Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022

Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 333 27/10/2023


A. Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Văn hóa TP HCM năm 2022

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Thông tin thư viện

7320201

C00, D01, D09, D15

40

Bảo tàng học

7320305

C00, D01, D09, D15

30

Du lịch

7810101

C00, D01, D10, D15

60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị lữ hành (7810103A)

- Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch (7810103B)

7810103

C00, D01, D10, D15

100

80

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

C00, D01, D10, D15

40

Quản lý văn hóa

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội (7229042A)

- Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch (7229042B)

- Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật (7229042C)

- Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch (7229042D)

7229042

C00, D01, D09, D15

C00, D01, D09, D15

R01, R02, R03, R04

C00, D01, D09, D15

40

50

40

50

Văn hóa học

- Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam (722904A)

- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa (722904B)

- Chuyên ngành Truyền thông văn hóa (722904C)

722904

C00, D01, D09, D15

40

50

150

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

C00, D01, D09, D15

30

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học văn hóa TP HCM năm 2020 - 2022

Điểm chuẩn của Trường Đại học văn hóa TP HCM như sau:

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Thông tin - Thư viện

16

15

15

15,50

15

15

Bảo tàng học

16

15

15

15,50

15

15

Kinh doanh xuất bản phẩm

16

15

15

15,50

15

18,50

Quản lý văn hóa

Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

18

15

21

22,25

19,50

19,50

Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch

18

15

16

16

21,25

21,0

Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật

16

15

18

19,25

17,0

17,0

Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

21

15

22,5

23,25

25,0

25,0

Văn hóa học

Văn hóa Việt Nam

16

16,5

16

16

21,50

20,0

Công nghiệp Văn hóa

16

15

16

16

22,50

24,50

Truyền thông Văn hóa

21

20

23

22,50

25,50

25,50

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

16

15

15

15,50

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

25

25

25

25

26,25

26,0

Hướng dẫn du lịch

23

24

24

23,75

26,0

25,50

Du lịch

 

23,5

24

24,25

23,75

25,50

25,50

D. Cơ sở vật chất trường Đại học văn hóa TP HCM

Trường hiện tại có 2 cơ sở đào tạo gồm:

- Cơ sở 1: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức bao gồm: khu hiệu bộ, khu nhà học lý thuyết, khu nhà học thực hành, Trung tâm thông tin – thư viện.

- Cơ sở 2: 288 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, TP. Thủ Đức gồm: khu Liên hợp thể thao sinh viên, nhà văn hóa, ký túc xá trung tâm (2000 chỗ) đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của sinh viên.

Trường hiện tọa lạc trên khu đất trung tâm thành phố với tổng diện tích đất hơn 35.000m2; khu thư viện có thể chứa 300 người với hơn 29.000 đầu sách, đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học văn hóa TP HCM

1 333 27/10/2023