Lý thuyết Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ lớp 10 (Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 10 Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 10.
Lý thuyết Toán 10 Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800– Kết nối tri thức
A. Lý thuyết
1. Giá trị lượng giác của một góc
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nửa đường tròn tâm O, bán kính R = 1 nằm phía trên trục hoành được gọi là nửa đường tròn đơn vị.
Cho trước một góc α, 0° ≤ α ≤ 180°. Khi đó, có duy nhất điểm M(x0; y0) trên nửa đường tròn đơn vị để .

- Định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc từ 0o đến 180o
Với mỗi góc α (0° ≤ α ≤ 180°), gọi M(x0; y0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho . Khi đó:
+ sin của góc α là tung độ y0 của điểm M, được kí hiệu là sin α;
+ côsin của góc α là hoành độ x0 của điểm M, được kí hiệu là cos α;
+ Khi α ≠ 90° (hay x0 ≠ 0), tang của α là , được kí hiệu là tan α;
+ Khi α ≠ 0° và α ≠ 180° (hay y0 ≠ 0), côtang của α là , được kí hiệu là cot α.
- Từ định nghĩa trên ta có:
- Bảng giá trị lượng giác (GTLG) của một số góc đặc biệt:

Chú ý: Kí hiệu || chỉ giá trị lượng giác tương ứng không xác định.
Ví dụ: Tìm các giá trị lượng giác của góc 120°.

Gọi M là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho . Gọi N, K tương ứng là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox, Oy.
Do và nên và .
Từ bảng GTLG của một số góc đặc biệt:
Ta có: cos 60o = và cos 30o =
Các tam giác MOK và MON là các tam giác vuông với cạnh huyền bằng 1
Suy ra ON = cos.OM = cos60o.1 = và OK = cos.OM = cos30o.1 =
Mặt khác, do điểm M nằm bên trái trục tung nên
Theo định nghĩa giá trị lượng giác ta có:
sin 120o =
cos 120o =
tan 120o =
cot 120o = .
Vậy sin 120o = ; cos 120o = ; tan 120o = ; cot 120o = .
- Ta có thể dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng của các giá trị lượng giác của một góc.
Ví dụ:

- Ta cũng có thể tìm được góc khi biết một giá trị lượng giác của góc đó.
Ví dụ:
![]()
Chú ý:
+ Khi tìm x biết sin x, máy tính chỉ đưa ra giá trị x ≤ 90°.
+ Muốn tìm x khi biết cos x, tan x, ta cũng làm tương tự như trên, chỉ thay phím
tương ứng bởi phím
.
2. Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Đối với hai góc bù nhau, α và 180° – α, ta có:
sin (180° – α) = sin α;
cos (180° – α) = – cos α;
tan (180° – α) = – tan α (α ≠ 90°);
cot (180° – α) = – cot α (0° < α < 180°).
Chú ý:
- Hai góc bù nhau có sin bằng nhau; có côsin, tang, côtang đối nhau.
Ví dụ: Tính các giá trị lượng giác của góc 135°.
Hướng dẫn giải
Ta có 135° + 45° = 180°, vì vậy góc 135° và góc 45° là hai góc bù nhau:
Suy ra:
sin135° = sin45° =
cos135° = – cos45° =
tan135° = – tan45° = –1
cot135° = – cot45° = –1
Vậy sin135° = ; cos135° = ; tan135° = –1 ; cot135° = –1.
- Hai góc phụ nhau có sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.
Ví dụ:
Ta có 30° + 60° = 90° nên góc 30° và góc 60° là hai góc phụ nhau.
Khi đó:
sin30° = cos60° =
tan30° = cot60° = .
B. Bài tập tự luyện
B1. Bài tập tự luận
Bài 1. Cho góc α, biết sin α = . Tính giá trị của biểu thức A = 4sin2 α + 3cos2 α.
Hướng dẫn giải
Ta có:
A = 4sin2 α + 3cos2 α = (3sin2 α + 3cos2 α) + sin2 α = 3 (sin2 α + cos2 α) + sin2 α
Vì cos2 α + sin 2 α = 1 và sin α = .
Thay vào A ta có: A = 3. 1 + = ;
Vậy A = .
Bài 2. Cho và tan α = . Chứng minh
Hướng dẫn giải
Ta có:
Suy ra
Vậy A= 7 – 4.
Bài 3. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3sin150° + tan135° + cot45°
b) cot135° – tan60°. cos230°
Hướng dẫn giải
a) 3sin 150° + tan 135° + cot 45°
= 3.sin(180° – 30°) + tan(180° – 45°) + cot 45°
= 3.sin30° – tan45° + cot45°
= 3 . + (-1) + 1 = .
b) cot 135° – tan 60°. cos2 30°
= cot(180° – 45°) – tan60°.cos230°
= – cot45° – tan60°.cos230°
= (– 1) – .= .
B2. Bài tập trắc nghiệm
Bài 4. Biết tanα = 2, giá trị của biểu thức
bằng:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Cách 1: Vì cos α ≠ 0 nên chia cả tử và mẫu của M cho cosα ta có:
.
Cách 2: Ta có: , thay sinα = 2cosα vào M ta được .
Bài 5. Cho và góc α thỏa mãn 90° < α < 180°. Khi
đó.
A. ;
B. ;
C. .
D. .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: sin2α + cos2α = 1
⇔ sin2α = 1 – cos2α = 1 – = 1 – =
⇔
Vì 90° < α < 180° nên sinα > 0. Do đó
⇒ tanα = , cotα = .
Vậy đáp án đúng là B.
Bài 6. Nếu 3cosx + 2 sinx = 2 và sinx < 0 thì giá trị đúng của
sinx là:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 3cosx + 2 sinx = 2
(3cosx + 2 sinx)2 = 4
9cos2x + 12cosx.sinx + 4sin2x = 4(sin2x + cos2x)
5cos2x + 12cosx.sinx = 0
cosx(5cosx + 12sinx) = 0
Với cosx = 0sinx = 1 loại vì sinx < 0.
Với 5cosx + 12sinx = 0, ta có hệ phương trình: .
Vậy .
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ
Câu 1. Giá trị của tan(180°) bằng
A. 1;
B. 0;
C. – 1;
D. Không xác định.
Đáp án đúng là: B
Ta có tan(180°) =
Câu 2. Cho 90° < α < 180°. Kết luận nào sau đây đúng
A. sin(α) > 0; cos(α) > 0;
B. sin(α) > 0; cos(α) < 0;
C. sin(α) < 0; cos(α) > 0;
D. sin(α) < 0; cos(α) < 0.
Đáp án đúng là: B
Vì 90° < α < 180° (Góc phần tư thứ 2) nên sin(α) > 0; cos(α) < 0.
Câu 3. Cho 0° < α < 90°. Kết luận nào sau đây đúng
A. tan(α) > 0; cot(α) > 0;
B. tan(α) < 0; cot(α) < 0;
C. tan(α) > 0; cot(α) < 0;
D. tan(α) < 0; cot(α) > 0.
Đáp án đúng là: B
Vì 0° < α < 90° (Góc phần tư thứ 1) nên tan(α) > 0; cot(α) > 0.
Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. sin(180° – α) = – cos α;
B. sin(180° – α) = – sin α;
C. sin(180° – α) = sin α;
D. sin(180° – α) = cos α.
Đáp án đúng là: C
Đối với 2 góc bù nhau α và 180° – α ta có
sin(180° – α) = sin α; cos(180° – α) = – cos α;
tan(180° – α) = – tan α (α ≠ 90°); cot(180° – α) = – cot α (0 < α < 180°);
Câu 5. Cho và góc α thỏa mãn 90° < α < 180°. Khi đó.
A. ;
B. ;
C. .
D. .
Đáp án đúng là: B
Ta có sin2α + cos2α = 1
⇔ sin2α = 1 – cos2α = 1 – = 1 – =
⇔
Vì 90° < α < 180° nên sinα > 0. Do đó
⇒ tanα = , cotα = .
Vậy đáp án đúng là B.
Câu 6. Giá trị của biểu thức bằng:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Đáp án đúng là: D
Ta có:
.
Câu 7. Giá trị của cot1485° là:
A. 1;
B. – 1;
C. 0;
D. Không xác định.
Đáp án đúng là: A
Ta có: cot1485° = cot(45° + 4.360°) = cot45° = 1.
Câu 8. Cho tan α = 2. Giá trị của là :
A. 5;
B. ;
C. 7;
D..
Đáp án đúng là: C
Áp dụng công thức (cos α ≠ 0), ta có:
.
Câu 9. Trong các câu sau câu nào sai?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Đáp án đúng là: C
Đáp án A: cos750° = cos(30° + 2.360°) = cos 30° = . Do đó A đúng.
Đáp án B: sin13200 = sin(–1200 + 4.3600) = sin(– 1200) = . Do đó B đúng.
Đáp án C: cot12000 = cot(– 600 + 7.1800) = cot(– 600 ) = . Do đó C sai.
Đáp án D: tan6900 = tan(– 300 + 4.1800) = tan (– 300) = . Do đó D đúng.
Câu 10. Giá trị D = tan1°.tan2°…tan890.cot89°…cot2°.cot1° bằng:
A. 2;
B. 1;
C. 0;
D. 4.
Đáp án đúng là: B
Ta có: tanα.cotα = 1 nên:
D = tan1°.tan2°…tan890.cot89°…cot2°.cot1°
= (tan1°.cot1°).(tan2°.cot2°)…(tan890.cot89°)
= 1.1…1
= 1.
Câu 11. Kết quả rút gọn của biểu thức là :
A. 1;
B. – 1;
C. 0;
D. .
Dáp án đúng là: C
Ta có:
.
Câu 12. Biết tanα = 2, giá trị của biểu thức bằng:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Đáp án đúng là: B
Cách 1: Vì cos α ≠ 0 nên chia cả tử và mẫu của M cho cosα ta có:
.
Cách 2: Ta có: , thay sinα = 2cosα vào M ta được .
Câu 13. Rút gọn biểu thức bằng:
A. 1;
B. – 1;
C. ;
D. .
Đáp án đúng là: B
Câu 14. Biểu thức A = cos2α.cot2α + 3cos2α – cot2α + 2sin2 α bằng.
A. 1;
B. – 1;
C. 2;
D. – 2;
Đáp án đúng là: C
Ta có: A = cos2α.cot2α + 3cos2α – cot2α +2sin2 α
= 2.
Câu 15. Nếu 3cosx + 2 sinx = 2 và sinx < 0 thì giá trị đúng của sinx là:
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Đáp án đúng là: A
Ta có: 3cosx + 2 sinx = 2
(3cosx + 2 sinx)2 = 4
9cos2x + 12cosx.sinx + 4sin2x = 4(sin2x + cos2x)
5cos2x + 12cosx.sinx = 0
cosx(5cosx + 12sinx) = 0
Với cosx = 0 sinx = 1 loại vì sinx < 0.
Với 5cosx + 12sinx = 0, ta có hệ phương trình: .
Vậy .
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho .
a) .
b) .
c) .
d) .
a) Sai. Ta có nên .
b) Đúng. Vì .
Do đó .
c) Sai. Ta có .
d) Đúng. .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho và . Tính giá trị biểu thức biết ( và là phân số tối giản).
Vì . Chia cả tử và mẫu của biểu thức P cho ta được:
Khi đó .
Đáp án: 5.
Câu 2. Cho góc thỏa mãn .
Tính giá trị biểu thức (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Ta có .
Mặt khác
Lại có nên , từ đó ta được .
Vậy .
Đáp án: 1,89.
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 10 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác
Lý thuyết Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Lý thuyết Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Xem thêm Tài liệu Toán lớp 10:
Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của 1 góc từ 00 đến 1800 lớp 10
Giáo án điện tử Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 lớp 10
Giáo án Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 lớp 10
Giải Toán 10 Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
Giải sbt Toán 10 Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn lớp 10 (hay nhất) – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 10 – Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 10 (ngắn nhất) – Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn lớp 10 - KNTT
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 10 – Kết nối tri thức
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 10 – Kết nối tri thức
- Văn mẫu lớp 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 – Kết nối tri thức
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Global Success – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tiếng Anh 10 Global Success – Kết nối tri thức
- Ngữ pháp Tiếng Anh 10 Global success
- Bài tập Tiếng Anh 10 Global success theo Unit có đáp án
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 10 Global success đầy đủ nhất
- Giải sgk Vật lí 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Vật lí 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Vật lí 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Vật lí 10 – Kết nối tri thức
- Chuyên đề dạy thêm Vật lí 10 cả 3 sách (2026 có đáp án)
- Giải sgk Hóa học 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Hóa học 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Hóa học 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Hóa học 10 – Kết nối tri thức
- Chuyên đề dạy thêm Hóa 10 cả 3 sách (2026 có đáp án)
- Giải sgk Sinh học 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Sinh học 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Sinh học 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Sinh học 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Lịch sử 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử 10 - Kết nối tri thức
- Giải sgk Địa lí 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa Lí 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Địa lí 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Công nghệ 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Kinh tế và pháp luật 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết KTPL 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng - an ninh 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Giáo dục quốc phòng 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục quốc phòng 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Hoạt động trải nghiệm 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tin học 10 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 10 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 10 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề Tin học 10 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục thể chất 10 – Kết nối tri thức
