Lý thuyết Sinh quyển KHTN lớp 8 (Kết nối tri thức)

Tóm tắt lý thuyết Khoa học tự nhiên lớp 8 Bài 45: Sinh quyển đầy đủ, chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt KHTN 8.

1 3,279 07/08/2026


Lý thuyết KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

A. Kiến thức trọng tâm KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

I. Khái niệm sinh quyển

- Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với các nhân tố vô sinh của môi trường.

- Sinh quyển bao gồm lớp đất, lớp không khí và lớp nước đại dương, sinh vật và những nhân tố vô sinh liên quan chặt chẽ với nhau để hình thành nên hệ thống tự nhiên trên phạm vi toàn cầu.

Lý thuyết KHTN 8 Bài 45 (Kết nối tri thức): Sinh quyển (ảnh 1)

II. Các khu sinh học chủ yếu

- Trên Trái Đất, các điều kiện khí hậu khác nhau đã tạo ra các khu sinh học đặc trưng cho từng vùng địa lý.

- Các khu sinh học được chia thành khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt và khu sinh học biển.

+ Khu sinh học trên cạn:

Các đặc tính khí hậu của mỗi vùng địa lý đã xác định các khu sinh học khác nhau trên cạn, tại đó có những sinh vật đặc trưng thích nghi với điều kiện của khu vực.

Từ vùng cực đến vùng nhiệt đới có các khu sinh học: đồng yêu hàn đới, rừng lá kim phương bắc, rừng ôn đới, rừng mưa nhiệt đới.

+ Khu sinh học nước ngọt:

Khu sinh học nước ngọt được chia thành hai nhóm chính là khu vực nước đứng và khu vực nước chảy.

Khu vực nước dừng là các ao, hồ, đầm, khu vực nước chảy là các sông, suối.

+ Khu sinh học biển:

Ở các khu sinh học biển, sinh vật có sự khác nhau theo chiều thẳng đứng (chiều sâu) và chiều ngang.

Sinh vật có sự phân tầng rõ rệt theo chiều sâu. Tăng nước mặt là nơi sống của nhiều sinh vật nổi, tầng giữa có nhiều sinh vật tự bơi, tăng dưới cùng có nhiều động vật đây sinh sống. Theo chiều ngang, khu sinh học biển được chia thành vùng ven bờ và vùng khơi

Vùng ven bờ thường có thành phần sinh vật phong phú hơn so với vùng khơi.

Sơ đồ tư duy KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

Lý thuyết KHTN 8 Bài 45 (Kết nối tri thức): Sinh quyển (ảnh 1)

B. Bài tập KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

Đang cập nhật

Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

Câu 1: Thực vật chủ yếu của khu sinh học rừng nhiệt đới là:

A. Các loài cây lá kim như tùng, bách, thông.

B. Các loại cây gỗ, cây hòa thảo, dương xỉ, nấm,...

C. Các loài cây có lá khô và rụng vào mùa đông như phong, sến đỏ, sồi,...

D. Chủ yếu là cỏ thấp.

Đáp án: B

Thực vật chủ yếu của khu sinh học rừng nhiệt đới là: Các loại cây gỗ, cây hòa thảo, dương xỉ, nấm,...

B. Các loại cây gỗ, cây hòa thảo, dương xỉ, nấm,...

Câu 2: Vùng trung lưu hệ sinh thái nước chảy có:

A. các loài thực vật có rễ bám trong bùn, động vật đáy.

B. thành phần sinh vật pha trộn.

C. các loài động vật bơi giỏi.

D. thực vật và các loài động vật nổi.

Đáp án: B

Vùng trung lưu hệ sinh thái nước chảy có: thành phần sinh vật pha trộn.

B. thành phần sinh vật pha trộn.

Câu 3: Vùng nước sâu vừa ở hệ sinh thái nước đứng có:

A. các loài thực vật có rễ bám trong bùn, động vật đáy.

B. thực vật và các loài động vật nổi.

C. thành phần sinh vật pha trộn.

D. sinh vật phù du.

Đáp án: D

Vùng nước sâu vừa ở hệ sinh thái nước đứng có: sinh vật phù du

D. sinh vật phù du.

Câu 4: Ý nào sau đây không đúng?

A. Sinh vật tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống.

B. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển.

C. Cấu trúc sinh quyển được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống.

D. Khối lượng vật chất của sinh quyển nhiều hơn so với các quyển khác.

Đáp án: D

Khối lượng vật chất của sinh quyển nhiều hơn so với các quyển khác là sai.

D. Khối lượng vật chất của sinh quyển nhiều hơn so với các quyển khác.

Câu 5: Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua:

A. chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư trú.

B. lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái.

C. nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng.

D. chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng.

Đáp án: A

Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua: chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư trú.

A. chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư trú.

Câu 6: Lí do hình thành các hệ sinh thái đặc trưng cho vùng là

A. Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau, điều kiện khí hậu không đồng nhất

B. Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau có thảm động, thực vật khác nhau

C. Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau, đặc điểm sinh thái khác nhau

D. Tất cả các đáp án trên.

Đáp án: D

Lí do hình thành các hệ sinh thái đặc trưng cho vùng là

- Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau, điều kiện khí hậu không đồng nhất

- Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau có thảm động, thực vật khác nhau

- Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau, đặc điểm sinh thái khác nhau

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 7: Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do đâu?

A. Thiếu nước.

B. Biên độ nhiệt lớn.

C. Nhiệt độ cao.

D. Nhiều lốc xoáy.

Đáp án: A

Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do thiếu nước.

A. Thiếu nước.

Câu 8: Trong Sinh quyển, sinh vật và các nhân tố vô sinh liên quan chặt chẽ với nhau qua các

A. chu trình sinh học.

B. chu trình hóa học.

C. chu trình nước.

D. chu trình sinh địa hóa.

Đáp án: D

Trong Sinh quyển, sinh vật và các nhân tố vô sinh liên quan chặt chẽ với nhau qua các chu trình sinh địa hóa.

D. chu trình sinh địa hóa.

Câu 9: Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là:

A. Đồng rêu đới lạnh, rừng nhiệt đới, rừng lá kim phương bắc, thảo nguyên.

B. Thảo nguyên, rừng nhiệt đới, đồng rêu đới lạnh, rừng lá kim phương bắc.

C. Rừng nhiệt đới, thảo nguyên, rừng lá kim phương bắc, đồng rêu đới lạnh.

D. Rừng lá kim phương bắc, rừng nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu đới lạnh.

Đáp án: C

Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là: Rừng nhiệt đới, thảo nguyên, rừng lá kim phương bắc, đồng rêu đới lạnh.

C. Rừng nhiệt đới, thảo nguyên, rừng lá kim phương bắc, đồng rêu đới lạnh.

Câu 10: Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

A. độ ẩm.

B. nơi sống.

C. thức ăn.

D. nhiệt độ.

Đáp án: C

Thức ăn quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật.

C. thức ăn.

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

A. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

B. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

C. Chiều dày của sinh quyển tùy thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

D. Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.

Đáp án: B

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển là sai

B. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

Câu 12: Giới hạn của sinh quyển bao gồm

A. phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

B. phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.

C. phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.

D. phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền.

Đáp án: A

Giới hạn của sinh quyển bao gồm phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

A. phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

Câu 13: Khí hậu của khu sinh học rừng rụng lá theo mùa có đặc điểm là:

A. khí hậu nóng và ẩm quanh năm, lượng mưa hằng năm cao.

B. khí hậu ấm áp về mùa hè, lạnh vào mùa đông.

C. khí hậu khô, nóng.

D. khí hậu khô hạn, nhiệt độ không khí nóng vào ban ngày.

Đáp án: B

Khí hậu của khu sinh học rừng rụng lá theo mùa có đặc điểm là: khí hậu ấm áp về mùa hè, lạnh vào mùa đông.

B. khí hậu ấm áp về mùa hè, lạnh vào mùa đông.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết KHTN 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 42: Quần thể sinh vật

Lý thuyết Bài 43: Quần xã sinh vật

Lý thuyết Bài 44: Hệ sinh thái

Lý thuyết Bài 46: Cân bằng tự nhiên

Lý thuyết Bài 47: Bảo vệ môi trường

Xem thêm tài liệu Khoa học tự nhiên lớp 8:

Giải KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

Giải SBT KHTN 8 Bài 45: Sinh quyển

Giáo án Sinh quyển lớp 8

Giáo án điện tử Sinh quyển lớp 8

1 3,279 07/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: