Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM từ năm 2019 - 2021
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|||
|
Xét theo kết quả thi THPT QG |
Xét theo điểm thi đánh giá năng lực |
Xét theo KQ thi THPT |
XXét theoét theo điểm thi đánh giá năng lực |
Xét theo KQ thi THPT |
điểm thi đánh giá năng lực |
|
|
Thương mại điện tử |
29,9 |
900 |
26,5 |
840 |
26,7 |
878 |
|
Thương mại điện tử (Chất lượng cao) |
21,05 |
790 |
24,8 |
750 |
26,3 |
795 |
|
Khoa học máy tính |
24,55 |
980 |
27,2 |
870 |
27,3 |
920 |
|
Khoa học máy tính (chất lượng cao) |
22,65 |
900 |
25,7 |
780 |
26,75 |
877 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
23,2 |
840 |
26 |
780 |
26,35 |
810 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) |
20 |
750 |
23,6 |
750 |
25,6 |
750 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
25,3 |
960 |
27,7 |
870 |
27,55 |
930 |
|
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) |
23,2 |
890 |
26,3 |
800 |
27 |
880 |
|
Hệ thống thông tin |
23,5 |
860 |
26,3 |
780 |
26,7 |
855 |
|
Hệ thống thông tin (chất lượng cao) |
21,4 |
750 |
24,7 |
750 |
26,15 |
775 |
|
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
17,8 |
750 |
22 |
750 |
25,1 |
750 |
|
Kỹ thuật máy tính |
23,8 |
870 |
26,7 |
820 |
26,9 |
865 |
|
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) |
21 |
750 |
24,2 |
750 |
25,9 |
790 |
|
Công nghệ thông tin |
24,65 |
950 |
27 |
870 |
27,3 |
905 |
|
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) |
21,3 |
750 |
23,7 |
750 |
25,85 |
795 |
|
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) |
23,5 |
870 |
- |
- |
|
|
|
An toàn thông tin |
24,45 |
900 |
26,7 |
850 |
27 |
880 |
|
An toàn thông tin (chất lượng cao) |
22 |
800 |
25,3 |
750 |
26,45 |
835 |
|
Khoa học máy tính (Hướng Trí tuệ nhân tạo) |
|
|
27,1 |
900 |
27,5 |
950 |
|
Khoa học dữ liệu |
|
|
25,9 |
830 |
26,65 |
875 |
|
Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống nhúng và IoT) |
|
|
26 |
780 |
26,4 |
845 |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM 25,1-27,55
- Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) cao nhất ở ngành Kỹ thuật phần mềm, thấp nhất ngành Hệ thống thông tin (tiên tiến).
- So với năm ngoái, mặt bằng điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin năm nay cao hơn 1-3 điểm tùy ngành.

- Năm nay, trường tuyển 22 chương trình đào tạo với 6 phương thức, trong đó xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM tối đa 50% và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tối thiểu 25%.
- Trường còn xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2%) và xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City, Anh.
C. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM từ năm 2020
- Ngành lấy điểm cao nhất Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) là Kỹ thuật phần mềm 27,7 theo công bố tối 4/10.
- Các ngành có điểm cao tiếp đó là Khoa học máy tính với 27,2; Khoa học máy tính (hướng Trí tuệ nhân tạo) 27,1; Công nghệ thông tin 27.
- So với năm ngoái, mặt bằng chung điểm chuẩn năm nay tăng 2-3 điểm.
- Năm ngoái, với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia, điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin ở mức 20-25,3; cao nhất là ngành Kỹ thuật phần mềm, kế đó là Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.

- Năm nay, Đại học Công nghệ thông tin có 6 phương thức tuyển sinh khác: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; ưu tiên xét tuyển theo quy định Đại học Quốc gia TP HCM; xét điểm thi tốt nghiệp THPT; xét tuyển kết quả các kỳ thi quốc tế uy tín; xét theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City (Anh) và xét điểm thi đánh giá năng lực.
D. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM từ năm 2019
-Năm 2019, mức điểm chuẩn của trường dao động từ 17,8 đến 25,3 điểm.
- Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kỹ thuật Phần mềm (hệ đào tạo đại trà).
- Mức điểm chuẩn thấp nhất thuộc ngành Hệ thống Thông tin (hệ đào tạo tiên tiến).
-Trong 19 ngành và hệ đào tạo được trường công bố điểm chuẩn, 18 ngành ở mức điểm trên 20.
- Danh sách điểm chuẩn của các ngành cụ thể như sau:
|
STT |
TÊN NGÀNH XÉT TUYỂN |
MÃ NGÀNH |
ĐIỂM CHUẨN |
|
1 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
23.9 |
|
2 |
Thương mại điện tử (chất lượng cao) |
7340122_CLCA |
21.05 |
|
3 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
24.55 |
|
4 |
Khoa học máy tính (chất lượng cao) |
7480101_CLCA |
22.65 |
|
5 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
23.2 |
|
6 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) |
7480102_CLCA |
20 |
|
7 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
25.3 |
|
8 |
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) |
7480103_CLCA |
23.2 |
|
9 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
23.5 |
|
10 |
Hệ thống thông tin (chất lượng cao) |
7480104_CLCA |
21.4 |
|
11 |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
7480104_TT |
17.8 |
|
12 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
23.8 |
|
13 |
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) |
7480106_CLCA |
21 |
|
14 |
Khoa học dữ liệu |
7480109 |
23.5 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
24.65 |
|
16 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
7480201_BT |
22.9 |
|
17 |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) |
7480201_CLCN |
21.3 |
|
18 |
An toàn thông tin |
7480202 |
24.45 |
|
19 |
An toàn thông tin (chất lượng cao) |
7480202_CLCA |
22 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
