- Tìm tổng P + Q và hiệu P – Q của hai đa thức: P = 4x^2.y^2 – 3xy^3 + 5x^3.y – xy + 2x – 3
- Cho hai đa thức: M = 3x^2.y^2 – 0,8xy^2 + 2y^2 – 1
- Tìm đa thức U sao cho: U – 3x^2y + 2xy^2 – 5y^3 = 2xy^2 – xy + 1
- Tìm đa thức V sao cho: V + 4y^3 – 2xy^2 + x^2y – 9 = 4y^3 – 3
- Cho ba đa thức: M = 3x^3 – 5x^2.y + 5x – 3y; N = 4xy – 4x + y
- Thực hiện phép nhân: a) 0,5x^2.y(4x^2 – 6xy + y^2)
- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức. a) A = x(x – y + 1) + y(x + y – 1) tại x = 3; y = 3
- Thực hiện phép tính: a) (x – 2y)(x^2.z + 2xyz + 4y^2z)
- Tìm tích của hai đa thức: a) 2x^4 – x^3y + 6xy^3 + 2y^4 và x^4 + 3x^3y – y^4
- Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến
- Rút gọn biểu thức: (x – y)(y + z)(z + x) + (x + y)(y – z)(z + x) + (x + y)(y + z)(z – x)
- Tìm đơn thức M biết rằng 2,7x^3.y^4.z^2 : M = 0,9x^2.yz
- Thực hiện phép chia: a) (2,5x^3.y^2 – x^2.y^3 + 1,5x.y^4) : 5x.y^2
- Rút gọn biểu thức: a) (5x^3.y^2 – 4x^2.y^3) : 2x^2.y^2 – (3x^2.y – 6xy^2) : 3xy
- Khi thu gọn đơn thức 3xy^5(-2/3.x^3.y^2.z), ta được đơn thức
- Trong các đơn thức M = 2xyz^2; N = –0,2y^2.z; P = –xz^2; Q = 3,5yz^2, đơn thức đồng dạng
- Bậc của đa thức 7x^5 + 5x^4.y^3 – 2x^3.y^3 – 5x^4.y^3 + 2,5x^3.y^3 – 7y^5 là
- Khi cộng hai đơn thức (1+ căn 5)x^2.y^3 và (1- căn 5)x^2.y^3 ta được đơn thức
- Kết quả của phép cộng hai đơn thức 2xy^2.z và –0,2x^2.yz là
- Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 4. Gọi C là tổng của A và B. Khi đó
- Tích của một đa thức bậc 3 với một đa thức bậc 2 là một đa thức A. bậc 5
- Thu gọn các tích A = (x^2y + xy^2)(x^2 – xy + y^2) và B = (x – y)(x^3y + x^2y^2 + xy^3)
- Khi chia đơn thức 2,5x^3y^4z^2 cho đơn thức –5x^2y^4z, ta được kết quả là
- Kết quả của phép chia 5x^3y^2 – 10x^2y^3 + 15x^2y^2 cho –5x^2y^2 là
- Một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác với ba cạnh bằng 3x, 4x và 5x
- Cho hai đa thức: P = 4x^3yz^2 – 3x^2y – 2x^3yz^2 + x^2y – 2xy + y + 5
- Cho đa thức P = 5x^2y – 2xy^2 + xy – x + y – 2. a) Tìm đa thức Q, biết rằng P + Q
- Thực hiện phép nhân: a) 2/5x^2y(5x^2y-10xy^2+2y^3)
- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau khi x = 1; y = 8: A = (5xy – 4y^2)(3^2 + 4xy) – 15xy(x + y)(x – y)
- Rút gọn biểu thức: a) (4x^4y^2 – 6x^3y^3 – 2x^2y^4) : (–2x^2y^2)
- Rút gọn biểu thức: A=(9x^2-6xy+4y^2+1)(3x+2y)-(3x^5y+8/9x^2y^4-x^3.y):1/9x^2y
- Bằng cách đặt y = x^2 – 1, hãy tìm thương của phép chia
- Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? a) a^2 – b^2 = (a – b)(a + b)
- Khai triển: a) (3x + 1)^2 ; b) (2y + 3x)^2
- Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: a) 4x^2 + 12x + 9
- Tính nhanh: a) 997 . 1003; b) 1004^2
- Rút gọn biểu thức: a) 2(x – y)(x + y) + (x + y)^2 + (x – y)^2
- Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh rằng a^2 chia 3 dư 1
- Cho hai số a, b > 0 sao cho a > b, a^2 + b^2 = 8 và ab = 2. Hãy tính giá trị của: a) a + b
- Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu: a) x^3 + 6x^2 + 12x + 8
- Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: a) 8x^3 + 12x^2 + 6x + 1 tại x = 49,5
- Rút gọn: a) (x + 1)^3 – (x – 1)^3 − 6(x − 2)(x + 2)
- Biết số tự nhiên a chia 6 dư 5. Chứng minh rằng a^3 chia 6 dư 5
- Từ một khối lập phương có độ dài cạnh là x + 3 (cm), ta cắt bỏ một khối lập phương có độ dài x – 1
- Khai triển các biểu thức sau thành đa thức: a) (2x + 1)(4x^2 – 2x + 1)
- Thay dấu ? bằng các biểu thức thích hợp. a) x^3 + 125 = (x + 5)(x^2 − ? + 25)
- a) Cho a + b = 4 và ab = 3. Tính a^3 + b^3
- Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x^2 – y^2 + 8x – 8y
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x^2 + 3x + 2
- Trong các đẳng thức sau, cái nào là hằng đẳng thức? A. a(a + 1) = a + 1
- Đa thức x^3 – 8 được phân tích thành tích của hai đa thức
- Biểu thức x^2+x+1/4 viết được dưới dạng bình phương của một tổng là
- Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (A – B)(A^2 – AB + B^2) = A^3 – B^3
- Rút gọn biểu thức (x + 1)(x − 1) − (x + 2)(x − 2) ta được A. 5
- Tính nhanh giá trị của các biểu thức: a) x^2 + 12x + 36 tại x = −1006
- Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x
- Không cần tính, hãy so sánh số A với số B trong các trường hợp sau: a) A = 2021.2023 và B = 2022^2
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x^3 – y^3 + 2x – 2y
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x^2 – 3x + 2
