Điểm chuẩn Sĩ quan Phòng hoá 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Phòng hoá từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Sĩ quan Phòng hoá từ năm 2019 - 2021
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học |
|||
|
Thí sinh Nam miền Bắc |
15 |
23,65 |
- Xét KQ thi THPT: 24,80 |
|
Thí sinh Nam miền Nam |
15 |
22,70 |
- Xét KQ thi THPT: 23,60 - Xét học bạ THPT: 22,99 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2021
1. Điểm trúng tuyển trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2021
|
Tên ngành |
Khu vực tuyển sinh |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học |
Thí sinh Nam miền Bắc |
A00, A01 |
|
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
24.8 |
||
|
Thí sinh Nam miền Nam |
|
||
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
23.6 |
||
|
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT |
22.99 |
2. Hướng Dẫn nhập học trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2021
- Thời gian nhập học: Từ 7h00 đến 16h30 ngày 11/10/2021.
- Địa điểm nhập học: Trung tâm Huấn luyện Mỏ Chén, Trường Sĩ quan Phòng hóa, xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội.
- Giấy Tờ Hồ Sơ Khi Nhập Học:
- Giấy báo nhập học đào tạo Sĩ quan Chỉ huy kỹ thuật Hóa học cấp phân đội trình độ đại học năm 2021 (bản chính).
- Giấy báo kết quả sơ tuyển năm 2021 (bản chính).
- Giấy chứng nhận được hưởng đối tượng ưu tiên (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
- Bằng tốt nghiệp THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
- Học bạ THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
- Lệnh gọi nhập ngũ và lý lịch nghĩa vụ quân sự (đối với thí sinh ngoài Quân đội).
- Hồ sơ quân nhân, giấy cung cấp tài chính, sổ quân trang, tiền ăn đến hết tháng 10/2021 (đối với quân nhân tại ngũ).
- Giấy khai sinh (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
-Sổ đoàn viên (đối với đoàn viên) hoặc hồ sơ đảng viên (đối với đảng viên).
- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ CCCD (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu).
- Bản sao công chứng Sổ hộ khẩu (đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam).
- Phiếu xét nghiệm bằng phương pháp Realtime RT-PCR.
- Giấy xác nhận đã tiêm vắc xin phòng Covid-19 (nếu có).
- Tờ khai y tế (thí sinh kê khai trước khi nhập học theo mẫu file đính kèm).
Lưu ý:
- Đối với thanh niên ngoài Quân đội trúng tuyển đã nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2021 liên hệ với ban tuyển sinh quân sự huyện, quận (nơi thí sinh đăng ký sơ tuyển) để nhận Giấy báo nhập học, làm Lệnh gọi nhập ngũ và kê khai lý lịch nghĩa vụ quân sự.
- Thí sinh liên hệ với Ban Tuyển sinh quân sự huyện, quận để nắm được phương án xét nghiệm và đưa thí sinh đến Nhà trường nhập học.
- Thông tin liên hệ giải đáp: Đ/c Thiếu tá Lưu Xuân Chiến - Thư ký HĐTSQS Nhà trường, SĐT: 069 591 135; 0987 884 599.
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2020
|
Tên ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học |
Thí sinh Nam miền Bắc |
A00, A01 |
|
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
23.65 |
||
|
Thí sinh Nam miền Nam |
|
||
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
22.7 |
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Sĩ quan Phòng hoá năm 2019
|
Tên ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học |
Thí sinh Nam miền Bắc |
A00; A01 |
|
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
15 |
||
|
Thí sinh Nam miền Nam |
|
||
|
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT |
15 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
