Học phí Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2022

Học phí Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 383 13/10/2023


A. Học phí Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2022

Học phí thu theo học kỳ (2 học kỳ/năm).

Ngành

Học phí/năm học 2022-2023

Sinh viên Việt Nam

Sinh viên quốc tế

Ngành Kỹ thuật
Hàng không

97.860.000 VND
(khoảng 4.200USD)

140.500.000 VND
(khoảng 6.000USD)

Các ngành khác trong chương trình một bằng

46.600.000 VND
(khoảng 2.000USD)

69.900.000 VND
(khoảng 3.000USD)

Chương trình song bằng
(Học phí dự kiến)

69.900.000 VND
(khoảng 3000USD)

93.200.000 VND
(khoảng 4.000USD)

B. Điểm chuẩn chính thức Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2022

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các chương trình đại học năm học 2022-2023 theo phương thức đăng ký xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 qua cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm chuẩn đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và tiêu chí phụ cho phương thức xét tuyển khác.

Điểm chuẩn được tính trên tổ hợp môn theo ngành đã đăng ký trong Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2022.

Thông tin cụ thể như sau:

 

 

STT

 

 

Tên ngành học

 

 

Mã ngành

Điểm chuẩn

 

(Áp dụng  phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)

Tiêu chí phụ

 

(Áp dụng cho phương thức xét khác)

1

An toàn thông tin

7480202

24,30

Không

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

7510203

24,50

Không

3

Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc

7420201

22,80

Không

4

Công nghệ thông tin – Truyền thông

7480201

25,75

Số thứ tự nguyện vọng  ≤ 1

5

Hóa học

7440112

23,05

Không

6

Khoa học dữ liệu

7460108

 

(7480109)

24,65

Không

7

Khoa học Môi trường Ứng dụng

7440301

22,00

Không

8

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

7540101

22,00

Không

9

Khoa học và Công nghệ y khoa

7720601

23,15

Không

10

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

22,35

Không

11

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

7520121

23,65

Không

12

Kĩ thuật điện và Năng lượng tái tạo

7520201

22,60

Không

13

Kỹ thuật ô tô

7520130

24,20

Không

14

Toán ứng dụng

7460112

22,60

Không

15

Vật lý kỹ thuật – Điện tử

7520401

22,75

Không

 

1 383 13/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: