Học phí trường Đại học Việt – Nhật năm 2021
Học phí trường Đại học Việt – Nhật năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Việt – Nhật năm 2021
- Học phí VJU hiện tại rơi vào khoảng 58 triệu/năm học và được đảm bảo không tăng trong suốt quá trình học tại trường.
- Học phí được tính theo tín chỉ hoặc học kỳ hoặc năm học. Học phí không thay đổi trong suốt thời gian đào tạo chuẩn của một khóa học;
- Mức thu học phí của từng chương trình đào tạo theo từng khóa học được thông qua Hội đồng trường trước khi ban hành và công bố, áp dụng;
- Mức thu học phí đối với sinh viên là người nước ngoài cao hơn nhưng không vượt quá 150% so với mức học phí áp dụng cho sinh viên là người Việt Nam;
- Sinh viên đang học xin bảo lưu thì mức nộp học phí được tính theo quyết định tại thời điểm bảo lưu.
B. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật – Đại học quốc gia Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7310613 |
Nhật Bản học |
A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D83 |
24.65 |
|
7480204 |
Khoa học và kỹ thuật máy tính |
A00; A01 |
21.25 |
- Hồ sơ nhập học năm 2021 gồm những loại giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận kết quả thi có mã vạch: bản chính.
- Giấy CMND/CCCD: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra.
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021):
- 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
- Học bạ THPT hoặc tương đương: 01 bản photocopy có công chứng hoặc xác nhận của trường nơi tốt nghiệp và có bản chính để kiểm tra.
- Giấy khai sinh: 01 bản sao y bản chính hoặc 01 bản photocopy có công chứng.
- Bản sao thẻ bảo hiểm y tế (nếu có).
- Hộ khẩu thường trú: 01 bản photocopy có công chứng và có bản chính để kiểm tra (đối với trường hợp được hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu thường trú).
- Bản sơ yếu lý lịch theo mẫu gửi kèm, có dán ảnh đóng dấu giáp lai và chứng nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan nơi bố (hoặc mẹ) công tác.
- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên theo đối tượng, chính sách xã hội (nếu có).
- Lý lịch và giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có).
- Phiếu báo nhân khẩu tạm vắng do cơ quan công an phường (xã) cấp kèm theo bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (đối với sinh viên có nhu cầu đăng ký tạm trú).
- Giấy chuyển đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam, trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự).
- 02 ảnh 3x4 và 01 ảnh 6x9, chụp không quá 6 tháng tính đến thời điểm nhập học.
C. Thông tin tuyến sinh năm 2021
1. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định.
- Thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các quy định về việc thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại Đại học Quốc gia Hà Nội quy định tại Quyết định số 4848/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/12/2017 của Giám đốc ĐHQGHN; Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 của Bộ GDĐT.
2. Phạm vi tuyển sinh
Trường Đại học Việt Nhật tổ chức tuyển sinh trong toàn quốc và quốc tế.
3. Phương thức tuyển sinh
|
TT |
Phương thức tuyển sinh |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021 |
45% |
|
3 |
Xét hồ sơ năng lực thí sinh (xét hồ sơ và phỏng vấn) |
40% |
|
4 |
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển |
5% |
|
5 |
Xét tuyển theo phương thức khác |
10% |
|
- |
Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực cho học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức |
|
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (ngành Nhật Bản học xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh hoặc tiếng Nhật, ngành Khoa học và Kỹ thuật máy tính chỉ xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh), kết hợp 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 |
|
|
- |
Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT |
|
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ A-Level |
|
|
- |
Xét tuyển chứng chỉ ACT |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
