé đã hết trong vòng vài phút.

2 Cảnh sát đang có cuộc trấn áp tội chạy quá tốc độ. Có rất nhiều xe cảnh sát trên đường phố vào buổi tối.

3 Chuyến bay này có hai điểm dừng, một ở Berlin và một ở Bangkok.

4 Bạn đã trả £300 cho đôi giày đó? Thật là quá đắt.

5 Tôi đã đâm xe và hóa ra nó đã bị phá huỷ hoàn toàn.

6 Dịch vụ y tế đang bị cắt giảm ngân sách vì tình hình kinh tế khó khăn.

2 (trang 111 Tiếng Anh 12 Friends Global): Read the Learn this! box. Match the underlined words in the leadlines with their definations. (Đọc phần Learn this! Nối các từ được gạch chân trong dòng tiêu đề với định nghĩa của chúng.)

be in charge of cut request resign

1 Council to axe rural bus services

2 PRIME MISTER TO HEAD CLIMATE SUMMIT

3 Desperate plea for blood donors

4 FOOTBALL STAR TO QUIT AT END OF SEASON

Đáp án:

1 axe - cut

2 head - be in charge of

3 plea - request

4 quit - resign

Giải thích:

Axe = cut (v) cắt

head = be in charge of (v): chịu trách nhiệm cho

plea = request (n): yêu cầu

quit = resign (v): từ chức

Hướng dẫn dịch:

1 Hội đồng hạn chế dịch vụ xe buýt nông thôn

2 THỦ TƯỚNG CHỈ ĐẠO HỘI NGHỊ CAO CẤP KHÍ HẬU.

3 Lời kêu gọi tuyệt vọng của những người hiến máu.

4 NGÔI SAO BÓNG ĐÁ SẼ TỪ BỎ VÀO CUỐI MÙA GIẢI.

Xem thêm các bài giải SGK Tiếng Anh 12 sách Friends Global hay, chi tiết khác:

Unit 7 7A. Vocabulary (trang 84, 85)

Unit 7 7B. Grammar (trang 86)

Unit 7 7C. Listening (trang 87)

Unit 7 7D. Grammar (trang 88)

Unit 7 7E. Word Skills (trang 89)

Unit 7 7F. Reading (trang 90, 91)

Unit 7 7G. Speaking (trang 92)

Unit 7 7H. Writing (trang 93)

Unit 7 7I. Culture (trang 94)

Unit 7 Review Unit 7 (trang 95)

Unit 7 Grammar Builder and Reference (trang 127, 128, 129)

1 219 03/09/2025


Xem thêm các chương trình khác: