Điểm trúng tuyển chính thức Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 2022
Điểm trúng tuyển chính thức Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 2022, mời các bạn đón xem:
Điểm trúng tuyển chính thức Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 2022
Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội năm 2022 đã được thông báo đến các thí sinh.
Điểm trúng tuyển Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 2022
Chiều ngày 15/9/2022, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội (HTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học tập THPT và kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHN của 8 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.
Tùy theo ngành, điểm trúng tuyển xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17-19 điểm; theo kết quả học tập THPT dao động từ 19-21 điểm. Điểm trúng tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực tất cả các ngành đạt từ 17,17 điểm trở lên. Như vậy, so với năm 2021 điểm trúng tuyển theo phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập THPT tăng từ 0.5 cho đến 1.0 điểm tùy từng ngành.
Cụ thể điểm trúng tuyển các ngành năm 2022 như sau:
|
TT |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
||
|
Theo điểm thi tốt nghiệp THPT |
Theo xét kết quả học tập THPT |
Theo điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN |
||
|
1 |
Thiết kế thời trang |
>=19.00 |
>=21.00 |
|
|
2 |
Công nghệ may |
>=18.00 |
>=21.00 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
>=17.00 |
>=19.00 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
>=17.00 |
>=19.00 |
|
|
5 |
Công nghệ Sợi Dệt |
>=17.00 |
>=19.00 |
|
|
6 |
Kế toán |
>=17.00 |
>=19.00 |
|
|
7 |
Marketing |
>=17.00 |
>=20.00 |
|
|
8 |
Quản lý công nghiệp |
>=17.00 |
>=20.00 |
|
Điểm chuẩn nói trên đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và được tính như sau:
- Phương thức Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2022, phương thức xét kết quả học tập THPT: Điểm chuẩn = Tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên
- Phương thức Xét tuyển theo điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN: Điểm chuẩn = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên
* Trong đó: Điểm ĐGNL (quy theo thang điểm 30) = (30/150)* Điểm ĐGNL (thang điểm 150)
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
