Học phí Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN năm 2021
Học phí Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Trường Quản trị và Kinh doanh (HSB) – ĐHQGHN năm 2021
- Học phí năm học 2021-2022 dự kiến với sinh viên ĐH Quốc gia Hà Nội từ 9,8 đến 60 triệu đồng/năm học/sinh viên.
- Theo công bố về mức học phí của ĐH Quốc gia Hà Nội, năm học 2021 - 2022, mức học phí dự kiến với sinh viên chính quy các chương trình đào tạo chuẩn là từ 9,8 – 14,3 triệu đồng/ năm/sinh viên và từ 30 - 60 triệu đồng/năm/sinh viên đối với các chương trình đặc thù, chất lượng cao.
Mức học phí của từng khoa/ trường trực thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội như sau:
B. Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Thực hiện kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy năm 2021, căn cứ tình hình thực tế của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, Khoa Quản trị và Kinh doanh đã họp Hội đồng tuyển sinh để xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn xét tuyển) đại học chính quy đối với 04 ngành đào tạo của Khoa.
Thí sinh tham gia xét tuyển phải đảm bảo đồng thời các điều kiện sau:
- Có kết quả ĐẠT vòng sơ tuyển thông qua đánh giá hồ sơ và đánh giá trí thông minh cảm xúc EQ
- Có điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 4 (thang điểm 10) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh Ielts (hoặc tương đương) còn hạn sử dụng đạt từ 4.5.
- Có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc có điểm thi ĐGNL (tổng điểm 3 hợp phần) năm 2021 do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu theo bảng sau:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tên ngành viết tắt |
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG |
|
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30) |
Điểm thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức (thang điểm 150) |
||||
|
1 |
Quản trị doanh nghiệp và công nghệ |
7900101 |
MET |
19 |
80 |
|
2 |
Marketing và truyền thông |
7900102 |
MAC |
19 |
80 |
|
3 |
Quản trị nhân lực và nhân tài |
7900103 |
HAT |
18 |
80 |
|
4 |
Quản trị và An ninh |
7900189 |
MAS |
22 |
90 |
Trong đó: HSB chấp nhận quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10 như sau:
|
STT |
Trình độ Tiếng Anh |
Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 |
|
|
IELTS |
TOEFL iBT |
||
|
1 |
5,5 |
65-78 |
8,50 |
|
2 |
6,0 |
79-87 |
9,00 |
|
3 |
6.5 |
88-95 |
9,25 |
|
4 |
7,0 |
96-101 |
9,50 |
|
5 |
7,5 |
102-109 |
9,75 |
|
6 |
8,0-9,0 |
110-120 |
10,00 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Tổ hợp môn xét tuyển
Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội xét tuyển các ngành học năm 2021 theo những tổ hợp môn sau:
- Khối A01 (Toán, Vật lí, Anh)
- Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
- Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
- Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
- Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
- Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
- Khối D96 (Toán, KHXH, tiếng Anh)
2. Phương thức xét tuyển
Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN tuyển sinh theo hình thức xét tuyển đầu vào với 3 vòng. Cụ thể như sau:
a. Vòng 1. Xét tuyển hồ sơ trực tuyến
Tùy theo ngành đăng ký, thí sinh đăng ký thông tin tư vấn tại website như sau:
- Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài: http://hat.hsb.edu.vn
- Ngành Marketing và truyền thông: http://mac.hsb.edu.vn/
- Ngành Quản trị doanh nghiệp và công nghệ: http://met.hsb.edu.vn/
- Ngành Quản trị và an ninh: http://mas.hsb.edu.vn/
- Hồ sơ đăng ký dự tuyển bao gồm:
- Phiếu đăng ký
- Clip dài 3-5 phút giới thiệu bản thân, gia đình cùng lý do lựa chọn chương trình dự tuyển. Lưu ý: Tối thiểu 30 giây cuối cùng thí sinh phải giới thiệu bằng tiếng Anh.
- Hồ sơ dự tuyển được đánh giá dựa theo các tiêu chí sau:
- Năng lực học tập bậc THPT
- Chất lượng trả lời câu hỏi và khả năng nói và viết bằng tiếng Việt, tiếng Anh
- Chứng chỉ, chứng nhận, bằng khen (nếu có)
- Thí sinh sẽ được đánh giá hồ sơ và thông báo kết quả cùng lịch phỏng vấn sau tối đa 3 ngày (tính từ ngày nhận hồ sơ).
b. Vòng 2. Đánh giá trí thông minh cảm xúc EQ
(Lưu ý: Đây là vòng quan trọng nhất trong quy trình xét tuyển của trường).
- Hình thức đánh giá: Thông qua phỏng vấn trực tiếp/trực tuyến
- Thành viên hội đồng đánh: Các Giáo sư, PGS, Tiến sĩ.
- Thời gian đánh giá: Từ 15 – 20 phút
- Nội dung thi: Đánh giá trí thông minh cảm xúc (EQ) và các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh cơ bản
c. Vòng 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điều kiện xét tuyển: Có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
3. Học phí
- Học phí trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN năm 2021 như sau:
- Học phí toàn khóa: 235 – 550 triệu / 4 năm học (tùy theo chương trình đào tạo)
- Chương trình học của trường được triển khai theo mô hình bán trú: Sáng học chuyên ngành, chiều học ngoại khóa.
- Học bổng áp dụng cho thí sinh đạt các yêu cầu sau:
- Có đạo đức tốt và kết quả cao trong kỳ thi đầu vào tuyển sinh năm 2020 (sơ tuyển và xét tuyển) của trường QT&KD.
- Vượt qua vòng phỏng vấn học bổng (có sự tham gia của trường QT&KD và doanh nghiệp) và có cam kết làm việc cho doanh nghiệp của cựu học viên hoặc đối tác chiến lược của trường QT&KD.
- Ưu tiên cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh nghèo vượt khó, con em của người có công với Cách mạng.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
