Học phí trường Đại học Công đoàn năm 2021
Học phí trường Đại học Công đoàn năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Công đoàn năm 2021
Mức học phí của TUU được tính theo mặt bằng chung cụ thể là:
- Ngành QTKD, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán,… Công tác xã hội: 9.800.000 đồng/năm học.
- Ngành Bảo hộ lao động: 11.700.000 đồng/năm học.
B. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2021
- Trường Đại học Công đoàn công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2021. Ngành Luật có điểm chuẩn cao nhất trường Đại học Công đoàn với 25,5 điểm.
- Xếp sau ngành Luật là ngành Kế toán với 24,85 điểm, ngành Quản trị nhân lực với 24,8 điểm. Ngành Quan hệ lao động có điểm thấp nhất toàn trường với 15,1 điểm, ngành Xã hội học 17,75 điểm.
Điểm chuẩn trường Đại học Công đoàn năm 2021 như sau:

C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: từ tháng 05/2021 đến 07/2021
- Đợt 2: từ tháng 10/2021 đến 12/2021
2. Thủ tục hồ sơ xét tuyển
- Giấy đăng ký xét tuyển
- Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời)
- Bản photo công chứng học bạ THPT
- Bản photo giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- Bản photo công chứng Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.
- Lệ phí: 30.000 đồng/ hồ sơ
3. Mức điểm của Trường Đại học Công đoàn (TUU)
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Công đoàn thông báo điểm trúng tuyển xét học bạ đợt 1 năm 2021 như sau:
|
Ngành |
Điểm trúng tuyển đợt 1 xét học bạ |
|
Quản trị kinh doanh |
24.65 |
|
Tài chính ngân hàng |
24.70 |
|
Kế toán |
24.85 |
|
Quản trị nhân lực |
24.80 |
|
Quan hệ lao động |
15.10 |
|
Bảo hộ lao động |
18.20 |
|
Xã hội học |
17.75 |
|
Công tác xã hội |
19.70 |
|
Luật |
25.50 |

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
