Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Hàm số (có đáp án)

Trắc nghiệm Hàm số (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Hàm số

  • 1049 lượt thi

  • 22 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026
Tập xác định của hàm số y=x−1x2−x+3 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có:

x2−x+3=x−122+114>0∀x∈ℝ


Câu 3:

17/06/2026
Tập xác định của hàm số y=3−x    , x∈−∞;01x         , x∈0;+∞ là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Hàm số không xác định tại x=0 . Chọn A.


Câu 4:

17/06/2026
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y=2x−3
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Điều kiện: 2x−3≥0 (luôn đúng).

Vậy tập xác định là D=ℝ.


Câu 5:

17/06/2026
 Cho hai hàm số fx và gx cùng đồng biến trên khoảng (a,b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y=fx+gx trên khoảng (a,b)?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có hàm số y=fx+gx đồng biến trên khoảng (a,b).


Câu 6:

17/06/2026
Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng −1;0?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có hàm số y=x có hệ số a=1>0 nên hàm số đồng biến trên R. Do đó hàm số y=x tăng trên khoảng −1;0.


Câu 7:

17/06/2026
Trong các hàm số sau đây: y=x ,y=x2+4x, y=−x4+2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định D=ℝ. Do đó ∀x∈ℝ⇒−x∈ℝ.

+) Xét hàm số y=x. Ta có y−x=−x=x=yx. Do đó đây là hàm chẵn.

+) Xét hàm số y=x2+4x. Ta có y−1=−3≠y1=5, và y−1=−3≠−y1=−5. Do đó đây là hàm không chẵn cũng không lẻ.

+) Xét hàm số y=−x4+2x2.

Ta có y−x=−−x4+2−x2

=−x4+2x2=yx.

Do đó đây là hàm chẵn.


Câu 8:

17/06/2026
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

*Phương pháp giải:

- Phương pháp xét tính chẵn lẻ của hàm số: Cho hàm số y = f(x):

Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số.

Bước 2: Kiểm tra xem D có phải là tập đối xứng không:

Nếu ∃x0∈D⇒−x0∉D⇒D không phải tập đối xứng ⇒Hàm số không chẵn cũng không lẻ.

Nếu ∀x0∈D⇒−x0∈D⇒D là tập đối xứng ⇒Chuyển sang bước tiếp theo.

Bước 3: Xác định f(x0) và f(-x0) và so sánh:

Nếu f(x0) = f(-x0) ⇒ Hàm số là chẵn.

Nếu f(x0) = - f(-x0) ⇒ Hàm số là lẻ.

Nếu∃x0∈D⇒f(−x0)≠±f(x0)⇒ Hàm số không chẵn cũng không lẻ

*Lời giải:

Xét hàm số y=fx=−x2 có tập xác định D=ℝ.

Với mọi x∈D, ta có −x∈D và f−x=−−x2=−fx nên y=−x2 là hàm số lẻ.

*Một số lý thuyết liên quan:

- Tập đối xứng: ∀x∈D thì −x∈D thì ta gọi D là tập đối xứng.

- Khái niệm: Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D với D là tập đối xứng.

+ Hàm số y = f(x) được gọi là hàm số chẵn nếu với mọi x thuộc D thì f(x) = f(-x)

+ Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x thuộc D thì f(x) = - f(-x)

- Chú ý: Một hàm số có thể không chẵn cũng không lẻ.

- Đồ thị của hàm số chẵn, lẻ:

+ Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

- Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D là tập đối xứng:

+ Hàm số chẵn ⇔∀x∈D⇒−x∈Df(x)=f(−x)

+ Hàm số lẻ ⇔∀x∈D⇒−x∈Df(x)=−f(−x)

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

50 bài tập về Xét tính chẵn, lẻ, chu kì tuần hoàn của hàm số lượng giác (có đáp án 2024) và cách giải

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số: a) y = sin 2x; b) y = |sin x|; c) y = tan^2 x

Cách xét tính chẵn, lẻ của hàm số (2024) chi tiết nhất


Câu 9:

17/06/2026
Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số fx=x+2–x−2, gx=–x.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Hàm số fx và gx đều có tập xác định là D=ℝ.

Xét hàm số fx : Với mọi x∈D ta có −x∈D và

f−x=−x+2–−x−2=−x−2−−x+2=x−2−x+2=−x+2−x−2=−fx

Nên fx là hàm số lẻ.

Xét hàm số gx: Với mọi x∈D ta có −x∈D và g−x=−−x=−x=gx nên gx là hàm số chẵn.


