Tiếng Anh lớp 12 Unit 5 Vocabulary Builder (trang 110) - Friends Global

Lời giải bài tập Unit 5 lớp 12 Vocabulary Builder trang 110 trong Unit 5: Careers Tiếng Anh lớp 12 Friends Global hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 5.

1 240 03/09/2025


Tiếng Anh lớp 12 Unit 5 Vocabulary Builder (trang 110) - Friends Global

1 (trang 110 Tiếng Anh 12 Friends Global): The pairs of adjectives below have similar meanings, but one has a positive and the other a negative. Copy the table and write the adjective association. Copy the table and write the adjectives in the correct column. (Các cặp tính từ dưới đây có nghĩa giống nhau, nhưng một tính từ có nghĩa tích cực và tính từ còn lại có nghĩa tiêu cực. Sao chép bảng và viết liên kết tính từ. Sao chép bảng và viết các tính từ vào đúng cột.)

arrogant / self-assured

calculating / shrewd

courageous / foolhardy

pushy / enthusiastic

reserved / antisocial

stingy / thrifty

Positive

Negative

Đáp án:

Positive

Negative

self-assured

shrewd

courageous

enthusiastic

reserved

thrifty

arrogant

calculating

foolhardy

pushy

antisocial

stingy

Giải thích:

arrogant / self-assured: tự tin / kiêu căng

calculating / shrewd: tính toán / thông minh

courageous / foolhardy: dũng cảm / khinh suất

pushy / enthisiastic: hăng hái / ép buộc

reserved / antisocial: kín đáo / không hoà đồng

stingy / thrifty: tiết kiệm / keo kiệt

2 (trang 110 Tiếng Anh 12 Friends Global): Complete the sentences with one adjective from each pair in exercise 1. (Hoàn thành câu với một tính từ từ mỗi cặp trong bài tập 1.)

1 Don’t expect a birthday present from her – she’s well-off, but so ______________________ with her money.

2 The new sales assistant is wonderful. She’s so genuinely ______________________ about the products that everybody buys them.

3 I know you think you’re being brave, but actually I think climbing that wall is just _________.

4 Leo’s a very ______________________ judge of character. He knew immediately that the journalist wasn’t being honest.

5 Come over and chat to the rest of the group. Don’t be so ______________________.

Đáp án:

1 stingy

2 enthusiastic

3 foolhardy

4 shrewd

5 reserved

Hướng dẫn dịch:

1 Đừng mong đợi một món quà sinh nhật từ cô ấy - cô ấy khá giả nhưng lại rất keo kiệt về tiền bạc.

2 Nhân viên bán hàng mới thật tuyệt vời. Cô ấy thực sự nhiệt tình với những sản phẩm mà mọi người mua chúng.

3 Tôi biết bạn nghĩ mình dũng cảm, nhưng thực ra tôi nghĩ leo lên bức tường đó thật là liều lĩnh.

4 Leo là người đánh giá tính cách rất sắc sảo. Anh ta biết ngay rằng nhà báo đã không thành thật.

5 Hãy đến và trò chuyện với những người còn lại trong nhóm. Đừng dè dặt vậy mà.

3 (trang 110 Tiếng Anh 12 Friends Global): Complete the sentences with the adjectives below. (Hoàn thành câu với các tính từ dưới đây.)

Clean Cold Scary Small Starving terrible

1 My room is always very _____________. I tidy it every day.

2 I want to go home. This party is really _____________!

3 I need some lunch now because I’m absolutely!

4 The food was good, bit the portions were rather _____________.

5 I don’t want a lift with Anna – her driving’s pretty _____________.

6 It was slightly too _____________ to be sitting outside in March.

Đáp án:

1 clean

2 terrible

3 starving

4 small

5 scary

6 cold

Giải thích:

clean: sạch

cold: lạnh

scary: đáng sợ

small: nhỏ

starving: đói

terrible: kinh khủng

Hướng dẫn dịch:

1 Phòng của tôi luôn rất sạch sẽ. Tôi dọn dẹp nó mỗi ngày.

2 Tôi muốn về nhà. Bữa tiệc này thực sự khủng khiếp!

3 Bây giờ tôi cần ăn trưa vì tôi đói quá rồi!

4 Thức ăn ngon, nhưng những phần khá nhỏ.

5 Tôi không muốn đi nhờ Anna – việc cô ấy lái xe khá đáng sợ.

6 Trời hơi lạnh khi ngồi ngoài trời vào tháng Ba.

Xem thêm các bài giải SGK Tiếng Anh 12 sách Friends Global hay, chi tiết khác:

Unit 5 5A. Vocabulary (trang 60, 61)

Unit 5 5B. Grammar (trang 62)

Unit 5 5C. Listening (trang 63)

Unit 5 5D. Grammar (trang 64)

Unit 5 5E. Word Skills (trang 65)

Unit 5 5F. Reading (trang 66, 67)

Unit 5 5G. Speaking (trang 68)

Unit 5 5H. Writing (trang 69)

Unit 5 5I. Culture (trang 70)

Unit 5 Review Unit 5 (trang 71)

Unit 5 Grammar Builder and Reference (trang 124, 125)

1 240 03/09/2025


Xem thêm các chương trình khác: