Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021 - 2022
Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021 - 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021 - 2022
Đối với năm 2021, mức học phí đào tạo đại trà của trường là: 25.000.000 VNĐ/ Năm học. Cụ thể hơn như sau:
| Hệ đào tạo | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2021 – 2022 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2022 – 2023 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2023 – 2024 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2024 – 2025 (đồng/ năm học) |
| Chính quy | 25.000.000 | 30.000.000 | 35.000.000 | 42.000.000 |
| Chương trình đào tạo chất lượng | 35.000.000 | 40.000.000 | 40.000.000 | 42.000.000 |
| Chương trình tiên tiến | 45.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 55.000.000 |
| Chương trình liên kết( đại học Birmingham 3.5 năm) | 80.000.000 | 80.000.000 | 138.000.000 |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM 25,1-27,55
- Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) cao nhất ở ngành Kỹ thuật phần mềm, thấp nhất ngành Hệ thống thông tin (tiên tiến).
- So với năm ngoái, mặt bằng điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin năm nay cao hơn 1-3 điểm tùy ngành.

- Năm nay, trường tuyển 22 chương trình đào tạo với 6 phương thức, trong đó xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM tối đa 50% và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tối thiểu 25%.
- Trường còn xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2%) và xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City, Anh.
C. Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021
1. Đối tượng tuyển sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.
2. Phạm vi tuyển sinh
Cả nước.
3. Tổ hợp môn xét tuyển
- A00, A01, D01, D06, D07;
- Riêng ngành Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) xét tuyển thêm tổ hợp D06;
- Ngành Hệ thống thông tin (chương trình tiên tiến) không xét tuyển tổ hợp A00.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQG-HCM (tối đa 5% chỉ tiêu)
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM (tối đa 16% chỉ tiêu)
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021 (tối đa 50% chỉ tiêu)
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (tối thiểu 25% chỉ tiêu)
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu)
- Phương thức 6: Xét tuyển theo quy định của Trường ĐH.CNTT (tối đa 2%). - Mới cập nhật
- Phương thức 7: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với ĐH Birmingham City
- Anh Quốc, do ĐH Birmingham City cấp bằng
+ Ngành Khoa học máy tính: 60 chỉ tiêu.
+ Ngành Mạng máy tính và an toàn thông tin: 60 chỉ tiêu.
* Lưu ý: chỉ tiêu của từng phương thức có thể được điều chỉnh tùy theo tình hình tuyển sinh thực tế.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến)
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 19 điểm cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 600 điểm cho tất cả các ngành xét tuyển.
6. Bảng phân bổ chỉ tiêu
|
STT |
Mã đơn vị |
Mã ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
1 |
QSC |
7480101 |
Khoa học máy tính |
95 |
|
2 |
QSC |
7480101_TTNT |
Khoa học máy tính (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) |
40 |
|
3 |
QSC |
7480101_CLCA |
Khoa học máy tính (chất lượng cao) |
145 |
|
4 |
QSC |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
90 |
|
5 |
QSC |
7480102_CLCA |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(chất lượng cao) |
100 |
|
6 |
QSC |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
100 |
|
7 |
QSC |
7480103_CLCA |
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) |
120 |
|
8 |
QSC |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
85 |
|
9 |
QSC |
7480104_TT |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
65 |
|
10 |
QSC |
7480104_CLCA |
Hệ thống thông tin (chất lượng cao) |
75 |
|
11 |
QSC |
7340122 |
Thương mại điện tử |
55 |
|
12 |
QSC |
7340122_CLCA |
Thương mại điện tử (chất lượng cao) |
55 |
|
13 |
QSC |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
14 |
QSC |
7480201_CLCN |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) |
120 |
|
15 |
QSC |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
|
16 |
QSC |
7480202 |
An toàn thông tin |
70 |
|
17 |
QSC |
7480202_CLCA |
An toàn thông tin (chất lượng cao) |
85 |
|
18 |
QSC |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
55 |
|
19 |
QSC |
7480106_IOT |
Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT) |
40 |
|
20 |
QSC |
7480106_CLCA |
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) |
100 |
|
21 |
QSC |
7480101_LK |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) |
60 |
|
22 |
QSC |
7480102_LK |
Mạng máy tính và An toàn thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) |
60 |
7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
- Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
- Điểm trúng tuyển cho các tổ hợp môn xét tuyển khác nhau của cùng 01 ngành và cùng chương trình xét tuyển là như nhau.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
