Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2020 - 2021
Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2020 - 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2020 - 2021
- Năm 2020, Trường Đại học Công nghệ thông tin thu học phí của sinh viên hệ đào tạo chính quy là: 20.000.000 VNĐ/ Năm học.
* Lộ trình 4 năm tiếp theo sẽ tăng theo mức quy định cụ thể như sau:
| Hệ đào tạo | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2020 – 2021 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2021 – 2022 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2022 – 2023 (đồng/ năm học) | Đơn giá học phí dự kiến năm học 2023 – 2024 (đồng/ năm học) |
| Chính quy | 20.000.000 | 22.000.000 | 24.000.000 | 26.000.000 |
| Chương trình đào tạo chất lượng | 35.000.000 | 35.000.000 | 40.000.000 | 40.000.000 |
| Chương trình tiên tiến | 45.000.000 | 45.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 |
| Chương trình liên kết( đại học Birmingham 3.5 năm) | 80.000.000 | 80.000.000 | 138.000.000 |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM từ năm 2020
- Ngành lấy điểm cao nhất Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) là Kỹ thuật phần mềm 27,7 theo công bố tối 4/10.
- Các ngành có điểm cao tiếp đó là Khoa học máy tính với 27,2; Khoa học máy tính (hướng Trí tuệ nhân tạo) 27,1; Công nghệ thông tin 27.
- So với năm ngoái, mặt bằng chung điểm chuẩn năm nay tăng 2-3 điểm.
- Năm ngoái, với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia, điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin ở mức 20-25,3; cao nhất là ngành Kỹ thuật phần mềm, kế đó là Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.

- Năm nay, Đại học Công nghệ thông tin có 6 phương thức tuyển sinh khác: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; ưu tiên xét tuyển theo quy định Đại học Quốc gia TP HCM; xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét tuyển kết quả các kỳ thi quốc tế uy tín; xét theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City (Anh) và xét điểm thi đánh giá năng lực.
C. Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021
1. Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và ĐH Quốc gia – TP.HCM.
3. Phạm vi tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
– Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo Dục & Đào tạo (tối đa 5% chỉ tiêu)
– Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc Gia – TP.HCM (tối đa 18% chỉ tiêu).
– Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia – TP.HCM tổ chức năm 2020 (tối đa 50% chỉ tiêu)
– Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).
– Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả của các kỳ thi quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu).
– Phương thức 6: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City – Anh Quốc, do Đại học Birmingham City cấp bằng (không tính vào tổng chỉ tiêu)
5. Quy định học phí
– Học phí dự kiến với sinh viên chính quy Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM năm học 2020-2021 như sau:
– Đối với chương trình đại trà là: 20.000.000 đồng/năm học (trong trường hợp đề án thí điểm tự chủ của Trường Đại học Công nghệ Thông tin được phê duyệt).
– Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm.
6. Các nhóm ngành và chỉ tiêu như sau
|
STT |
Mã đơn vị |
Mã ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Ngành/nhóm ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
1 |
QSC |
7480101 |
Khoa học máy tính |
80 |
|
2 |
QSC |
7480101_TTNT |
Khoa học máy tính (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) |
35 |
|
3 |
QSC |
7480101_CLCA |
Khoa học máy tính (chất lượng cao) |
120 |
|
4 |
QSC |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
75 |
|
5 |
QSC |
7480102_CLCA |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) |
85 |
|
6 |
QSC |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
100 |
|
7 |
QSC |
7480103_CLCA |
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) |
120 |
|
8 |
QSC |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
70 |
|
9 |
QSC |
7480104_TT |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
55 |
|
10 |
QSC |
7480104_CLCA |
Hệ thống thông tin (chất lượng cao) |
65 |
|
11 |
QSC |
7340122 |
Thương mại điện tử |
50 |
|
12 |
QSC |
7340122_CLCA |
Thương mại điện tử (chất lượng cao) |
50 |
|
13 |
QSC |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
|
14 |
QSC |
7480201_CLCN |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) |
120 |
|
15 |
QSC |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
|
16 |
QSC |
7480202 |
An toàn thông tin |
65 |
|
17 |
QSC |
7480202_CLCA |
An toàn thông tin (chất lượng cao) |
80 |
|
18 |
QSC |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
50 |
|
19 |
QSC |
7480106_IOT |
Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT) |
35 |
|
20 |
QSC |
7480106_CLCA |
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) |
90 |
|
21 |
QSC |
7480101_LK |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) |
60 |
|
22 |
QSC |
7480102_LK |
Mạng máy tính và An toàn thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng) |
60 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
