Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Hàm số bậc hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Hàm số bậc hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Hàm số bậc hai

  • 1014 lượt thi

  • 28 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào? y=-(x+1)^2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có: Đỉnh I1,0 và nghịch biến −∞,1 và 1,+∞.


Câu 2:

17/06/2026
Parabol y=ax2+bx+2 đi qua hai điểm M1;5 và N−2;8 có phương trình là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có: Vì A,B∈(P) 

⇔5=a.12+b.1+28=a.−22+b.(−2)+2⇒a=2b=1


Câu 3:

17/06/2026
Tung độ đỉnh I của parabol P:y=2x2−4x+3 là
Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lời giải

Ta có: Tung độ đỉnh I là f−b2a=f1=1.

*Phương pháp giải;

Cho parabol (P): y = ax2 + bx + c, ta có:

- Tọa độ đỉnh I của Parabol là Công thức tọa độ đỉnh của parabol, tọa độ giao điểm của parabol với các trục tọa độ (trong đó Δ = b2 - 4ac)

*Lý thuyết:

- Khái niệm đường parabol: Một đường parabol là một tập hợp các điểm trên mặt phẳng cách đều một điểm cho trước (tiêu điểm) và một đường thẳng cho trước (đường chuẩn).

- Phương trình Parabol có dạng: y = ax2 + bx + c  

- Gọi I là đỉnh của Parabol ta có Công thức tọa độ đỉnh của parabol, tọa độ giao điểm của parabol với các trục tọa độ ( trong đó Δ = b2 - 4ac )

- Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) là: f(x) = g(x).

- Gốc tọa độ có tọa độ là O(0; 0)

- Trục tung có phương trình: x = 0. 

- Trục hoành có phương trình: y = 0 

Xem thêm

Lý thuyết Hàm số bậc hai – Toán 10 Chân trời sáng tạo 

Câu 4:

17/06/2026
 Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x=34?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Hàm số đạt GTNN nên loại phương án B và C.

Phương án A: Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại x=−b2a=38 nên loại.

Còn lại chọn phương án D.


Câu 5:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=−x2+4x+2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có a=−1<0 nên hàm số y tăng trên −∞; 2 và y giảm trên 2; +∞ nên chọn phương án A.


Câu 6:

17/06/2026
Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng −∞; 0?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Hàm số nghịch biến trong khoảng −∞; 0 nên loại phương án B và D.

Phương án A: hàm số y nghịch biến trên −∞; 0 và y đồng biến trên 0; +∞ nên chọn phương án A.


Câu 7:

17/06/2026
Parabol y=ax2+bx+c đạt cực tiểu bằng 4 tại x=−2 và đi qua A0;6 có phương trình là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có:

−b2a=−2⇒b=4a  .(1)

Mặt khác : Vì A,I∈(P)

⇔4=a.(-2)2+b.(−2)+c6=a.02+b.(0)+c

⇒4.a−2b=−2c=6(2)

Kết hợp (1),(2) ta có: a=12b=2c=6

Vậy P:y=12x2+2x+6.


Câu 8:

17/06/2026
Parabol y=ax2+bx+c đi qua A0;−1,B1;−1,C−1;1 có phương trình là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có: Vì A,B,C∈(P)

⇔−1=a.02+b.0+c−1=a.12+b.(1)+c1=a.−12+b.(−1)+c⇒a=1b=−1c=−1

Vậy P:y=x2−x−1


Câu 9:

17/06/2026
Cho M∈P: y=x2 và A2;0. Để AM ngắn nhất thì:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Gọi M∈P⇒M(t,t2) (loại đáp án C, D)

Mặt khác: AM=t−22+t4=2          

(thế M từ hai đáp án còn lại vào nhận được với M1;1 sẽ nhận được AM=1−22+14=2 ngắn nhất).


Câu 10:

17/06/2026
Giao điểm của parabol (P): y=x2+5x+4 với trục hoành:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Cho

x2+5x+4=0⇔x=−1x=−4


Câu 11:

17/06/2026
Giao điểm của parabol (P): y=x2−3x+2 với đường thẳng y=x−1 là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Cho x2−3x+2=x−1

⇔x2−4x+3=x−1⇔x=1x=3


Câu 12:

17/06/2026
Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=x2+3x+m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Cho x2+3x+m=0(1)

Để đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ>0⇔32−4m>0⇔9−4m>0⇔m<94


Câu 13:

17/06/2026
Khi tịnh tiến parabol y=2x2 sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Đặt t=x+3 ta có:

y=2t2=2x+32


Câu 14:

17/06/2026
Cho hàm số y=–3x2–2x+5. Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị hàm số y=−3x2 bằng cách
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có

y=–3x2–2x+5=−3(x2+23x)+5  =−3(x2+2.x.13+19−19)+5  =−3x+132+163

Vậy nên ta chọn đáp án A.


Câu 15:

17/06/2026
Nếu hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là:
Nếu hàm số y=ax^2+bx+c có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Nhận xét đồ thị hướng lên nên a>0.

Giao với Oy tại điểm nằm phí dưới trục hoành nên c <0.

Mặt khác Vì a>0 và Đỉnh I nằm bên trái trục hoành nên b>0.


Câu 16:

17/06/2026
Cho phương trình: 9m2–4x+n2–9y=n–33m+2.Với giá trị nào của m và n thì phương trình đã cho là đường thẳng song song với trục Ox?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có: 9m2–4x+n2–9y

=n–33m+2

Muốn song song với Ox thì có dạng by+c=0  ,c≠0,b≠0

Nên 9m2–4=0n2−9≠0(n−3)(3m+2)≠0

⇒m=±23n≠±3n≠3m≠−23⇒m=23n≠±3


Câu 17:

17/06/2026
Cho hàm số f x=x2–6x+1. Khi đó:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có a=1>0 và x=−b2a=3

Vậy hàm số fx giảm trên khoảng  −∞;3 và tăng trên khoảng 3;+∞.


Câu 18:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=−x2+5x+1 . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có a=−1<0 và x=−b2a=52

Vậy hàm số fx tăng trên khoảng −∞;52 và giảm trên khoảng 52;+∞.


Câu 19:

17/06/2026

Cho parabol P: y=−3x2+6x–1. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có a=−3<0 và x=−b2a=1⇒I(1,2)

x=1 là trục đối xứng.

Hàm số f(x) tăng trên khoảng −∞;1  và giảm trên khoảng 1;+∞.

Cắt trục Oy⇒x=0⇒y=−1


Câu 20:

17/06/2026
Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol y=−2x2+5x +3 ?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có a=−2<0 

và x=−b2a=54

Vậy x=54 là trục đối xứng.


Câu 21:

17/06/2026
Đỉnh của parabol y=x2+x+m nằm trên đường thẳng y=34 nếu m bằng
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có: x=−b2a=−12

⇒y=−122+−12+m=m−14⇒I−12,m−14

Để I∈(d):y=34 nên m−14=34⇒m=1


Câu 22:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=ax2+bx+c. Biểu thức fx+3−3fx+2+3fx+1 có giá trị bằng
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

fx+3=ax+32+bx+3+c

=ax2+6a+bx+9a+3b+c

fx+2=ax+22+bx+2+c

=ax2+4a+bx+4a+2b+c

fx+1=ax+12+bx+1+c

=ax2+2a+bx+a+b+c

⇒fx+3−3fx+2+3fx+1

=ax2+bx+c


Câu 23:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=x2+4x. Các giá trị của x để fx=5 là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

fx=5⇔x2+4x=5

⇔x2+4x−5=0

⇔x=1x=−5


Câu 24:

17/06/2026
Cho parabol P:y=ax2+bx+2 biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại x1=1 và x2=2. Parabol đó là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Parabol (P) cắt Ox tại A1;0, B2;0.

Khi đó A∈PB∈P

⇒a+b+2=04a+2b+2=0

⇔a+b=−22a+b=−1⇔a=1b=−3

Vậy P:y=x2−3x+2.


Câu 25:

17/06/2026
Cho parabol P:y=ax2+bx+2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A1;5 và B−2;8. Parabol đó là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

A∈PB∈P⇒a+b+2=54a−2b+2=8

⇔a+b=32a−b=3⇔a=2b=1

Vậy P:y=2x2+x+2.


Câu 26:

17/06/2026
Tìm tọa độ giao điểm của hai parabol:y=12x2−x và y=−2x2+x+12 là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol:

12x2−x=−2x2+x+12

⇔52x2−2x−12=0

⇔x=1⇒y=−12x=−15⇒y=1150

Vậy giao điểm của hai parabol có tọa độ 1;−12 và −15;1150.


Câu 27:

17/06/2026
Parabol (P) có phương trình y=−x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và -3. Cho O là gốc tọa độ. Khi đó:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Parabol (P) đi qua A, B có hoành độ 3 và -3 suy ra A3;3 và B−3;3 là hai điểm đối xứng nhau qua Oy. Vậy tam giác AOB cân tại O.

Gọi I là giao điểm của AB và Oy⇒ΔIOA vuông tại I nên:

tanIAO^=IOIA=33

=3⇒IAO^=60∘

Vậy AOB là tam giác đều.

Cách khác :

OA=OB=23,

AB=−3−32+3−32=23

Vậy OA=OB=AB nên tam giác AOB là tam giác đều.


Câu 28:

17/06/2026
Parabol y=m2x2 và đường thẳng y=−4x−1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol y=m2x2 và đường thẳng y=−4x−1:

m2x2=−4x−1⇔m2x2+4x+1=0 1

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt ⇔1 có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'>0a≠0⇔4−m2>0m≠0⇔−2<m<2m≠0


Bắt đầu thi ngay