Học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022

Học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 464 13/10/2023


A. Học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường năm 2022

Mức học phí với sinh viên chính quy năm học 2022 cụ thể như sau:

- Học phí : 297.000đ/Tín chỉ đối với nhóm ngành Kinh tế

- Học phí : 354.500 đ/Tín chỉ đối với nhóm ngành khác.

B. Điểm sàn xét tuyển Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2022

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội vừa công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 cho các ngành tuyển sinh như sau.

Điểm sàn xét tuyển ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2022

* Thí sinh lưu ý:

- Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 không phải nộp hồ sơ về trường, thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tiếp trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDDT. Hạn cuối đến 17h ngày 20/8.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nhận hồ sơ) không phải điểm chuẩn trúng tuyển.

C. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1 (Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Phương thức 2 (Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi ba năm: Lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Phương thức 3 (Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 4 (Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT).

- Phương thức 5 (Dự kiến 8% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT ở Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi là tốt nghiệp THPT).

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Nhà trường công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD&ĐT công bố kết quả điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ngưỡng ĐBCL đầu vào theo tổ hợp, đối với thí sinh ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh phải đạt điều kiện điểm tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5.0/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5.0/10).

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022: Ngưỡng ĐBCL đầu vào phải đạt điều kiện tổng điểm bài thi đánh giá năng lực không nhỏ hơn 70/ thang điểm 150 (tối thiểu ≥ 70/150).

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) dự kiến như sau:

Ngành ngôn ngữ Anh: Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu là tổng điểm trung bình cộng của các đầu điểm xét tuyển theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm. Trong đó điều kiện bắt buộc điểm xét tuyển môn tiếng Anh (Môn chính) là điểm trung bình cộng của các đầu điểm môn Tiếng Anh không nhỏ hơn 7.00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 7.00/10).

* Ví dụ: Năm 2022 xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.35 è đạt điều kiện ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh.

Các ngành đào tạo khác: Dự kiến điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình môn kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm.

* Ví dụ: Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn Toán, Ngữ văn, tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.0; 7.8 ; 8.6 è tổng điểm trung bình môn theo tổ hợp D01 là 23.4 è đạt điều kiện ĐKXT vào Trường.

- Theo quy định của Bộ GD & ĐT năm 2022.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

- Học phí dự kiến: 297.000 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành kinh tế.

- Học phí dự kiến: 354.500 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành khác.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Hồ sơ theo từng phương thức xem chi tiết TẠI ĐÂY

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Hồ sơ ĐKXT, thời gian, hình thức đăng ký, xác nhận nhập học: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

b. Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường.

Tiếp nhận hồ sơ ĐKXT: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

c. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022

Thời gian tiếp nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

d. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hồ sơ ĐKXT, thời gian đăng ký, hình thức đăng ký: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

e. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) (theo kết quả học tập lớp 12 THPT)

Thời gian tiếp nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

11.1. Đào tạo tại trụ sở chính

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C00, D01

 

Bất động sản

7340116

A00, A01, C00, D01

 

Marketing

7340115

A00, A01, C00, D01

 

Luật

7380101

A00, A01, C00, D01

 

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

A00, C00, D01, D15

 

Khí tượng khí hậu học

7440221

A00, A01, B00, D01

 

Thủy văn học

7440224

A00, A01, B00, D01

 

Sinh học ứng dụng

7420206

A00, A01, B00, D08

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

 

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00, A01, D01, D15

 

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503

A00, A01, D01, D15

 

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, C00, D01

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00, A01, A07, D01

 

Quản lý biển

7850199

A00, A01, B00, D01

 

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C00, D01

 

Quản lý tài nguyên nước

7850198

A00, A01, B00, D01

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D15

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07, D15

 

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, C00, D01

 

11.2. Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, D01

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, B00, D01

 

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503

A00, A01, D01, D15

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C00, D01

 

Quản lý đất đai

7850103

A00, B00, C00, D01

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D15

 

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội: https://hunre.edu.vn/ 

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

- SĐT: 024.38370598 - 0902.130.130

- Email: dhtnmt@hunre.edu.vn - dcac@hunre.edu.vn 

- Website: https://hunre.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/FanpageHunre/

1 464 13/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: