Hệ thống kiến thức Toán lớp 11 Giữa học kì 2

Hệ thống kiến thức Toán lớp 11 Giữa học kì 2 chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 11 Giữa học kì 2. Mời các bạn cùng đón xem:

1 1,245 28/12/2022
Tải về


Hệ thống kiến thức Toán lớp 11 Giữa học kì 2

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án Đề số 1

I. Trắc nghiệm (7,5 điểm ) 

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. limn→+∞1n=1

B. limn→+∞qn=0,q>1

C. limn→+∞1n=0

D. limn→+∞qn=0,q<1

Lời giải

Dựa vào một số giới hạn đặc biệt ta có:

limn→+∞1n=0; limn→+∞qn=0;   q<1 ta có khẳng định D là đúng.

Chọn D.

Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi un=2n.sinn9n. Tính lim un

A. 0

B.  29

C. +∞

D. 92

Lời giải

Theo công thức giới hạn đặc biệt, ta có: 2n.sinn9n ≤ 2n9n = 29n

Mà lim 29n=0 nên lim un=0

Chọn A

Câu 3. Giá trị của A=lim2n2+3n+13n2−n+2 bằng:

A. +∞

B. −∞

C. 23

D. 1

Lời giải

Chia cả tử và mẫu cho n2 - mũ cao nhất của phân thức ta được:

A=lim2n2+3n+13n2−n+2=lim2+3n+1n23−1n+2n2=23

Chọn C.

Câu 4. Giá trị của bằng:

A. +∞

B. +∞

C. 16

D. 1

Lời giải

Ta có: C=lim2n2+14n+29n17+1=limn8(2+1n2)4.n9(1+2n)9n17(1+1n17)=lim(2+1n2)4.(1+2n)91+1n17

Suy ra C= (2+ 0)4.(1+0)91+0=16

Chọn C.

Câu 5. Tính limn2+7−n2+5

A. 0

B. 7−5

C. +∞

D. 2

Lời giải

limn2+7−n2+5=limn2+7−n2−5n2+7+n2+5=lim2n2+7+n2+5=0

Chọn A.

Câu 6. Viết số thập phân m=3,030303… (chu kỳ 03) dưới dạng số hữu tỉ

A. 103

B. 10033

C. 9931

D. 10133

Lời giải

m=3+3100+310000+...+3100n=3+31001−1100=3+399=3+133=10033

Trong đó 3100; 310000; ...;3100n; ... lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với số hạn đầu u1= 3100; q=1100

Chọn B

Câu 7. Cho cấp số nhân lùi vô hạn, biết tổng S= 6 và tổng hai số hạng đầu u1+ u2=412. Tìm công bội của cấp số nhân đó?

A. q=±13

B. q=±12

C. q=±12

D. Đáp án khác

Lời giải

Theo đầu bài ta có:

S=u11−q=6u1+u1q=412⇔u1=61−q (1)u11+q=412 (2)

Thay (1) vào (2) ta được: 

6(1−q).(1+ q)=92⇔(1−q).(1+q)=34⇔1−q2=34⇔q2=14⇔q=±12

Câu 8. Giá trị của C=lim3.2n−3n2n+1+3n+1 bằng:

A. +∞

B. −∞

C. −13

D. 1

Lời giải

Ta có:

 C=lim3.2n−3n2n+1+3n+1=lim3.23n−12.23n+3= 3.0−12.0+3=−13;lim23n=0

Chọn C

Câu 9. Tính giới hạn: lim1+3+5+....+2n+13n2+4

A. 0

B. 13

C. 23

D. 1

Lời giải

Ta có: 1+ 3+ 5 + ... + (2n +1) là tổng n số hạng của 1 cấp số cộng  với số hạng đầu u1 =1 và công sai d= 2

Do đó, S = 1+ 3+ 5+ ...+(2n+ 1) =n[2.1+(n−1).2]2=n2

Suy ra

 lim1+3+5+....+2n+13n2+4=limn23n2+4=lim13+4n2=13.

Chọn B

Câu 10. Giá trị của D=limn2+2n−n3+2n23 bằng:

A. +∞

B. −∞

C. 13

D. 1

Lời giải

Ta có:

 D=limn2+2n−n−limn3+2n23−n=lim2nn2+2n+n−lim2n2(n3+2n2)23+nn3+2n23+n2=lim21+2n+1−lim2(1+2n)23+1+2n3+1=21+​1−21+​1+​1=13

Câu 11. lim5n−13n+1 bằng:

A. +∞

B. 1

C. 0

D. −∞

Lời giải

Ta có: lim5n−13n+1=lim1−15n35n+15n

Nhưng lim1−15n=1>0,

 lim35n + lim15n = 0

và 35n+15n>0 ∀n∈N*

Nên lim5n−13n+1=+∞

Chọn A

Câu 12. Tính limx↦-1 x3+ 2x2 + 12x5 + 1

A. - 2

B. - 12

C. 12

D. 2

Lời giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Chọn A

Câu 13. Tìm a để hàm số f(x) = 5ax2+3x+2a+1   khi x≥01+x+x2+x+2  khi x<0có giới hạn tại x→0

A. +∞

B. -∞

C. 22

D. 1

Lời giải

Ta có:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Vậy để hàm số có giới hạn khi x→0 ⇔limx→0+f(x)=limx→0−f(x)

2x + 1 = 1 + 2 <=> a = 22

Chọn C.

Câu 14. Tính limx↦-1 x2+ 2x + 12x3 + 2

A. -∞

B. 0

C. 12

D. +∞

Lời giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Chọn B

Câu 15. Tìm giới hạn: A=limx→04x+1−2x+13x

A. +∞

B. -∞

C. 43

D. 0

Lời giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Chọn C.

Câu 16. Giá trị đúng của limx→+∞x4+7x4+1

A. -1

B. 1

C. 7

D. +∞

Lời giải

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x4 lũy thừa bậc cao nhất của x ta được: limx→+∞x4+7x4+1= limx→+∞1+7x41+1x4= 1

Chọn B.

Câu 17. Tìm giới hạn F=limx→−∞x(4x2+1−x)

A. +∞

B.-∞

C. 43

D. 0

Lời giải

Ta có:

F=limx→−∞x(4x2+1−x)=limx→−∞xx4+1x2−x=limx→−∞x−x4+1x2−x=limx→−∞x2−4+1x2−1=−∞

 

(limx→−∞x2=+∞;limx→−∞−4+1x2−1=−4−1=−3<​0)

Chọn B

Câu 18. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−∞4x5−3x3+x+1 là:

A. -∞

B. 0

C. 4

D. +∞

Lời giải

limx→−∞4x5−3x3+x+1=limx→-∞x54−3x2+1x4+1x5=−∞.

Vì limx→−∞x5=−∞;limx→−∞4−3x2+1x4+1x5=4>0

Chọn A.

Câu 19. limx→1+x2-x+1x2-1 bằng:

A. -∞

B. - 1

C. 1

D. +∞

Lời giải

limx↦1+x2-x+1x2-1= +∞ vì limx→1+( x2- x + 1) = 1 > 0 và limx→1+( x2-1) = 0; x2-1>0

Chọn D

Câu 20. Tìm giới hạn limx↦01-cos2x2sin3x2

A. +∞

B. -∞

C. 1

D. 0

Ta có 1- cos2x = 2sin2x nên:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Chọn D.

Câu 21. Cho hàm số f(x) =(x+1)2, x>1x2+3  , x<1k2        ,x=1. Tìm k để f(x) gián đoạn tại x= 1.

A. k≠±2

B. k≠2

C. k≠-2

D. k≠±1

Lời giải

TXĐ: D = R.

Với x= 1 ta có f(1) = k2

Với x ≠ 1 ta có

limx→1-f(x) = limx→1-(x2+3) = 4; limx→1+f(x) = limx→1-(x+1)2 = 4Suy ra limx→1f(x) = 4

Vậy để hàm số gián đoạn tại x = 1 khi limx→1f(x) ≠ k2 ⇔k2≠4⇔ k≠±2

Chọn  A

Câu 22. Tìm m để hàm số fx=x2−x−2x−2khi x≠2m+1khi x=2liên tục tại x= 2.

A. m = 1

B. m = 2

C. m = - 1

D. m = - 2

Lời giải

Hàm đã cho xác định trên R.

Ta có: limx→2x2−x−2x−2=limx→2x−2x+1x−2=limx→2x+1=3 và f2=m+1

Để hàm số liên tục tại x=2 thì limx→2fx=f2⇔m+1=3⇔m=2

Chọn B.

Câu 23. Tính limx→1f(x) biết f(x)=x2+3x+1x2+2 khi x<13x+23         khi x≥1khi x→1

A. 53

B. 73

C. 13

D. Không tồn tại  

Lời giải

Ta có: limx→1+f(x)=limx→1+3x+23=53

limx→1−f(x)=limx→1−x2+3x+1x2+2=53⇒limx→1+f(x)=limx→1−f(x)=53

Vậy limx→1f(x)=53

Chọn  A.

Câu 24. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. M là trung điểm của BB'. Đặt CA→=a→, CB→=b→, AA'→=c→. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM→=b→+c→−12a→

B. AM→=a→−c→+12b→

C. AM→=a→+c→−12b→

D. AM→=b→−a→+12c→

Hướng dẫn giải:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Ta phân tích như sau:

AM→=AB→+BM→=CB→−CA→+12BB'→ 

=b→−a→+12AA'→=b→−a→+12c→

Chọn D.

Câu 25. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Ta có AB→.EG→ bằng?

A. a22

B. a2

C. a23

D. a222

 

Hướng dẫn giải:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

AB→.EG→=AB→.EF→+EH→=AB→.EF→+AB→.EH→=AB→2+AB→.AD→ (EH→=AD→)

=a2+ 0=a2

(Vì AB→⊥AD→⇒AB→. AD→=0

Chọn B.

Câu 26. Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho AM = 3MD, BN = 3NC. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Các vectơ BD→,AC→,MN→ đồng phẳng

B. Các vectơ MN→,DC→,PQ→ đồng phẳng

C. Các vectơ AB→,DC→,PQ→ đồng phẳng

D. Các vectơ AB→,DC→,MN→ đồng phẳng

Lời giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

A. Sai vì MN→=MA→+AC→+CN→MN→=MD→+DB→+BN→⇒MN→=MA→+AC→+CN→3MN→=3MD→+3DB→+3BN→

⇒4MN→=AC→−3BD→+12BC→⇒BD→,AC→,MN→ không đồng phẳng.

B. Đúng vì MN→=MP→+PQ→+QN→MN→=MD→+DC→+CN→⇒2MN→=PQ→+DC→⇒MN→=12PQ→+DC→ ⇒MN→,DC→,PQ→ đồng phẳng.

C. Đúng. Bằng cách biểu diễn PQ→ tương tự như trên ta có PQ→=12AB→+DC→.

D. Đúng. Biểu diễn giống đáp án A ta có MN→=14AB→+14DC→.

Chọn  A.

Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc IJ,CD bằng

A. 30o

B. 45o

C. 60o

D. 90o

Hướng dẫn giải:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

=> O là tâm đường tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1).

Ta có: SA = SB = SC = SD = a nên S nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2).

Từ (1) và (2) ⇒SO⊥ABCD

Từ giả thiết ta có: IJ // SB(do IJ là đường trung bình của ΔSAB).

Mặt khác, ta lại có ΔSABđều, do đó:  SBA^=60°⇒SB,AB=60°⇒IJ,CD=60°

Chọn C.

Câu 28. Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, AD. Góc giữa IE,JF bằng:

A. 30o

B. 45o

C. 60o

D. 90o

Hướng dẫn giải

Xét tam giác ABC có IJ là đường trung bình nên: IJ//AB;   IJ=  12AB(1)

Xét tam giác ABD có EF là đường trung bình của tam giác nên: EF//AB​  ; EF= 12AB  (2)

Từ (1); (2) suy ra: IJ // EF và IJ = EF

Từ đó suy ra tứ giác IJEF là hình bình hành.

Mặt khác: AB=CD⇒IJ=12AB=JE=12CD⇒ABCD là hình thoi (tính chất hai đường chéo của hình thoi)

⇒IE,JF=90°

Chọn  D.

Câu 29.  Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC và ASB^=BSC^=CSA^​. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SB→ và AC→?

A. 60o

B. 120o

C. 45o

D. 90o

Hướng dẫn giải:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Ta có: .

Do đó, tam giác ABC đều.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.

Vì hình chóp S.ABC có SA= SB = SC nên hình chiếu của S lên mp(ABC) trùng với G.

Hay SG⊥ABC

Ta có: AC⊥BGAC⊥SG⇒AC⊥SBG

Suy ra AC⊥SB.

Vậy góc giữa cặp vectơ SB→ và AC→ bằng 90o.

Chọn  D.

Câu 30. Cho tứ diện ABCD có hai mặt  ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là?

A. 120o

B. 60o

C. 90o

D. 30o

Hướng dẫn giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AB

Vì ABC và ABD là các tam giác đều

Nên CI⊥ABDI⊥AB

Suy ra AB⊥CID⇒AB⊥CD

Do đó, góc giữa AB và CD là 90o

Chọn C.

II. Tự luận ( 2,5 điểm)

Bài 1( 0,5 điểm). Tính giới hạn: lim11.3+13.5+ ... + 1n(2n+1)

Lời giải

Đặt

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Nên

lim11.3+13.5+ ... + 1n(2n+1) = limn2n+10= lim12+1n= 12

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hàm số: fx=x2−3x+2x−1khi x≠1akhi x=1

a) Tìm a để fx liên tục tại trái điểm x = 1

b) Tìm a để fx liên tục tại phải điểm x = 1

c) Tìm a để fx liên tục trên R

Lời giải

 Ta có: fx=x−2a2−xkhi x>1khi x=1khi x<1

a) Để  liên tục trái tại điểm x = 1

⇔limx→1−fx=limx→1−2−x=1 và f1=a

Vậy điều kiện là a = -1

b) Để fx liên tục phải tại điểm x = -1

⇔limx→1+fx tồn tại và limx→1+fx=f1

Ta có: limx→1−fx=limx→1−x−2=−1 và f1=a

Vậy điều kiện là a=−1

c) Hàm số liên tục trên R trước hết hàm số liên tục tại x=1

limx→1−fx=limx→1+fx⇔1=−1 (mâu thuẫn)

Vậy không tồn tại a để hàm số liên tục trên  R.

Bài 3 (0,5 điểm). Chứng minh rằng phương trình x3+x−1=0 có nghiệm duy nhất x0 thỏa mãn 0<x0<12

Lời giải

Xét hàm số fx=x3+x−1, ta có f0=−1 và f1=1 nên f0.f1<0

Mặt khác: fx=x3+x−1 là hàm đa thức nên liên tục trên 0;1 fx1−fx2x1−x2=x13+x1−1−x23+x2−1x1−x2=x1−x2x12+x1x2+x22+1x1−x2 =x12+x1x2+x22+1=x1+x222+3x224+1>0 với mọi x1,x2 thuộc R.

Suy rafx=x3+x−1 đồng biến trên R nên phương trình x3+x−1=0 có nghiệm duy nhất x0∈0;1.

Theo bất đẳng thức Côsi:

1=x03+x0>2x04⇒1>2x02⇒x02<12⇒0<x0<12

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án Đề số 2

I. Trắc nghiệm

Câu 1. limn3−2n+1 bằng

A. 0

B. 1

C. −∞

D. +∞

Lời giải

Ta có: n3−2n+1=n31−2n2+1n3

Vì limn3=+∞ và lim1−2n2+1n3=1>0 nên limn3−2n+1=+∞

Chọn D.

Câu 2. Tính lim un với un=5n2+3n−7n2

A. 0

B. 5

C. 3

D. -7

Lời giải

Ta có: limun=lim5n2n2+3nn2−7n2=lim5+3n−7n2=5.

Chọn B

Câu 3. Giới hạn của dãy số (un) với un=n3+2n+1n4+3n3+5n2+6 bằng

A. 1

B. 0

C. +∞

D. 13

Lời giải

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n4 ( n4 là bậc cao nhất của n trong phân thức), ta được

limun=limn3+2n+1n4+3n3+5n2+6=lim1n+2n3+1n41+3n+5n2+6n3=01=0

()lim1n+2n3+1n4=0+​0+​0=0;  lim1+3n+5n2+6n3=1+​0+​0+​0=1

Chọn B

Câu 4. limsinn!n2+1 bằng

A. 0

B. 1

C. +∞

D. 2

Lời giải

Ta có sinn!n2+1≤1n2+1 mà sinn!n2+1≤1n2+1nên limsinn!n2+1=0

Chọn A.

Câu 5. limn2−n4n+1 bằng:

A. -1

B. 3

C. +∞

D. −∞

Lời giải

Ta có n2−n4n+1=n21−4n+1n2.

Vì limn2=+∞ và lim1−4n+1n2=1>0 nên limn2−n4n+1=+∞.

Chọn C

Câu 6. lim5n−2n bằng

A. −∞

B. 3

C. +∞

D. 52

Lời giải

Ta có 5n−2n=5n1−25n

Vì lim5n=+∞ và lim1−25n=1>0 nên lim5n−2n=+∞

Chọn C

Câu 7. lim4n+1+6n+25n+8n bằng :

A. 0

B. 68

C. 36

D. 45

Lời giải

lim4n+1+6n+25n+8n=lim4.48n+36.68n58n+1=4.0+​36.00+​1=0

Chọn  A

Câu 8. Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a=2,151515... (chu kỳ 15), a được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản mn trong đó m, n là các  số nguyên dương. Tìm tổng m+ n.

A. 104

B. 312

C. 86

D. 78

Lời giải

Ta có a=2,151515...=2+15100+151002+151003+...

Vì 15100+151002+151003+... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu u1=15100,công bội q=1100 nên a=2+151001−1100=7133

Vậy m = 71, n= 33 nên m + n = 104.

Chọn  A

Câu 9. limx→∞(-2x3+5x) bằng:

A. -2

B. 3

C. +∞

D. -∞

Lời giải

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Chọn C.

Câu 10. limx→+∞(20173x3-5x5) bằng:

A. 20173

B. -∞

C. +∞

D. 0

Lời giải

Vì limx→+∞(3x−35x5)=limx→+∞x53x2−5=−∞

(Vì limx→+∞x5=+∞;limx→+∞3x2−5=−5<0)

Do đó limx→+∞(20173x3-5x5) = 0

Chọn D

Câu 11. Giới hạn bên phải của hàm số y=3x−7x−2 khi x→2 là

A.  +∞

B. -∞

C. 3

D. 72

Lời giải

Hàm số y=3x−7x−2 xác định trên R\{2}.

Ta có limx→2+(x−2)=0; x−2 > 0 với mọi x > 2 và limx→2+(3x-7) = 3.2-7 = -1 < 0

Do đó limx→2+3x−7x−2=−∞ 

Chọn B

Câu 12. Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình dưới đây:

Đề thi Toán lớp 11 Giữa học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (4 đề) (ảnh 1)

Quan sát đồ thị và cho biết trong các giới hạn sau, giới hạn nào là +∞?

A. limx→−∞f(x)

B. limx→+∞f(x)

C. limx→(−3)+f(x)

D. limx→(−3)−f(x)

Lời giải

Khi x→3+, đồ thị hàm số là một đường cong đi lên từ phải qua trái.

Do đó limx→(−3)+f(x)=+∞

Tương tự như vậy ta có limx→+∞f(x) = limx→−∞f(x) = 0; limx→(−3)−f(x)=−∞

Chọn C.

Câu 13. Tính limx→2x2−4x2−3x+2

A. 1

B. 4

C. -2

D. -4

Lời giải

Ta có limx→2x2-4x2-3x+2=limx→2(x-2)(x+2)(x-2)(x-1)=limx→2x+2x-1=2+22-1=4

Chọn B.

Câu 14. Giới hạn của hàm số f(x) = x2-(a+2)x+a+1x3-1 khi x→1 bằng

A. -a3

B. a3

C. -a-23

D. 2-a3

Lời giải

limx→1= x2-(a+2)x+a+1x3-1=limx→1(x-1)x-a-1)(x-1)(x2+x+1)=limx→1x-a-1xx2+x+1=-a3

Chọn A.

Câu 15. Giả sử limx→01+ax-12x= L. Hệ số a  bằng bao nhiêu để L = 3 ?

A. -6

B. 6

C. -12

D. 12

Lời giải

Ta có limx→01+ax-12x= limx→0ax2x(1+ax-1)= limx→0a2(1+ax-1)= a4

Vậy L = a4

Do đó để L = 3 ⇔a4= 3 ⇔a = 12

Chọn D.

Câu 16. Cho a và b là các số thực khác 0. Khi đó limx→0axsinbx bằng?

A. a

B. b

C. ab

D. ba

Lời giải

Ta có

limx→0axsinbx=limx→0bxsinbx.ab.limx→0bxsinbx = ab.1 = ab.

Chọn C.

Câu 17. Giới hạn limx→-∞x2-x-4x2+12x+3 bằng :

A. -12

B. 12

C. -∞

D. +∞

Lời giải

Ta đưa x2 ra ngoài căn rồi chia cả tử và mẫu cho x. Cụ thể như sau:

limx→-∞x2-x-4x2+12x+3= limx→-∞x1-1x-x4+1x22x+3=limx→-∞-x1-1x+x4+1x22x+3= limx→-∞-1-1x+4+1x22+3x=12

Chọn B

Câu 18. Giới hạn limx→0-1x(1x+1-1) bằng :

A. 0

B. -1

C. 1

D. -∞

Lời giải

Ta có :

limx→0-1x(1x+1-1)= limx→0-1-(x+1)x(x+1)= limx→0--xx(x+1)=limx→0--1x+1= -1

Chọn B

Xem thêm các bộ đề thi Toán lớp 11 chọn lọc, hay khác:

TOP 30 Đề thi Toán Học kì 2 lớp 11 năm 2022 - 2023 có đáp án

Đề cương Học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 - 2023 chi tiết nhất

Bài tập Toán lớp 11 Học kì 2 có đáp án

Các dạng bài tập Toán lớp 11 Học kì 2

Hệ thống kiến thức Toán lớp 11 Học kì 2

1 1,245 28/12/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: