Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2021
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2021, mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn chính thức Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | A00; A01; A02; D90 | 22 | |
| 2 | 7440228 | Hải dương học | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 3 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 24.5 | |
| 4 | 7440112_CLC | Hóa học (CT Chất lượng cao) | A00; B00; D07; D90 | 24.2 | |
| 5 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học Môi trường | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 8 | 7440301_CLC | Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 9 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B08 | 21.5 | |
| 10 | 7420101_CLC | Sinh học (CT Chất lượng cao) | A02; B00; B08 | 21.5 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A02; B00; B08; D90 | 24.68 | |
| 12 | 7420201_CLC | Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) | A02; B00; B08; D90 | 24.68 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; B08; D07 | 18.5 | |
| 14 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học,Toán tin, Toán ứng dụng | A00; B00; B08; D07 | 25.3 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; B08; D07 | 26.4 | |
| 16 | 7480201 _NN | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin | A00; A01; B08; D07 | 26.5 | |
| 17 | 7480201_CLC | Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) | A00; A01; B08; D07 | 26 | |
| 18 | 7480101_TT | Khoa học Máy Tính (CT Tiên tiến) | A00; A01; B08; D07 | 28.05 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B08; D07 | 27 | |
| 20 | 7520402 | Kỹ thuật Hạt nhân | A00; A01; A02; D90 | 17 | |
| 21 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02; D90 | 24 | |
| 22 | 7510401_CLC | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) | A00; B00; D07; D90 | 24.7 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 23 | |
| 24 | 7520501 | Kỹ thuật Địa chất | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 25 | 7510406 | Cổng nghệ Kỹ thuật Mòi trường | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D07; D90 | 24.55 | |
| 27 | 7520207_CLC | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) | A00; A01; D07; D90 | 23.25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | 720 | ||
| 2 | 7440228 | Hải dương học | 600 | ||
| 3 | 7440112 | Hóa học | 845 | ||
| 4 | 7440112_CLC | Hóa học (CT Chất lượng cao) | 830 | ||
| 5 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 650 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 600 | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 600 | ||
| 8 | 7440301_CLC | Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) | 600 | ||
| 9 | 7420101 | Sinh học | 650 | ||
| 10 | 7420101_CLC | Sinh học (CT Chất lượng cao) | 650 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 830 | ||
| 12 | 7420201_CLC | Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) | 830 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 650 | ||
| 14 | 7460101_NN | Nhóm ngành Toán học,Toán tin, Toán ứng dụng | 830 | ||
| 15 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | 950 | ||
| 16 | 7480201 _NN | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin | 940 | ||
| 17 | 7480201_CLC | Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) | 925 | ||
| 18 | 7480101_TT | Khoa học Máy Tính (CT Tiên tiến) | 1035 | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1001 | ||
| 20 | 7520402 | Kỹ thuật Hạt nhân | 700 | ||
| 21 | 7520403 | Vật lý Y khoa | 860 | ||
| 22 | 7510401_CLC | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) | 845 | ||
| 23 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 730 | ||
| 24 | 7520501 | Kỹ thuật Địa chất | 600 | ||
| 25 | 7510406 | Cổng nghệ Kỹ thuật Mòi trường | 600 | ||
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 790 | ||
| 27 | 7520207_CLC | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Chất lượng cao) | 750 |
B. Điểm chuẩn chính thức Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2019 - 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|||
|
Xét theo kết quả thi THPT QG |
Điểm thi đánh giá năng lực |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo điểm thi đánh giá năng lực |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo điểm thi đánh giá năng lực |
Xét theo KQ thi THPT |
|
|
Sinh học |
16 |
630 |
18 |
608 |
19 |
650 |
17,0 |
|
Sinh học - Chương trình CLC |
- |
- |
18 |
662 |
19 |
700 |
17,0 |
|
Công nghệ sinh học |
22,12 |
898 |
25 |
810 |
25,50 |
850 |
23,75 |
|
Công nghệ sinh học - Chương trình CLC |
20,40 |
800 |
23,75 |
686 |
25 |
800 |
24,0 |
|
Vật lý học |
16,05 |
612 |
17 |
600 |
18 |
650 |
20,0 |
|
Hóa học |
21,80 |
858 |
25 |
754 |
25,65 |
811 |
24,20 |
|
Hóa học - Chương trình CLC |
22 |
703 |
24,50 |
760 |
23,60 |
||
|
Hóa học - Chương trình Việt Pháp |
19,25 |
837 |
22 |
603 |
22 |
760 |
|
|
Khoa học Vật liệu |
16,05 |
633 |
17 |
600 |
19 |
650 |
17,0 |
|
Địa chất học |
16,05 |
621 |
17 |
600 |
17 |
610 |
17,0 |
|
Hải dương học |
16,15 |
615 |
17 |
602 |
18 |
660 |
17,0 |
|
Khoa học môi trường |
16 |
685 |
17 |
601 |
17,50 |
650 |
17,0 |
|
Khoa học môi trường - Chương trình CLC |
17 |
606 |
17,50 |
650 |
17,0 |
||
|
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng |
16,10 |
626 |
20 |
609 |
24,35 |
700 |
24,75 |
|
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin |
25 |
930 |
27,20 |
880 |
27,40 |
930 |
27,20 |
|
Công nghệ thông tin- Chương trình CLC |
23,20 |
850 |
25,75 |
703 |
26,90 |
870 |
27,20 |
|
Công nghệ thông tin - Chương trình Việt Pháp |
21 |
839 |
24,70 |
675 |
25,25 |
757 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học - Chương trình CLC |
19,45 |
827 |
22,75 |
651 |
24,60 |
760 |
24,65 |
|
Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
16,05 |
691 |
17 |
605 |
18 |
650 |
17,0 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
20 |
780 |
23 |
653 |
25,35 |
720 |
24,25 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình CLC |
16,10 |
755 |
18 |
650 |
23 |
650 |
24,25 |
|
Kỹ thuật hạt nhân |
17 |
606 |
17 |
623 |
19 |
650 |
17,0 |
|
Khoa học máy tính ( Chương trình tiên tiến) |
24,60 |
958 |
26,65 |
903 |
28 |
977 |
28,20 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17,0 |
||||||
|
Vật lý y khoa |
22 |
670 |
24,50 |
800 |
24,0 |
||
|
Công nghệ vật liệu |
18 |
602 |
22 |
650 |
23,0 |
||
|
Kỹ thuật địa chất |
17 |
600 |
17 |
610 |
17,0 |
||
|
Khoa học dữ liệu |
24 |
26,85 |
910 |
26,70 |
|||
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
