Bài tập Toán lớp 11 Giữa học kì 2 có đáp án

Bái tập Toán lớp 11 Giữa học kì 2 có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 11 học kì 2. Mời các bạn cùng đón xem:

1 1,120 31/10/2022
Tải về


Bài tập Toán lớp 11 Giữa học kì 2 có đáp án

A. Bài tập Toán lớp 11 Giữa kì 2

Bài tập Toán 11 Đại số và Giải tích

Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân

Bài tập Phương pháp quy nạp toán học - Dãy số

Bài tập Cấp số cộng

Bài tập Cấp số nhân

Chương 4: Giới hạn

Bài tập Giới hạn của dãy số

Bài tập Giới hạn của hàm số

Bài tập Hàm số liên tục

Bài tập Toán 11 Hình học

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian

Bài tập Vectơ trong không gian

Bài tập Hai đường thẳng vuông góc với nhau

Bài tập Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bài tập Mặt phẳng vuông góc

  • B. Đề thi tham khảo
  • Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 11 Trắc nghiệm + Tự luận 

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 11 Trắc nghiệm + Tự luận Đề số 1

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp sô nhân (un) có công bội q≠1 là

A. Sn= u1(1-q)(1-qn)

B. Sn= u1(1-qn)(1-q)

C. Sn=n.u1

D. Sn= u1(1-qn)(q-1)

Câu 2. Cho dãy số: -1; -1; -1; -1;... Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số không phải là một cấp số nhân

B.  Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q =1

C. Dãy số này là dãy số giảm.

D. Số hạng tổng quát un = (-1)n

Câu 3. Cho dãy số: -1; -1; -1; -1;... Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số không phải là một cấp số nhân

B. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q = -1.

C. Số hạng tổng quát un = 1n =1

D. Số hạng tổng quát un = (-1)2n

Câu 4. Cho cấp số nhân (un) với u1=-3; q=23. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là

A. u5=-2716

B. u5=-1627

C. u5= 2716

D. u5= 1627

Câu 5. Cho cấp số nhân (un) với u1= –1, u6 = 0,00001. Tìm q và un?

A. q=110; un=-110n-1

B. q=-110; un=-10n-1

C. q=-110; un=110n-1

D. q=-110; un=(-1)n10n-1

Câu 6. Cho dãy số:  –1;  x;  0,64.  Chọn x để dãy số đã cho lập thành cấp số nhân?

A. Không có giá trị nào của x

B. x = –0,008

C. x = 0,008

D. x = 0,008

Câu 7. Cho cấp số nhân (un) với u1= 3, q = -2. Số 192 là số hạng thứ mấy của dãy?

A. Số hạng thứ 5

B. Số hạng thứ 6

C. Số hạng thứ 6

D. Không là số hạng của dãy

Câu 8. Cho cấp số nhân có u­2 = 14, u5 = 16. Công bội và số hạng đầu của cấp số nhân là

A. q=12; u1=12

B. q=-12; u1=-12

C. q=4; u1=116

D. q=-4; u1=-116

Câu 9. Cho tứ diện ABCD. Người ta định nghĩa  “ G là trọng tâm tứ diện ABCD khi ”. Khẳng định nào sau đây sai?

A. G là trung điểm của đoạn IJ ( I; J lần lượt là trung điểm AB  và CD).

B.  G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC  và BD.

C.  G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD  và BC.

D. Chưa thể xác định được.

Câu 10. Kết quả của lim  100n+​10 là

A. 1

B. 0

C. 12

D. +∞

Câu 11: Kết quả của limx→1(2x+3) là

A. 2

B. -1

C. -5

D. 5

Câu 12.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I. f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm.

II. f(x) không liên tục trên [a;b] và f(a).f(b) ≥0 thì phương trình f(x) = 0 vô nghiệm.

A. Chỉ I đúng

B. Chỉ II đúng

C. Cả I và II đúng

D. Cả I và II sai

Câu 13. Giới hạn dãy số (un) với un = 3n-n44n - 5 là:

A. -∞

B.  +∞

C. 34

D. 12

Câu 14. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−1x2+​2x+12x3+2 là:

A. -∞

B. 0

C. 12

D. +∞

Câu 15. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−1x3+2x2+12x5+​1là:

A. -2

B. -12

C. 12

D. 2

Câu 16. Tính limx→−∞4x2−13+​2x+2x2 bằng :

A. -2

B. -13

C. 13

D. 2

Câu 17. Kết quả đúng của lim(5-n2+cos2nn2+1) là:

A. 4

B. 5

C. -4

D. 14

Câu 18. Kết quả đúng của lim2-5n+23n+2.5n là:

A. -52

B. 1

C. 52

D. -252

Câu 19. Cho limx→+∞(x2-ax-x)=4 Giá trị của a là:

A. 4

B. -8

C. 1

D. 3

Câu 20. Chọn kết quả đúng của limn2+2n+1000n-2

A. 5

B. 1

C. -∞

D. +∞

Câu 21. Giá trị đúng của lim(n2-1-3n2+2) là:

A. +∞

B. -∞

C. -2

D. 0

Câu 22. Tính giới hạn: lim n+1-4n+1+n

A. 1

B. 0

C. -1

D. 12

Câu 23. Tính limx→−∞x+​1004x2+​2x bằng :

A. -12

B. 22

C. 12

D. -22

Câu 24. Giá tri đúng của limx→5 5−xx−5

A. Không tồn tại

B. -1

C. 1

D. +∞

Câu 25. Biết giới hạn liman4-n2+12n4+n3+n+2=-1. Tính giá trị của a

A. a = -2

B. a = -1

C. a = -3

D. a = 1

Câu 26. Tính limx→1+  x2−2x+​52x−1 bằng :

A. -12

B. 12

C. 1

D. 2

Câu 27. Cho hàm số f(x)=x2-3, x≥2x-2,   x<2.Chọn kết quả đúng của limx→2f(x):

A. -1

B. 0

C. 1

D. Không tồn tại

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình bình hành. Đặt SA→=a→, SB→=b→, SC→=c→, SD→=d.→ Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a→+c→=d→+b→

B. a→+c→+ d→+b→ =0

C. a→+d→=c→+b→

D. a→+b→=c→+b→

Câu 29. Cho hàm số f(x)=2x+8-2x+2   x>-20                        x=-2.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I) limx→(−2)+f(x)=0

(II) f(x) liên tục tại x = –2.

(III)  f(x) gián đoạn tại x = –2.

A. Chỉ (I) và (III)

B. Chỉ (I) và (II)

C. Chỉ (I)

D. Chỉ (III)

Câu 30. Cho hàm số f(x)=  x−4x−2;  x≠42a;      x=4. Tìm a để hàm số liên tục trên khoảng (0; +∞)

A. a = 2

B. a = 4

C. a = -1

D. a = 1

Câu 31.Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’  có tâm O . Gọi I là tâm hình bình hành ABCD. Đặt AC→'=u→, CA'→=v→, BD'=x→→, DB'→=y→. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2OI→=12(u→+v→+x→+y→)

B. 2OI→=-12(u→+v→+x→+y→)

C. 2OI→=14(u→+v→+x→+y→)

D. 2OI→=-14(u→+v→+x→+y→)

Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có SA= SB và CA= CB. Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo nhau SC và AB

A. 30o

B. 45o

C. 60o

D. 90o

Câu 33:  Cho hai vecto a→, b→ có a→=2, b→= 3, (a→, b→) = 45o. Tính tích vô hướng của hai vecto đó?

A. 3

B. 32

C. 33

D. 6

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và AB⊥BC. Số các mặt của tứ diện S.ABC là tam giác vuông là:

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu  35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA= SC và SB= SD. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SO⊥(ABCD)

B. CD⊥(SBD)

C. AB⊥(SAC)

D. CD⊥AC

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính các giới hạn sau:

a) limx→+∞1−2xx2+2x−3

b) limx→2x3+3x2−9x−2x3−x−6

c) limx→−∞x2−x+3+x

Câu 2. Cho f(x)=12-8x-2x-1, x<1m2-3m          , x=1mx-52           , x>1.Tìm m để hàm số liên tục trên R. 

Câu 3. Chứng minh rằng phương trình: 3sin2017x+4cos2017x+mx-2=0 luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của tham số m.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 11 Trắc nghiệm + Tự luận Đề số 2

Phần  I. Trắc nghiệm

Câu 1.Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp sô nhân (un) có công bội q≠1 là

A. Sn=u1(1-q)(1-qn)

B. Sn= u1(1-qn)(1-q)

C. Sn= n.u1

D. Sn= u1(1-qn)(q-1)

Câu 2. Cho dãy số: -1, 1, -1, 1, -1,... Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số không phải là một cấp số nhân

B. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q =-1

C. Số hạng tổng quát un = 1n =1

D. Số hạng tổng quát un=(-1)2n

Câu 3. Cho cấp số nhân (un) với u1= , u7 = –32. Tìm q ?

A. q=±12

B. q=±2

C. q=±4

D. q=±1

Câu 4. Cho cấp số nhân (un) với u1=-12, u7=-32. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là

A. u5=-2716

B. u5=-1627

C. u5=2716

D. u5=1627

 Câu 5. Cho cấp số nhân: -15; a; -1125. Giá trị của a là:

A. a=±15

B. a=±125

C. a=±15

D. a=±5

Câu 6. Cho cấp số nhân (un) với u1= 3, q=-2. Số 192 là số hạng thứ mấy của dãy?

A. Số hạng thứ 5

B. Số hạng thứ 6

C. Số hạng thứ 7

D. Không là số hạng của dãy

Câu 7. Xác định x để 3 số 2x – 1,  x,  2x + 1 lập thành một cấp số nhân:

A. x=±13

B. x=±3

C. x=±13

D. Không có giá trị

Câu 8. Kết quả của lim(​2n3−100n2+  n)​  là

A. 5

B. 0

C. 15

D. +∞

Câu 9. Kết quả của limx→∞(2x-1) là

A. 2

B. -1

C. -5

D. +∞

Câu 10. limx→+∞63x−1 bằng :

A. 0

B. 1

C. 53

D. +∞

Câu 11. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−1x3+ 2x2+​12x5+​1 là:

A. -2

B. -12

C. 12

D. 2

Câu 12. Giá trị đúng của limx→+∞ 2x4+x22x4+x3−10 là:

A. -1

B. 1

C. 7

D. +∞

Câu 13. Kết quả đúng của lim 5− n3+n+​sinn4n3 là:

A. 4

B. 5

C. -4

D. 14

Câu 14. Kết quả đúng của lim-n2+2n+13n4+2 là

A. -33

B. -23

C. -12

D. 12

Câu 15 . lim 3n-4.2n-1-33.2n+4n bằng :

A. +∞

B. -∞

C. 0

D. 1

Câu 16. Giá trị đúng của lim (n2-1-3n2+2 là:

A. +∞

B. -∞

C. -2

D. 0

Câu 17. Giá trị đúng của lim(3n-5n) là:

A. -∞

B. +∞

C. 2

D. -2

Câu 18. Tính giới hạn: limn+1-4n+1+n

A. 1

B. 0

C. -1

D. 12

Câu 19. Tính limx→−∞  10+3x2x2+10 bằng :

A. -322

B. 22

C. 322

D. -22

Câu 20. Giá tri đúng của limx→3x−3x−3

A. Không tồn tại

B. 0

C. 1

D. +∞

Câu 21. Tính limx→1+4x2+​x−12x+​2 bằng :

A. - 12

B. 12

C. 1

D. +∞

Câu 22..Cho hàm số f(x)= x2-3,   x≥2x-1,    x<2. Chọn kết quả đúng của limx→2f(x):

A. -1

B. 0

C. 1

D. Không tồn tại

Câu 23. Cho hàm số f(x)=x-3x2-9. Giá trị đúng của limx→3+f(x) là:

A. -∞

B. 0

C. 6

D. +∞

Câu 24. Tính giới hạn: lim1+3+5+...+(2n+1)3n2+4

A. 0

B. 13

C. 23

D. 1

Câu 25. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−2x4+​8xx3+​2x2+​x+​2 là:

A. -215

B. 215

C. -245

D. 245

Câu 26. Cho tứ diện ABCD  có AB= AC  và DB= DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB⊥(ABC)

B. AC⊥BD

C. CD⊥(ABD)

D. BC⊥AD

Câu 27.  Biết limx→2 x+​ax2−4= 14. Tìm a ?

A. a = -2

B. a = 2

C. a = 0

D. a = 4

Câu 28.Cho lim(2n2-3)3+9+15+...+3(2n-1)(n+2)(2n-3)2=a3b (ab là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức P=2a-b bằng:

A. 5

B. 0

C. 3

D. -3

Câu 29. Trong không gian cho điểm O  và bốn điểm A; B; C; D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A; B; C; D  tạo thành hình bình hành là

A. OA→+OB→+OC→+OD→ = 0

B. OA→+OB→=OC→+OD→ 

C. OA→+12OB→ = OC→+12OD→ 

D. OA→+12OC→ =OB→+12OD→ 

 

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi G là điểm thỏa mãn: GS→+GA→+GB→+GC→+GD→=0Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. G, S, O không thẳng hàng

B. GS→=4OG→

C. GS→=5OG→

D. GS→= 3OG→

Câu 31: Cho tứ diện ABCD. Gọi M  và  P  lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đặt AB→=b→, AC→= c→, AD→=d→. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MP→=12c→+d→-b→.

B. MP→=12d→+b→−c→

C. MP→=12c→+b→−d→

D. MP→=12c→+d→+b→.

Câu 32. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa AC và DA’ là:

A. 45o

B. 90o

C. 60o

D. 120o

Câu 33. Cho tứ diện ABCD có AB= AC= AD và BAC^= BAD^=60o. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và CD→?

A. 60o

B. 45o

C. 120o

D. 90o

Câu 34.  Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và △ABC vuông ở B, AH là đường cao của △SAB. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SA⊥BC

B. AH⊥BC

C. AH⊥AC

D. AH⊥SC

Câu 35. Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Khẳng định nào sau đây là đúng nhất.

A. BC⊥(SAB)

B. BC⊥(SAC)

C. (AD,BC^)=45o

D. (AD, BC^)=80o

 

 Phần II. Tự luận

Bài 1.Tính các giới hạn sau:

a) lim3n+1−4n4n−1+3

b) limx→3x+1−2x2−9

c) limx→12x2+3x−5x2−1

d) limx→−∞x2−x+3−2x

Bài  2. Cho hàm số f(x)=1-3x-2x-2 khi x>152x + 2a      khi x≤1(a∈ℝ)

Tìm a để hàm số đã cho liên tục tại x = 1.

Bài 3. Chứng minh rằng phương trình 2mcos2x+mx=0 luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của tham số m.

Xem thêm các bộ đề thi Toán lớp 11 chọn lọc, hay khác:

Các dạng bài tập Toán lớp 11 giữa học kì 2

Hệ thống kiến thức Toán lớp 11 Giữa học kì 2

TOP 30 Đề thi Toán Học kì 2 lớp 11 năm 2022 - 2023 có đáp án

Đề cương Học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 - 2023 chi tiết nhất

Bài tập Toán lớp 11 Học kì 2 có đáp án

1 1,120 31/10/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: