Đăng ký khóa học online ngắn hạn - Học bổng Chính phủ Ấn Độ năm 2021
Đăng ký khóa học online ngắn hạn - Học bổng Chính phủ Ấn Độ năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Đăng ký khóa học online ngắn hạn - Học bổng Chính phủ Ấn Độ năm 2021
Đại sứ quán Ấn Độ tại Việt Nam kính chào quý Trường và xin thông báo tới quý Trường một số khóa học online
|
STT |
Tên khóa học |
Thời gian |
Link đăng ký |
|
1. |
Engaged Buddhism A Joint Way Foward For India and ASEAN |
04-06/03/2021 |
|
|
2. |
International Training Programme On Management Systems |
08-12/03/2021 |
|
|
3. |
International Training Programme On Laboratory Quality Management Systems And Internal Audit |
09-12/03/2021 |
|
|
4. |
Water Transmission And Distribution Engineering |
15-22/03/2021 |
|
|
5. |
Next Generation Distribution System-Transmission Towards Smart Grids |
15-19/03/2021 |
|
|
6. |
Big Data Analytics For Policy Planners |
04-31/03/2021 |
|
|
7. |
Data Analytics For Beginners |
22-26/03/2021 |
|
|
8. |
Finance For Non-Finance Background Leaders |
08-12/03/2021 |
|
|
9. |
Promotion Of Start-Ups In Healthcare Sector |
15-19/03/2021 |
|
|
10. |
Entrepreneurship And Small Business Development -Trainers/Promoters Programme |
15-26/03/2021 |
|
|
11. |
International Programme On Institutional Planning And Management For Heads Of Educational Institutions |
30/03-12/04/2021 |
|
|
12. |
Programme On Pooled Investment Vehicles |
01-05/03/2021 |
|
|
13. |
Financial Instruments And Issuance Processes |
15-19/03/2021 |
|
|
14. |
Online Programme On Financial Inclusion And Development |
23-27/03/2021 |
Trân trọng kính mời các cán bộ, giảng viên của Trường tham dự. Các khóa học hoàn toàn miễn phí theo chương trình học bổng ITEC của Chính phủ Ấn Độ.
* Cách thức đăng ký:
1. Khai và nộp hồ sơ online tại đây https://www.itecgoi.in/applicant_getCountry_e-ITEC?salt3=0bcfdc32d12020-2021&salt=6f101fbc9b3689&salt2=e70ba7f39340.
2. Gửi hồ sơ đã khai (file pdf) đến Đại sứ quán qua email scholarships.hanoi@mea.gov.in để Đại sứ quán chuyển tiếp hồ sơ về Ấn Độ.
* Thông tin đăng nhập khóa học sau đó sẽ được gửi qua email đã được các thầy cô đăng ký trên hồ sơ online.
B. Ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2022
1. Đào tạo tại trụ sở chính
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, A07, D01 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Bất động sản |
7340116 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Marketing |
7340115 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Luật |
7380101 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
7440298 |
A00, C00, D01, D15 |
|
|
Khí tượng khí hậu học |
7440221 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Thủy văn học |
7440224 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Sinh học ứng dụng |
7420206 |
A00, A01, B00, D08 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Kỹ thuật địa chất |
7520501 |
A00, A01, D01, D15 |
|
|
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
7520503 |
A00, A01, D01, D15 |
|
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
7540106 |
A00, B00, D01, D07 |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
A00, A01, A07, D01 |
|
|
Quản lý biển |
7850199 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00, B00, C00, D01 |
|
|
Quản lý tài nguyên nước |
7850198 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
A00, B00, D01, D15 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01, D01, D07, D15 |
|
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
A00, A01, C00, D01 |
2. Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, A07, D01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, B00, D01 |
|
|
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
7520503 |
A00, A01, D01, D15 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, A01, C00, D01 |
|
|
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00, B00, C00, D01 |
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
A00, B00, D01, D15 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT (Đợt 1) |
|
|
Kế toán |
19 |
18 |
24,25 |
18,00 |
|
Luật |
15 |
18 |
24,00 |
18,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
21 |
18 |
25,75 |
18,00 |
|
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Khí tượng và khí hậu học |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Thủy văn học |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Công nghệ thông tin |
17 |
18 |
24,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật địa chất |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
19,5 |
18 |
24,25 |
18,00 |
|
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản lý biển |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản lý đất đai |
15 |
18 |
19,50 |
18,00 |
|
Quản lý tài nguyên nước |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Bất động sản |
15 |
18 |
23,00 |
18,00 |
|
Marketing |
21 |
18 |
26,00 |
18,00 |
|
Sinh học ứng dụng |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
16 |
18 |
25,00 |
18,00 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
18 |
24,00 (ĐK: điểm tiếng ANh >= 5,00) |
18,00 |
|
Quản trị khách sạn |
20.5 |
18 |
24,50 |
18,00 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
