TOP 15 câu Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có đáp án 2026)

Bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 10 Bài 18.

1 1,046 02/07/2026
Mua tài liệu


Trắc nghiệm Toán 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai - Kết nối tri thức

Câu 1. Nghiệm của phương trình 5x2−6x−4 = 2(x - 1) là:

A. x = – 4;

B. x = 2;

C. x = 1;

D. x=−4x=2.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện của phương trình 5x2 – 6x – 4 ≥ 0 ⇔ x≤3−295x≥3+295

5x2−6x−4 = 2(x - 1) ⇔ 2x−1≥05x2−6x−4=4x−12

⇔ x≥1x2+2x−8=0⇔ x≥1x=2x=−4⇔ x = 2.

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2.

Câu 2. Nghiệm của phương trình 3x+13 = x + 3 là:

A. x=−4x=1;

B. x = - 4;

C. x=4x=−1;

D. x = 1.

Đáp án đúng là: D

3x+13 = x + 3

⇒ 3x + 13 = x2 + 6x + 9

⇒ x2 + 3x – 4 = 0

⇒ x = 1 hoặc x = -4.

Thay hai giá trị của x vào phương trình đã cho ta thấy x = 1 thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho nghiệm là x = 1.

Câu 3. Số nghiệm của phương trình x2+5 = x2 - 1 là:

A. 1;

B. 2;

C. 0;

D. 4.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện của phương trình x2 + 5 ≥ 0 với ∀ x ∈ ℝ

x2+5 = x2 - 1 ⇔ x2−1≥0x2+5=x2−12⇔ x≥1x≤−1x4−3x2−4=0

⇔ x≥1x≤−1x2=−1VLx2=4⇔ x≥1x≤−1x=2x=−2⇔ x=−2x=2 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy phương trình có 2 nghiệm.

Câu 4. Phương trình: x2+x+4+x2+x+1 = 2x2+2x+9 có tích các nghiệm là:

A. P = 1;

B. P = – 1;

C. P = 0;

D. P = 2.

Đáp án đúng là C

Tập xác định D = ℝ, đặt t = x2 + x + 1 (t ≥ 0).

Phương trình đã cho trở thành t+3+t=2t+7 ⇔ 2t + 3 + 2tt+3 = 2t + 7

⇔ tt+3 = 2

⇔ t(t + 3) = 4

⇔ t2 + 3t – 4 = 0

⇔ t=1t=−4

Kết hợp điều kiện thấy t = 1 thỏa mãn.

Với t = 1 ta có x2 + x + 1 = 1 ⇔ x=0x=−1.

Thay lần lượt các giá trị x = 0 và x = -1 vào phương trình đã cho ta thấy cả hai giá trị đều thỏa mãn.

Vậy tích các nghiệm của phương trình (-1).0 = 0.

Câu 5. Số nghiệm của phương trình 3−x+x2 - 2+x−x2 = 1 là:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: C

Điều kiện: 3−x+x2≥02+x−x2≥0⇔ 1 ≤ x ≤ 2

Ta có 3−x+x2 - 2+x−x2 = 1

⇔ −1≤x≤23−x+x2=1+2+x−x2+22+x−x2

⇔ −1≤x≤22+x−x2+2+x−x2−2=0(1).

Đặt 2+x−x2 = t(t ≥ 0)

Từ (1) ta có phương trình t2 + t – 2 = 0 ⇔ t=1t=−2

Kết hợp với điều kiện t = 1 thỏa mãn

Với t = 1 ta có 2+x−x2 = 1 => x2 - x - 1= 0 ⇔ x = 1±52 ( thỏa mãn)

Vậy phương trình có 2 nghiệm.

Câu 6. Nghiệm của phương trình: x+1+4x+13 = 3x+12 là:

A. x = 1;

B. x = – 1;

C. x = 4;

D. x = – 4.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định x≥−1x≥−134x≥−4⇔ x ≥ 1

Ta có: x+1+4x+13 = 3x+12

⇒ 24x2+17x+13 = -2x -2

⇒ 4x2 + 17x + 13 = x2 + 2x + 1

⇒ 3x2 + 15x + 12 = 0

⇒ x = -1 hoặc x = -4

Thay lần lượt hai giá trị của x vào phương trình đã cho ta thấy chỉ có x = -1 là thỏa mãn.

Vậy đáp án đúng là B

Câu 7. Nghiệm của phương trình 8−x2=x+2 là

A. x = – 3;

B. x = – 2;

C. x = 2;

D. x=2x=−3.

Đáp án đúng là: C

Xét phương trình 8−x2=x+2

⇒ 8 – x2 = x + 2

⇒ x2 + x – 6 = 0

⇒ x = 2 hoặc x = -3.

Thay lần lượt hai giá trị vào phương trình đã cho ta thấy x = 2 là thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 2.

Đáp án đúng là C.

Câu 8. Số nghiệm của phương trình x2−4x−12 = x - 4 là:

A. 1;

B. 2;

C. 0;

D. 3.

Đáp án đúng là: A

Điều kiện của phương trình: x2 – 4x – 12 ≥ 0 ⇔ x≥6x≤−2

x2−4x−12 = x - 4 ⇔ x≥6x2−4x−12=x2−8x+16

⇔ x≥64x−28=0⇔ x = 7

Vậy phương trình có 1 nghiệm

Câu 9. Nghiệm của phương trình 2x2−6x−4 = x - 2 là:

A. x=−2x=4;

B. x = 2;

C. x = – 2;

D. x = 4.

Đáp án đúng là: D

Điều kiện của phương trình: 2x2 – 6x – 4 ≥ 0 ⇔ x≥3+172x≤3−172

2x2−6x−4 = x - 2 ⇔ x≥22x2−6x−4=x−22⇔ x≥2x2−2x−8=0⇔ x = 4

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 4.

Câu 10. Nghiệm của phương trình 2x+7 = x - 4 thuộc khoảng nào dưới đây:

A. (0; 2);

B. (9; 10);

C. [7; 9];

D. (-1; 1].

Câu 11. Gọi k là số nghiệm âm của phương trình: −x2+6x−5 = 8 - 2x. Khi đó k bằng:

A. k = 0;

B. k = 1;

C. k = 2;

D. k = 3.

Đáp án đúng là: A

Điều kiện của phương trình : – x2 + 6x – 5 ≥ 0 ⇔ 1 ≤ x ≤ 5

Ta có: −x2+6x−5 = 8 - 2x

⇔ 1≤x≤4−x2+6x-5=(8-2x)2

⇔ 1≤x≤4−5x2+38x−69=0

⇔ 1≤x≤4x=3x=235⇔ x = 3.

Do đó phương trình không có nghiệm âm. Suy ra k = 0.

Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình (x - 2)2x+7 = x2 - 4 bằng:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: D

Điều kiện của phương trình: 2x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ -72

Xét với x = 2 là nghiệm của phương trình

Với x ≠ 2 ta có (x - 2)2x+7 = x2 - 4 ⇔ 2x+7 = x + 2

⇔ x≥−22x+7=(x+2)2 ⇔ x≥−2x2+2x−3=0 ⇔ x≥−2x=1x=−3 ⇔ x = 1

Suy ra phương trình có 2 nghiệm là x = 1; x = 2.

Vậy tổng các nghiệm S = 3.

Câu 13. Số nghiệm của phương trình: 2−x+42−x+3 = 2 là:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện của phương trình: 2−x≥02−x+3≠0⇔ x ≤ 2

Đặt 2−x = t(t ≥ 0) ta có 2−x+42−x+3 = 2 ⇔ t + 4t+3 = 2

⇔ t2 + t - 2 = 0 ⇔ t=1t=−2

Kết hợp điều kiện t = 1 thỏa mãn

Với t = 1 ta có 2−x = 1 ⇔ x = 1

Vậy phương trình có một nghiệm x = 1.

Câu 14. Số nghiệm của phương trình 4x2−6x+6 = x2 - 6x + 9 là:

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Đáp án đúng là: D

Điều kiện của phương trình x2 – 6x + 6 ≥ 0 ⇔ x≥3+3x≤3−3

Đặt x2−6x+6 = t(t > 0)

4x2−6x+6 = x2 - 6x + 9 ⇔ 4t = t2 + 3

⇔ t2 - 4t + 3 = 0 ⇔ t=1t=3

Với t = 1 ta có phương trình x2−6x+6 = 1 ⇔ x2 - 6x + 5 = 0 ⇔ x=1x=5

Với t = 3 ta có phương trình x2−6x+6 = 3 ⇔ x2 - 6x - 3 = 0 ⇔ x=3+23x=3−23

Kết hợp với điều kiện cả bốn nghiệm đều thỏa mãn.

Vậy phương trình có 4 nghiệm.

Câu 15. Tích các nghiệm của phương trình (x + 4)(x + 1) - 3x2+5x+2 = 6 là:

A. – 5;

B. – 9;

C. – 14;

D. – 4;

Đáp án đúng là: C

Điều kiện của phương trình: x2 + 5x + 2 ≥ 0 ⇔ x≥−5+172x≤−5−172

(x + 4)(x + 1) - 3x2+5x+2 = 6 ⇔ x2 + 5x + 4 - 3x2+5x+2 = 6

Đặt x2+5x+2 = t(t ≥ 0)

x2 + 5x + 4 - 3x2+5x+2 = 6 ⇔ t2 - 3t - 4 = 0 ⇔ t=−1t=4

Kết hợp với điều kiện t = 4 thỏa mãn

Với t = 4 ta có x2+5x+2 = 4 ⇔ x2 + 5x - 14 = 0 ⇔ x=2x=−7

Vậy tích các nghiệm của phương trình là – 14.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5: Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 15: Hàm số

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 16: Hàm số bậc hai

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai

Trắc nghiệm Toán 10 Chương 6: Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Xem thêm Tài liệu Toán lớp 10:

Giải Toán 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai

Giải SBT Toán 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai

1 1,046 02/07/2026
Mua tài liệu