Thông tin học bổng năm 2021 dành cho sinh viên Đại học Việt Nhật
Thông tin học bổng năm 2021 dành cho sinh viên Đại học Việt Nhật, mời các bạn đón xem:
A. Thông tin học bổng năm 2021 dành cho sinh viên Đại học Việt Nhật
|
Học bổng |
Tiêu chuẩn |
Ưu đãi của học bổng |
Căn cứ lựa chọn |
|||||
|
Chương trình |
Quốc tịch |
Giá trị |
Thời gian được nhận |
Số lượng |
Học kỳ I |
Học kỳ II-IV |
||
|
Học bổng dành cho người tài năng |
Học bổng chính phủ Nhật Bản |
Tất cả các chương trình |
Tất cả các quốc gia (ngoại trừ Nhật Bản) |
100% hoặc 50% học phí |
Học kỳ (cho riêng năm học 2021-2022) |
20 (cho một học kỳ) x 2 đợt |
Kết quả kiểm tra đầu vào (thẩm định hồ sơ và phỏng vấn) |
Điểm trung bình (bao gồm cả tiếng Nhật) của học kỳ trước |
|
Học bổng của quỹ hội nhập Nhật Bản - ASEAN (JAIF) |
Tất cả các chương trình |
Cam pu chia, Lào và Myanmar |
1) 100% học phí (~110 triệu) |
2 năm |
10 |
|||
|
Khu vực học, Biến đổi khí hậu và phát triển, Kỹ thuật môi trường, Lãnh đạo toàn cầu, Kỹ thuật hạ tầng, Công nghệ Nano, Chính sách công |
Việt Nam |
1) 100% học phí |
Học kỳ |
24 suất/học kỳ |
||||
|
Yamamoto Scholarship |
Tất cả các chương trình |
138,000JPY(≒30,200,000VND) |
Học kỳ |
1 |
||||
|
Nippon Steel Vietnam Co. Ltd. Scholarship |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Hạ tầng, Công nghệ Nano |
100% of tuition fee |
Học kỳ |
1 |
||||
|
SEKISHO IKUEIKAI |
Biến đổi Khí hậu và phát triển, Chính sách công |
100% of tuition fee |
Học kỳ |
2 |
||||
|
Nissaku Co. Ltd. |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Hạ tầng |
Ưu tiên học viên Việt Nam |
100% hoặc 50% học phí |
Học kỳ |
lên đến 3 |
|||
|
VJU Scholarship (Supported by Japanese Enterprises / Individuals) |
All Programs |
100% hoặc 50% học phí |
Học kỳ |
1-3 |
||||
|
Học bổng Zensho |
Khu vực học (định hướng Nhật Bản học, phần nghiên cứu) |
1) 120,000JPY(≒25,300,000VND) cho 6 tháng |
2 năm |
Lên đến 5 |
Kết quả lựa chọn sau tuyển sinh (Zensho thông báo nộp hồ sơ và phỏng vấn; thành tích học tập tại VJU, nếu cần xét bổ sung) |
Theo yêu cẩu của Zensho |
||
|
Học bổng hỗ trợ tài chính dựa theo nhu cầu* |
Học bổng Hiệu trưởng |
Tất cả các chương trình |
50% học phí |
Học kỳ |
Lên đến 3 |
Cho học viên có hoàn cảnh khó khăn |
||
|
*Học bổng không thường xuyên |
|
|
|
|||||
B. Học phí trường Đại học Việt – Nhật năm 2021
- Học phí VJU hiện tại rơi vào khoảng 58 triệu/năm học và được đảm bảo không tăng trong suốt quá trình học tại trường.
- Học phí được tính theo tín chỉ hoặc học kỳ hoặc năm học. Học phí không thay đổi trong suốt thời gian đào tạo chuẩn của một khóa học;
- Mức thu học phí của từng chương trình đào tạo theo từng khóa học được thông qua Hội đồng trường trước khi ban hành và công bố, áp dụng;
- Mức thu học phí đối với sinh viên là người nước ngoài cao hơn nhưng không vượt quá 150% so với mức học phí áp dụng cho sinh viên là người Việt Nam;
- Sinh viên đang học xin bảo lưu thì mức nộp học phí được tính theo quyết định tại thời điểm bảo lưu.
C. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật – Đại học quốc gia Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7310613 |
Nhật Bản học |
A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D83 |
24.65 |
|
7480204 |
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
A00; A01 |
21.25 |
- Hồ sơ nhập học năm 2021 gồm những loại giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận kết quả thi có mã vạch: bản chính.
- Giấy CMND/CCCD: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra.
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021):
- 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
- Học bạ THPT hoặc tương đương: 01 bản photocopy có công chứng hoặc xác nhận của trường nơi tốt nghiệp và có bản chính để kiểm tra.
- Giấy khai sinh: 01 bản sao y bản chính hoặc 01 bản photocopy có công chứng.
- Bản sao thẻ bảo hiểm y tế (nếu có).
- Hộ khẩu thường trú: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra (đối với trường hợp được hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu thường trú).
- Bản sơ yếu lý lịch theo mẫu gửi kèm, có dán ảnh đóng dấu giáp lai và chứng nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan nơi bố (hoặc mẹ) công tác.
- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên theo đối tượng, chính sách xã hội (nếu có).
- Lý lịch và giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có).
- Phiếu báo nhân khẩu tạm vắng do cơ quan công an phường (xã) cấp kèm theo bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (đối với sinh viên có nhu cầu đăng ký tạm trú).
- Giấy chuyển đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam, trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự).
- 02 ảnh 3x4 và 01 ảnh 6x9, chụp không quá 6 tháng tính đến thời điểm nhập học.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
