Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, mời các bạn đón xem:

1 202 13/10/2023


A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT ở Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi là tốt nghiệp THPT).

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Nhà trường công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD&ĐT công bố kết quả điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ngưỡng ĐBCL đầu vào theo tổ hợp, đối với thí sinh ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh phải đạt điều kiện điểm tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5.0/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5.0/10).

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022: Ngưỡng ĐBCL đầu vào phải đạt điều kiện tổng điểm bài thi đánh giá năng lực không nhỏ hơn 70/ thang điểm 150 (tối thiểu ≥ 70/150).

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) dự kiến như sau:

Ngành ngôn ngữ Anh: Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu là tổng điểm trung bình cộng của các đầu điểm xét tuyển theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm. Trong đó điều kiện bắt buộc điểm xét tuyển môn tiếng Anh (Môn chính) là điểm trung bình cộng của các đầu điểm môn Tiếng Anh không nhỏ hơn 7.00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 7.00/10).

* Ví dụ: Năm 2022 xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.35 è đạt điều kiện ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh.

Các ngành đào tạo khác: Dự kiến điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình môn kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm.

* Ví dụ: Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn Toán, Ngữ văn, tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.0; 7.8 ; 8.6 è tổng điểm trung bình môn theo tổ hợp D01 là 23.4 è đạt điều kiện ĐKXT vào Trường.

- Theo quy định của Bộ GD & ĐT năm 2022.

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT (Đợt 1)

Kế toán

19

18

24,25

18,00

Luật

15

18

24,00

18,00

Quản trị kinh doanh

21

18

25,75

18,00

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

15

18

15,00

18,00

Khí tượng và khí hậu học

15

18

15,00

18,00

Thủy văn học

15

18

15,00

18,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

18

15,00

18,00

Công nghệ thông tin

17

18

24,00

18,00

Kỹ thuật địa chất

15

18

15,00

18,00

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

15

18

15,00

18,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19,5

18

24,25

18,00

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

15

18

15,00

18,00

Quản lý biển

15

18

15,00

18,00

Quản lý đất đai

15

18

19,50

18,00

Quản lý tài nguyên nước

15

18

15,00

18,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

18

15,00

18,00

Bất động sản

15

18

23,00

18,00

Marketing

21

18

26,00

18,00

Sinh học ứng dụng

15

18

15,00

18,00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

15

18

15,00

18,00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16

18

25,00

18,00

Ngôn ngữ Anh

15

18

24,00 (ĐK: điểm tiếng ANh >= 5,00)

18,00

Quản trị khách sạn

20.5

18

24,50

18,00

C. Ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2022

1. Đào tạo tại trụ sở chính

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

 

Bất động sản

7340116

A00, A01, C00, D01

 

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

 

Luật

7380101

A00, A01, C00, D01

 

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

A00, C00, D01, D15

 

Khí tượng khí hậu học

7440221

A00, A01, B00, D01

 

Thủy văn học

7440224

A00, A01, B00, D01

 

Sinh học ứng dụng

7420206

A00, A01, B00, D08

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

 

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00, A01, D01, D15

 

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503

A00, A01, D01, D15

 

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00, A01, A07, D01

 

Quản lý biển

7850199

A00, A01, B00, D01

 

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C00, D01

 

Quản lý tài nguyên nước

7850198

A00, A01, B00, D01

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D15

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07, D15

 

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

 

2. Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

 

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503

A00, A01, D01, D15

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

 

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C00, D01

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D15

 

 

1 202 13/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: