Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022
Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022




B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Văn hóa TP HCM năm 2022
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Thông tin thư viện |
7320201 |
C00, D01, D09, D15 |
40 |
|
Bảo tàng học |
7320305 |
C00, D01, D09, D15 |
30 |
|
Du lịch |
7810101 |
C00, D01, D10, D15 |
60 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chuyên ngành Quản trị lữ hành (7810103A) - Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch (7810103B) |
7810103 |
C00, D01, D10, D15 |
100 80 |
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
7320402 |
C00, D01, D10, D15 |
40 |
|
Quản lý văn hóa - Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội (7229042A) - Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch (7229042B) - Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật (7229042C) - Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch (7229042D) |
7229042 |
C00, D01, D09, D15 C00, D01, D09, D15 R01, R02, R03, R04 C00, D01, D09, D15 |
40 50 40 50 |
|
Văn hóa học - Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam (722904A) - Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa (722904B) - Chuyên ngành Truyền thông văn hóa (722904C) |
722904 |
C00, D01, D09, D15 |
40 50 150 |
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
7220112 |
C00, D01, D09, D15 |
30 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học văn hóa TP HCM năm 2020 - 2022
Điểm chuẩn của Trường Đại học văn hóa TP HCM như sau:
|
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|||
|
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
||
|
Thông tin - Thư viện |
16 |
15 |
15 |
15,50 |
15 |
15 |
|
|
Bảo tàng học |
16 |
15 |
15 |
15,50 |
15 |
15 |
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
16 |
15 |
15 |
15,50 |
15 |
18,50 |
|
|
Quản lý văn hóa |
Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội |
18 |
15 |
21 |
22,25 |
19,50 |
19,50 |
|
Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch |
18 |
15 |
16 |
16 |
21,25 |
21,0 |
|
|
Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật |
16 |
15 |
18 |
19,25 |
17,0 |
17,0 |
|
|
Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch |
21 |
15 |
22,5 |
23,25 |
25,0 |
25,0 |
|
|
Văn hóa học |
Văn hóa Việt Nam |
16 |
16,5 |
16 |
16 |
21,50 |
20,0 |
|
Công nghiệp Văn hóa |
16 |
15 |
16 |
16 |
22,50 |
24,50 |
|
|
Truyền thông Văn hóa |
21 |
20 |
23 |
22,50 |
25,50 |
25,50 |
|
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
16 |
15 |
15 |
15,50 |
15 |
15 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị lữ hành |
25 |
25 |
25 |
25 |
26,25 |
26,0 |
|
Hướng dẫn du lịch |
23 |
24 |
24 |
23,75 |
26,0 |
25,50 |
|
|
Du lịch |
23,5 |
24 |
24,25 |
23,75 |
25,50 |
25,50 |
|
D. Cơ sở vật chất trường Đại học văn hóa TP HCM
Trường hiện tại có 2 cơ sở đào tạo gồm:
- Cơ sở 1: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, TP.Thủ Đức bao gồm: khu hiệu bộ, khu nhà học lý thuyết, khu nhà học thực hành, Trung tâm thông tin – thư viện.
- Cơ sở 2: 288 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, TP. Thủ Đức gồm: khu Liên hợp thể thao sinh viên, nhà văn hóa, ký túc xá trung tâm (2000 chỗ) đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của sinh viên.
Trường hiện tọa lạc trên khu đất trung tâm thành phố với tổng diện tích đất hơn 35.000m2; khu thư viện có thể chứa 300 người với hơn 29.000 đầu sách, đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học văn hóa TP HCM



Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
