Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1&2 năm 2021
Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1&2 năm 2021, mời các bạn đón xem:
Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1&2 năm 2021
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đối với các phương thức xét tuyển học bạ THPT đợt 1&2 (nhận hồ sơ đến 31/5), gồm phương thức xét tuyển học bạ năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 và xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn.
Mức điểm trúng tuyển
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển |
|
Đại học hệ chính quy |
||||
|
1 |
Công nghệ may |
7540209 |
A00,A01, |
20.00 |
|
2 |
Công nghệ sợi, dệt |
7540202 |
18.00 |
|
|
3 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
19.00 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
18.00 |
|
|
5 |
Marketing |
7340115 |
18.00 |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
18.00 |
|
|
7 |
Kế toán |
7340301 |
18.00 |
|
|
8 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
H00,V00, V01, D01 |
20.00 |
|
Cao đẳng hệ chính quy |
||||
|
1 |
Công nghệ may |
6540204 |
A00,A01, |
Thí sinh tốt nghiệp THPT |
|
2 |
Sửa chữa thiết bị may |
6520133 |
||
|
3 |
Thiết kế thời trang |
6540206 |
D01,V00, V01 |
|
Điểm trúng tuyển (không nhân hệ số) đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và được tính như sau:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = DM1 + DM2 + DM3 + UT
Trong đó:
|
Phương thức |
DM1 |
DM2 |
DM3 |
UT |
|
Xét học bạ năm lớp 12 theo tổ hợp 3 môn |
Là điểm tổng kết năm học lớp 12 môn thứ nhất |
Là điểm tổng kết năm học lớp 12 môn thứ hai |
Là điểm tổng kết năm học lớp 12 môn thứ ba |
Là điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Phương thức xét học bạ năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp 3 môn |
Là trung bình cộng điểm tổng kết năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12 môn thứ nhất |
Là trung bình cộng điểm tổng kết năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12 môn thứ hai |
Là trung bình cộng điểm tổng kết năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12 môn thứ ba |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