Câu 10:

17/06/2026
Cho hàm số: y=x−12x2−3x+1 . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số ?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Thay x=0 vào hàm số ta thấy y=-1. Vậy M20; −1 thuộc đồ thị hàm số.


Câu 11:

17/06/2026
Cho hàm số: y=fx=2x−3. Tìm x để fx=3.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

fx=3⇔2x−3=3⇔2x−3=32x−3=−3⇔x=3x=0


Câu 12:

17/06/2026
Cho hàm số: y=fx=x3−9x. Kết quả nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Điều kiện xác định: x3−9x≥0. (do chưa học giải bất phương trình bậc hai nên không giải ra điều kiện x≥3−3≤x≤0)

f−1=−13−9.−1=8 và 23−9.2=−10<0 nên f2 không xác định.


Câu 13:

17/06/2026
Tập xác định của hàm số f(x)=x+5x−1+x−1x+5 là: 
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Điều kiện: 

x−1≠0x+5≠0⇔x≠1x≠−5


Câu 14:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=3x4−4x2+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Tập xác định D=ℝ.

Ta có:

∀x∈D⇒−x∈Df−x=3−x4–4−x2+3=3x4–4x2+3=fx,∀x∈D

Do đó hàm số y=fx là hàm số chẵn.


Câu 15:

17/06/2026
Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng −1;0?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

TXĐ: Đặt D=−1;0

Xét x1; x2 ∈ D

và x1<x2⇔x1−x2<0

Khi đó với hàm số y=fx=x

⇒fx1−fx2=x1−x2<0

Suy ra hàm y=x số tăng trên khoảng −1;0.

Cách khác: Hàm số y=x là hàm số bậc nhất có a=1>0 nên tăng trên R. Vậy y=x tăng trên khoảng −1;0.


Câu 16:

17/06/2026
Câu nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

TXĐ: D=ℝ

Xét x1; x2 ∈ D

và x1<x2⇔x1−x2<0

Khi đó với hàm số y=fx=−a2x+b

⇒fx1−fx2=a2(x2−x1)>0 ∀ a=0.

Vậy hàm số y=−a2x+b nghịch biến khi a≠0.

Cách khác y=−a2x+b là hàm số bậc nhất khi a≠0 khi đó −a2<0 nên hàm số nghịch biến.


Câu 17:

17/06/2026
Xét sự biến thiên của hàm số y=1x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

TXĐ: D=ℝ\{0}

Xét x1; x2 ∈ D

và x1<x2⇔x1−x2<0

Khi đó với hàm số y=fx=1x2

⇒fx1−fx2=1x12−1x22=x2−x1x2+x1x22.x12

Trên −∞;0

⇒fx1−fx2=x2−x1x2+x1x22.x12<0

⇒nên hàm số đồng biến.

Trên 0;+∞

⇒fx1−fx2=x2−x1x2+x1x22.x12>0

⇒nên hàm số nghịch biến.


Câu 18:

17/06/2026
Cho hàm số fx=4x+1. Khi đó:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

TXĐ: D=ℝ\{−1}.

Xét x1; x2 ∈ D

và x1<x2⇔x1−x2<0

Khi đó với hàm số y=fx=4x+1

⇒fx1−fx2=4x1+1−4x2+1=4.x2−x1x1+1x2+1

Trên −∞;−1

⇒fx1−fx2=4.x2−x1x1+1x2+1>0

⇒nên hàm số nghịch biến.

Trên −1;+∞

⇒fx1−fx2=4.x2−x1x1+1x2+1>0

⇒nên hàm số nghịch biến.


Câu 19:

17/06/2026
Cho hàm số y=16−x2x+2. Kết quả nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Đặt y=fx=16−x2x+2 ,

ta có: f(0)=2;f(1)=153 .


Câu 20:

17/06/2026
Cho hàm số: f(x)=xx+1, x≥01x−1, x<0. Giá trị f0,f2,f−2 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có: f0=0 ,

f2=23 (do x≥0 )

f−2=−13và  (do x<0).


Câu 21:

17/06/2026
Cho hàm số: f(x)=x−1+1x−3. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số fx?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Hàm số xác định khi

x−1≥0x−3≠0⇔x≥1x≠3.


Câu 22:

17/06/2026
Hàm số y=x2−x−20+6−x có tập xác định là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Hàm số xác định khi

x2−x−20≥06−x≥0⇔x≤−4 ∨  x≥5x≤6

Do đó tập xác định là −∞; −4∪5;6.


Bắt đầu thi ngay