- Cho hình bình hành ABCD. Ở phía ngoài hình bình hành, vẽ các hình vuông ABEF và ADGH
- Tìm m để A giao B bằng rỗng biết A = [m; m + 1] và B = (-1; 3)
- Cho tam giác ABC. Hai điểm M và N di chuyển sao cho
- Rút gọn biểu thức: (4x – 1)^3 - (4x − 3)(16x^2 + 3)
- Cho đa thức R(x) = x^2 – 2x. Tính giá trị biểu thức
- Cho đường tròn (O) đường kính AB. Qua trung điểm E của OB kẻ một đường thẳng vuông góc với OB
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án (Phần 100)
- Cho tứ diện ABCD có M nằm trên cạnh AB, N nằm trên cạnh AD thoả MB = 2MA, AN = 2ND
- Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Điểm M nằm giữa B và C
- Cho M = 42 - x / x-15 . Tìm số nguyên x để M đạt GTNN
- Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O, từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một thửa ruộng hình vuông cạnh 80m
- Chứng minh tam giác ABC có ha = 2R.sinB.sinC
- Hai số lẻ có tổng là số nhỏ nhất có 4 chữ số và ở giữa hai số lẻ đó có 4 số lẻ tìm hai số đó
- Chứng minh vì sao số có ước lẻ là số chính phương
- Cho A = 3 + 3^3 + 3^5 + … + 3^2021 + 3^2023. Chứng minh A chia hết cho 30
- So sánh 2 số sau: 23/48 và 47/92
- Tính B = – 1 + 7 – 7^2 + 7^3 - … - 7^200 + 7^201 – 7^202
- Biết x + 1/x = 3. Tính giá trị biểu thức x^4 + 1/ x^4
- Cho hình vẽ, biết a ⊥ c, b ⊥ c và . Chứng minh: a // b
- Hãy cho biết các tọa độ của điểm M nằm chính giữa một bức tường
- Tìm đa thức M, biết: M + (5x^2 – 2xy) = 6x^2 + 9xy – y^2
- Chọn khẳng định đúng: A. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương
- Phân tích đa thức thành nhân tử: 16x^2 – (x + 1)^2
- Cho 2 đường thẳng d1 : y = -4x + m + 1, d2 : y = 4/3x + 15 - 3m
- Cho p và p + 2 là các số nguyên tố (p > 3). Chứng minh rằng p + 1 ⋮ 6
- Góc ngoài của một tam giác cân hơn góc trong kề với nó 90 độ. Tính các góc trong của tam giác đó
- Một sản phẩm được hạ giá 60%. Hỏi sản phẩm đó phải tăng giá lên bao nhiêu %
- Cho tập hợp X = {1;2;4;7}.Tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X
- Chứng minh rằng: 11^(n+2) + 12^(2n+1) chia hết cho 133
- Tính: (−0,4)^2 − (−0,4)^3.(−3)
- Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau
- Tính tổng 1^2 + 2^2 + … + n^2
- Cho tam giác đều ABC cạnh a, M là trung điểm BC
- Cho tam giác ABC, trực tâm H là trung điểm của đường cao AD. Chứng minh rằng: tanB.tanC = 2
- Hãy so sánh 2^300 và 3^200
- Cho tam giác ABC, D thuộc BC. Qua D kẻ các đường thẳng song song với AC và AB cắt AB, AC
- Tìm giá trị lớn nhất của M = sin^6x – cos^6x.
- Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3} và B ={1; 2; 3; 4; 5}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn A ⊂ X ⊂ B
- Kim giờ và kim phút chỉ thời gian lúc 12 giờ. Người ta để ý rằng cứ cách 1 giờ thì hai kim vuông góc
- Tìm x sao cho 24 chia hết cho x, 30 chia hết cho x, 48 chia hết cho x và x lớn nhất
- Cho 3 số dương x, y, z có tích bằng 144. Tìm GTNN của biểu thức
- Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một trục tọa độ. Nhận xét vị trí của 3 đường thẳng trên
- Cho tam giác ABC nhọn, vẽ AH vuông góc BC tại H. Chứng minh AC^2 + BH^2 = AB^2 + CH^2
- Một số học sinh dự thi học sinh giỏi toán. Nếu xếp 25 học sinh vào một phòng thì còn thừa 5 học sinh
- Trong một mảnh vườn hình vuông có kích thước cạnh là 7m (như hình vẽ)
- Cho mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 6m và 10m
- Cho cosα = 0,2 với π < a < 2π. Tính sinα /2
- Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, O là giao điểm của hai đường chéo
- Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°
- Với x > 9. Tìm GTNN của biểu thức P = x/ căn x - 3
- Tìm x biết 18 chia hết cho x và x > 3
- Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH ; Gọi M; N lần lượt là hình chiếu của H trên AB; AC
- Tìm 6 chữ số khác nhau a, b, c, d, e, g sao cho có giá trị nhỏ nhất
- Cho tam giác ABC. Chứng minh cotA.cotB + cotB.cotC + cotC.cotA = 1
- Tìm x biết 9^(x – 1)= 9
- Lớp 5A có số học sinh nữ bằng 1/3 số học sinh của lớp
- Bác Hùng và bác Long cùng làm chung một công việc, sau 2 giờ thì hoàn thành
- Tìm x, y thỏa mãn 2015(x^2 + y^2) – 2014(2xy + 1) = 25
- Tìm a/b thỏa mãn điều kiện 4/7 < a/b < 2/3 và 7a + 4b = 1994
