Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
Đại học Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn chính thức 2022, mời các bạn đón xem:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ Chương trình đào tạo |
Năm 2022 |
|
|
Đánh giá tư duy |
Xét KQ thi TN THPT | ||
|
BF1 |
Kỹ thuật sinh học | 14,50 | 23,25 |
|
BF2 |
Kỹ thuật thực phẩm | 15,60 | 23,35 |
|
BF-E12 |
Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 15,60 | 23,35 |
|
CH1 |
Kỹ thuật hóa học | 14,05 | 23,03 |
|
CH2 |
Hóa học | 14,05 | 23,03 |
|
CH3 |
Kỹ thuật in | 14,05 | 23,03 |
|
CH-E11 |
Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến) | 15,35 | 23,70 |
|
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 14,50 | 23,15 |
|
EE1 |
Kỹ thuật điện | 14,40 | 23,05 |
|
EE2 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17,43 | 27,61 |
|
EE-E18 |
Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | 14,40 | 23,55 |
|
EE-E8 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | 17,04 | 25,99 |
|
EE-EP |
Chương trình Việt Pháp: Tin học công nghiệp và Tự động hóa | 14,00 | 23,99 |
|
EM1 |
Kinh tế công nghiệp | 14,88 | 24,30 |
|
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 17,67 | 23,30 |
|
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 15,10 | 25,35 |
|
EM4 |
Kế toán | 15,23 | 25,20 |
|
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 14,28 | 25,20 |
|
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 15,16 | 24,18 |
|
EM-E14 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 15,03 | 24,51 |
|
ET1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14,05 | 24,50 |
|
ET-E16 |
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 16,92 | 24,19 |
|
ET-E4 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tiên tiến) | 16,92 | 24,19 |
|
ET-E5 |
Kỹ thuật y sinh (CT tiên tiến) | 15,25 | 23,89 |
|
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 14,78 | 24,14 |
|
ET-LUH |
Điện tử - viễn thông - ĐH Leibniz (Đức) | 14,50 | 23,15 |
|
EV1 |
Kỹ thuật môi trường | 14,05 | 23,03 |
|
EV2 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 14,00 | 23,03 |
|
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và công nghệ | 16,28 | 23,06 |
|
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 16.28 | 23.06 |
|
HE 1 |
Kỹ thuật nhiệt | 14.39 | 23.26 |
|
IT1 |
CNTT: Khoa học máy tính | 22.25 | |
|
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật máy tính | 21.19 | 28.29 |
|
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 22,68 | 22,68 |
|
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | 20,58 | 20,58 |
|
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 18,39 | 27,25 |
|
IT-E7 |
Công nghệ thông tin Glol ICT | 21,96 | 21,96 |
|
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 16,26 | 16,26 |
|
ME1 |
Kỹ thuật cơ điện tử | 14,18 | 26,33 |
|
ME2 |
Kỹ thuật cơ khí | 14,18 | 23,50 |
|
ME-E1 |
Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến) | 14,18 | 24,28 |
|
ME-GU |
Cơ khí - chế tạo - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 14,00 | 23,36 |
|
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 14,18 | 23,29 |
|
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 14,18 | 23,21 |
|
MI1 |
Toán - Tin | 14,43 | 26,45 |
|
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 14,44 | 26,54 |
|
MS1 |
Kỹ thuật vật liệu | 14,25 | 23,16 |
|
MS-E3 |
KHKT vật liệu (CT tiên tiến) | 14,25 | 23,16 |
|
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 14,50 | 23,29 |
|
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 14,00 | 23,29 |
|
PH3 |
Vật lý y khoa | 14,00 | 23,29 |
|
TE1 |
Kỹ thuật ô tô | 14,04 | 26,41 |
|
TE2 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 14,04 | 24,16 |
|
TE3 |
Kỹ thuật hàng không | 14,04 | 24,23 |
|
TE-E2 |
Kỹ thuật ô tô (CT tiên tiến) | 14,04 | 24,06 |
|
TE-EP |
Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 14,00 | 23,55 |
|
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 14,00 | 23,40 |
|
TROY-IT |
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 14,02 | 25,15 |
|
TX1 |
Kỹ thuật dệt may | 14,20 | 23,10 |
|
ET2 |
Kỹ thuật y sinh (mới) | 14,50 | 23,15 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020
| STT | Mã ngành |
Tên ngành |
Môn chính | Điểm chuẩn |
| 1 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | Toán | 26.2 |
| 2 | BF1x | Kỹ thuật Sinh học | KTTD | 20.53 |
| 3 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | Toán | 26.6 |
| 4 | BF2x | Kỹ thuật Thực phẩm | KTTD | 21.07 |
| 5 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | Toán | 25.94 |
| 6 | BF-E12x | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | KTTD | 19.04 |
| 7 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | Toán | 25.26 |
| 8 | CH1x | Kỹ thuật Hoá học | KTTD | 19 |
| 9 | CH2 | Hoá học | Toán | 24.16 |
| 10 | CH2x | Hoá học | KTTD | 19 |
| 11 | CH3 | Kỹ thuật in | Toán | 24.51 |
| 12 | CH3x | Kỹ thuật in | KTTD | 19 |
| 13 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | Toán | 26.5 |
| 14 | CH-E11x | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | KTTD | 20.5 |
| 15 | ED2 |
Công nghệ giáo dục
|
23.8 | |
