-
Tính giá trị của biểu thức A=log(1+1/1)+log(1+1/2)+log(1+1/3)+...+log(1+1/99)
-
Cho alpha là số thỏa mãn 3alpha – 3–alpha = 2. Tìm giá trị của các biểu thức: 3^alpha + 3^–alpha
-
Công thức M =M0.(1/2)^(t/T) cho biết khối lượng của một chất phóng xạ sau thời gian t kể từ
-
Công thức log x = 11,8 + 1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg
-
Giải các phương trình sau: 3^(2x+1)=1/27
-
Giải các phương trình sau: a) log3 (2x - 1) = 3
-
Giải các bất phương trình sau: 4^x < 2 căn 2
-
Giải các bất phương trình sau: a) log3 (x + 4) < 2
-
Giải các phương trình sau: a) 4^x – 5.2^x + 4 = 0
-
Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn log3 (x - 2) . log3 (x - 1) < 0
-
Tìm tập xác định của các hàm số: y = f(x) = căn(4-2^x) + 1/căn(log2 x)
-
Cho hàm số y = f(x) = log2 x. Biết rằng f(b) – f(a) = 5 (a, b > 0), tìm giá trị của b/a
-
Cho hai số thực a và b thỏa mãn 125^a . 25^b = 3. Tính giá trị của biểu thức: P = 3a + 2b
-
Đồng vị phóng xạ Uranium - 235 (thường được sử dụng trong điện hạt nhân) có chu kỳ bán rã
-
Người ta dùng thuốc để khử khuẩn cho một thùng nước. Biết rằng nếu lúc đầu mỗi mililit
-
Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH = – log x, trong đó x là nồng độ ion H+
-
So sánh các cặp số sau: a) log 4,9 và log 5,2
-
So sánh các cặp số sau: a) 2 log0,6 5 và 3log0,6 (2. căn bậc 3 của 3)
-
Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: a) y = f(x) = (căn 5/2)^x trên đoạn [−1; 4]
-
Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: a) y = f(x) = log 1/căn 3 của x trên đoạn [1/3; 3]
-
Sau khi bệnh nhân uống một liệu thuốc, lượng thuốc còn lại trong cơ thể giảm dần
-
Vẽ đồ thị hàm số y = (căn 2)^x
-
Vẽ đồ thị hàm số y=log3/2 x
-
Tìm tập xác định của các hàm số: y = log2 (x - 4)
-
So sánh các cặp số sau: a) 1,04^1,7 và 1,04^2
-
So sánh các cặp số sau: căn 3 và căn bậc 5 của 27
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: log9 1/81
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: 3^(log3 5)
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: log3 9/10 + log3 30
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: log8 1/32
-
Tính: log3 5. log5 7 .log7 9
-
Sử dụng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư): log7 21
-
Đặt log2 3 = a, log2 5 = b. Hãy biểu thị các biểu thức sau theo a và b. a) log2 45
-
Đặt log x = a, log y = b, log z = c (x, y, z > 0). Hãy biểu thị các biểu thức sau theo a, b, c
-
Đặt log2 3 = a, log3 15 = b. Biểu thị log30 18 theo a và b
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: (1/ căn bậc ba của 5)^0
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: căn bậc 3 của 0,001
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: (căn bậc 4 của 125). (căn bậc 4 của 5)
-
Tính giá trị của các biểu thức sau: (căn bậc 3 của 135)-5.(căn bậc 3 của 5)
-
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau: 8^(-2/3)