| 16 | ED2x | Công nghệ giáo dục | KTTD | 19 |
| 17 | ΕΕ1 | Kỹ thuật Điện | Toán | 27.01 |
| 18 | ΕΕ1x | Kỹ thuật Điện | KTTD | 22.5 |
| 19 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | Toán | 28.16 |
| 20 | EE2x | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | KTTD | 24.41 |
| 21 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) | Toán | 27.43 |
| 22 | EE-E8x | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến | KTTD | 23.43 |
| 23 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | Toán | 25.68 |
| 24 | EE-Epx | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | KTTD | 20.36 |
| 25 | EM1 |
Kinh tế công nghiệp
|
24.65 | |
| 26 | EM1x | Kinh tế công nghiệp | KTTD | 20.54 |
| 27 | EM2 |
Quản lý công nghiệp
|
25.05 | |
| 28 | EM2x | Quản lý công nghiệp | KTTD | 19.13 |
| 29 | EM3 |
Quản trị kinh doanh
|
25.75 | |
| 30 | EM3x | Quản trị kinh doanh | KTTD | 20.1 |
| 31 | EM4 | Kế toán | 25.3 | |
| 32 | EM4x | Kế toán | KTTD | 19.29 |
| 33 | EM5 |
Tài chính - Ngân hàng
|
24.6 | |
| 34 | EM5x | Tài chính - Ngân hàng | KTTD | 19 |
| 35 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) | Toán | 25.03 |
| 36 | EM-E13x | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | KTTD | 19.09 |
| 37 | EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
|
25.85 | |
| 38 | EM-E14x | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | KTTD | 21.19 |
| 39 | EM-VUW |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
|
22.7 | |
| 40 | EM-VUWx | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) | KTTD | 19 |
| 41 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Toán | 27.3 |
| 42 | ET1x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | KTTD | 23 |
| 43 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | Toán | 27.15 |
| 44 | ET-E4x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | KTTD | 22.5 |
| 45 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | Toán | 26.5 |
| 46 | ET-E5x | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | KTTD | 21.1 |
| 47 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) | Toán | 27.51 |
| 48 | ET-E9x | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) | KTTD | 23.3 |
| 49 | ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
|
23.85 | |
| 50 | ET-LUHx | Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | KTTD | 19 |
| 51 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | Toán | 23.85 |
| 52 | EV1x | Kỹ thuật Môi trường | KTTD | 19 |
| 53 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | Tiếng Anh | 24.1 |
| 54 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | Tiếng Anh | 24.1 |
| 55 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | Toán | 25.8 |
| 56 | HE1x | Kỹ thuật Nhiệt | KTTD | 19 |
| 57 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | Toán | 29.04 |
| 58 | IT1x | CNTT: Khoa học Máy tính | KTTD | 26.27 |
| 59 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | Toán | 28.65 |
| 60 | IT2x | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | KTTD | 25.63 |
| 61 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | Toán | 28.65 |
| 62 | IT-E10x | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | KTTD | 25.28 |
| 63 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | Toán | 27.98 |
| 64 | IT-E6x | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | KTTD | 24.35 |
| 65 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | Toán | 28.38 |
| 66 | IT-E7x | Công nghệ thông tin (Global ICT) | KTTD | 25.14 |
| 67 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | Toán | 27.24 |
| 68 | IT-Epx | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | KTTD | 22.88 |
| 69 | IT-LTU |
Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)
|
26.5 | |
| 70 | IT-LTUx | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) | KTTD | 22 |
| 71 | IT-VUW |
Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)
|
25.55 | |
| 72 | IT-VUWx | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) | KTTD | 21.09 |
| 73 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | Toán | 27.48 |
| 74 | ME1x | Kỹ thuật Cơ điện tử | KTTD | 23.6 |
| 75 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | Toán | 26.51 |
| 76 | ME2x | Kỹ thuật Cơ khí | KTTD | 20.8 |
| 77 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | Toán | 26.75 |
| 78 | ME-E1x | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | KTTD | 22.6 |
| 79 | ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
|
23.9 | |
| 80 | ME-GUx | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | KTTD | 19 |
| 81 | ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
|
24.2 | |
| 82 | ME-LUHx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | kTTD | 21.6 |
| 83 | ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
|
24.5 | |
| 84 | ME-NUTx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | KTTD | 20.5 |
| 85 | MI1 | Toán - Tin | Toán | 27.56 |
| 86 | MI1x | Toán - Tin | KTTD | 23.9 |
| 87 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | Toán | 27.25 |
| 88 | MI2x | Hệ thống thông tin quản lý | KTTD | 22.15 |
| 89 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | Toán | 25.18 |
| 90 | MS1X | Kỹ thuật Vật liệu | KTTD | 19.27 |
| 91 | MS-E3 | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | Toán | 23.18 |
| 92 | MS-E3x | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | KTTD | 19.56 |
| 93 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | Toán | 26.18 |
| 94 | PH1x | Vật lý kỹ thuật | KTTD | 21.5 |
| 95 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | Toán | 24.7 |
| 96 | PH2x | Kỹ thuật hạt nhân | KTTD | 20 |
| 97 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | Toán | 27.33 |
| 98 | TE1x | Kỹ thuật Ô tô | KTTD | 23.4 |
| 99 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | Toán | 26.46 |
| 100 | TE2x | Kỹ thuật Cơ khí động lực | KTTD | 21.06 |
| 101 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | Toán | 26.94 |
| 102 | TE3x | Kỹ thuật Hàng không | KTTD | 22.5 |
| 103 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | Toán | 26.75 |
| 104 | TE-E2x | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | KTTD | 22.5 |
| 105 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | Toán | 23.88 |
| 106 | TE-EPx | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | KTTD | 19 |
| 107 | TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
|
22.5 | |
| 108 | TROY-BAx | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | KTTD | 19 |
| 109 | TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)
|
25 | |
| 110 | TROY-ITx | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) | KTTD | 19 |
| 111 | TX1 | Kỹ thuật Dệt - May | Toán | 23.04 |
| 112 | TX1x | Kỹ thuật Dệt - May | KTTD | 19.16 |
Ghi chú: Các mã xét tuyển có chữ x ở cuối sử dụng tổ hợp A19/ A20.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2018, 2019
a. Chương trình chuẩn
|
Ngành |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
|
Kỹ thuật Cơ điện tử |
23.25 |
25,4 |
|
Kỹ thuật Cơ khí |
21.3 |
23,86 |
|
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử |
21.55 |
24,06 |
|
Kỹ thuật Ô tô |
22.6 |
25,05 |
|
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
22.2 |
23,7 |
|
Kỹ thuật Hàng không |
22 |
24,7 |
|
Kỹ thuật Tàu thủy |
20 |
|
|
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô |
21.35 |
24,23 |
|
Kỹ thuật Nhiệt |
20 |
22,3 |
|
Kỹ thuật Vật liệu |
20 |
21,4 |
|
Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu |
20 |
21,6 |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
22 |
24,8 |
|
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông |
21.7 |
24,6 |
|
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh |
21.7 |
24.10 |
|
Khoa học Máy tính |
25 |
|
|
Kỹ thuật Máy tính |
23.5 |
|
|
Công nghệ thông tin |
25.35 |
|
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
23.1 |
|
|
Công nghệ thông tin ICT |
24 |
|
|
Toán-Tin |
22.3 |
25,2 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
21.6 |
24,8 |
|
Kỹ thuật Điện |
21 |
24,28 |
|
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa |
23.9 |
26,5 |
|
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện |
23 |
25,2 |
|
Kỹ thuật Hóa học |
20 |
22,3 |
|
Hóa học |
20 |
21,1 |
|
Kỹ thuật in |
20 |
21,1 |
|
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược |
|
23,1 |
|
Kỹ thuật Sinh học |
21.1 |
23,4 |
|
Kỹ thuật Thực phẩm |
21.7 |
24 |
|
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm |
|
23 |
|
Kỹ thuật Môi trường |
20 |
20,2 |
|
Kỹ thuật Dệt |
20 |
|
|
Công nghệ May |
20.5 |
|
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
20 |
|
|
Vật lý kỹ thuật |
20 |
22,1 |
|
Kỹ thuật hạt nhân |
20 |
22 |
|
Kinh tế công nghiệp |
20 |
21,9 |
|
Quản lý công nghiệp |
20 |
22,3 |
|
Quản trị kinh doanh |
20.7 |
23.3 |
|
Kế toán |
20.5 |
22,6 |
|
Tài chính-Ngân hàng |
20 |
22.5 |
|
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
21 |
22,6 |
|
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
21 |
23,2 |
|
Công nghệ giáo dục |
|
20,6 |
|
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh |
|
22 |
|
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT |
|
24,95 |
|
CNTT: Khoa học máy tính |
|
27,42 |
|
CNTT: Kỹ thuật máy tính |
|
26,85 |
|
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |
|
27 |
|
CNTT Việt Nhật |
|
25,7 |
|
CNTT Global ICT |
|
26 |
|
Kỹ thuật dệt - may |
|
21,88 |
b. Chương trình quốc tế
|
Ngành |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
|
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
20.35 |
22,15 |
|
Cơ khí-Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) |
18 |
21,2 |
|
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
|
20,5 |
|
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
18 |
20,3 |
|
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) |
20.5 |
23,25 |
|
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) |
19.6 |
22 |
|
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) |
18.8 |
22 |
|
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) |
18 |
20,9 |
|
Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
20 |
23 |
|
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
18 |
20,2 |
|
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
18 |
20,6 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
