Trang chủ Lớp 11 Toán 100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (Đề số 1)

  • 2783 lượt thi

  • 27 câu hỏi

  • 20 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=1sinx - cosx là

Xem đáp án

Điều kiện: sinx−cosx≠0⇔sinx≠cosx

Xét cosx=0 thì sinx=1

⇒sinx−cosx=1≠0 (luôn đúng)

⇒cosx≠0

Khi đó chia cả hai vế cho cosx ta được:

sinxcosx≠1⇔tanx≠1⇔x≠π4+kπ

Chọn đáp án D.


Câu 5:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=tanx + cotx là

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

*Phương pháp giải:

- tìm điều kiện xác định cho tan và cot để xác định trước

- Biến đổi hàm số tan và cot đưa về sin và cos rồi tính giá trị của x. Kết luận nghiệm phải nhìn cả vào đkxđ nữa

*Lời giải:

Ta có : y=tanx+cotx=sinxcosx+cosxsinx

Tập xác định của hàm số y= tanx + cotx là (ảnh 1)

* Lý thuyết và các dạng bài cần nắm thêm về hàm số lượng giác:

a. Hàm số y = sinx

- Tập xác định: D = R

- Tập giá trị: [-1;1]

b. Hàm số y = cosx

- Tập xác định: D = R

- Tập giá trị: [-1;1]

c. Hàm số y = tanx

- Tập xác định: D=R\π2+kπ, k∈ℤ

- Tập giá trị: R

d. Hàm số y = cotx

- Tập xác định: D=R\kπ, k∈ℤ

- Tập giá trị: R

 

Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

- Phương pháp giải:

y=fxgx xác định khi gx≠0

y=fx xác định khi fx≥0

y=fxgx xác định khi g(x) > 0

y = tan[u(x)] xác định khi ux≠π2+kπ, k∈ℤ

y = cot[u(x)] xác định khi ux≠kπ, k∈ℤ

sinx≠0 khi x≠kπ k∈ℤ

cosx≠0 khi 

- Phương pháp giải:

Sử dụng tính bị chặn của hàm số lượng giác

−1≤sinu(x)≤1; 0≤sin2u(x)≤1; 0≤sinu(x)≤1

−1≤cosu(x)≤1;0≤cos2u(x)≤1; 

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Hàm số lượng giác – Toán 11 Kết nối tri thức 

Toán 11 Bài 3 (Kết nối tri thức): Hàm số lượng giác

Bài tập Hàm số lượng giác Toán 11 mới nhất 


Câu 8:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) = cos 2x và g(x) = tan 3x, chọn mệnh đề đúng


Câu 10:

17/06/2026

Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Xét hàm y=x3 + cos x

TXĐ: D=R

Ta có: f(-x)=(-x)3+cos(-x)=-x+ cos x ≠-f(x);

f(-x)≠f(x)

nên y=f(x)=x3+ cos x là hàm số không chẵn không lẻ.

Chọn A.


Câu 11:

17/06/2026

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=tan72x.sin5x


Câu 12:

17/06/2026

Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó: y = cot 2x, y = cos(x+π), y=1-sinx, y= tan2016x

Xem đáp án

+ Xét  hàm số y = tan2016x

TXĐ: D = R\π2 + kπ

Với ∀x∈ D⇒- x∈D

Ta có:  f(-x)= tan2016(-x)= (-tan x)2016= tan2016x= f(x)

Suy ra,  hàm số y= f(x) là hàm số chẵn.

+ Xét  hàm số : y = h(x) = 1 - sinx

Tập xác định D = R

h(- x)= 1- sin (- x) = 1+ sinx

⇒h(-x)≠h(x); h(- x)≠- h(x)

Do đó, hàm số này không chẵn , không lẻ

 


Câu 14:

17/06/2026

Hàm số y=3+2cos x tăng trên khoảng: 

Xem đáp án

Vì hàm số y=cos x đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),k∈Z

nên hàm số y=3+2cos x cũng đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),k∈Z

Vì (với k=1) nên hàm số đồng biến trên khoảng 

Chọn C


Câu 15:

17/06/2026

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx +1

Xem đáp án

Ta có y= 2sin2x +1.

Do -1≤sin2x≤1⇒-2≤2sin2x≤2

⇒-1≤2sin2x +1≤3 ⇒-1≤y≤3

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1

Chọn C.


Câu 16:

17/06/2026

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4 - 3 sin22x

Xem đáp án

Ta có: 0≤sin2x≤1⇔0≥- 3sin2x≥- 3⇒4≥4-3sin2x≥1

*y=1⇔sin2x=1⇔cosx=0⇔x=π2+kπ

*y=4⇔sin2x=0⇔x=kπ

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Chọn B


Câu 17:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2017 cos8x+10π2017+2016


Câu 18:

17/06/2026

Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=3sinx + 4cosx + 5


Câu 19:

17/06/2026

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=sinx + 2cosx + 1sinx + cosx +2

Xem đáp án

Ta có:

 sin x+ cosx = 2sin(x + π4)- 1≤sin (x + π4)≤ 1⇔-2≤2.sin (x + π4)≤2⇒2.sin (x + π4) + 2 > 0 

hay sinx + cosx + 2 > 0  với mọi x.

 

Chọn B


Câu 20:

17/06/2026

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhât của hàm số sau: y=1+3sin2x-π4

Xem đáp án

Với mọi x, ta có:

 - 1≤sin (2x - π4)≤ 1⇔- 3≤ 3sin (2x - π4)≤ 3⇔- 3+ 1≤1+  3sin (2x - π4)≤ 3+ 1⇔- 2≤ 1+ 3sin (2x - π4)≤ 4

Do đó, maxy = 4; miny = -2 

Chọn A.

 


Câu 21:

17/06/2026

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=3-2cos23x

Xem đáp án

Với mọi x ta có: 

0≤ cos23x≤ 1⇔0≥ - 2cos23x ≥- 2⇔3≥ 3- 2cos23x ≥1

Do đó. maxy = 3; min y = 1

Chọn  B  


Câu 22:

17/06/2026

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhát của hàm số: y=1+2+sin2x

Xem đáp án

 

Với mọi x , ta có: 

-1≤ sin2x ≤1⇔1≤2 + sin2x ≤3⇒ 1≤2 + sin2x ≤3⇔2≤1 + 2 + sin2x ≤1+ 3

Do đó . maxy = 1+ 3; min y = 2

chọn  A. 

 


Câu 24:

17/06/2026

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau: y = 2sinx +3

Xem đáp án

 Với mọi x, ta có:  - 1 ≤sinx  ≤1

⇔ -2 ≤ 2sinx≤2⇔1≤ 2sinx + 3≤ 5⇔1≤ 2sinx + 3≤ 5

Do đó. max y = 5, đạt được khi sinx = 1

miny = 1 , đạt được khi sinx = -1 

Chọn  D. 


Câu 25:

17/06/2026

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=1-2cos2x + 1

Xem đáp án

Với mọi x , ta có;

 0≤ cos2x≤1⇔0≤2 cos2x≤2⇔1≤ 2cos2x + 1≤3⇔1≤ 2cos2x +1≤3⇔0≥1-  2cos2x + 1≥ 1- 3

+ Do đó, maxy =  0 khi cosx = 0

 và miny =  1-  3 khi cos2x = 1

Chọn C


Câu 26:

17/06/2026

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + sin 2x + sin3x = 0 thuộc (0;π)

Xem đáp án

Ta có:  sin x + sin 2x + sin3x =  0

⇔sinx + sin3x + sin2x = 0

⇔2sin2x . cosx+  sin2x = 0

⇔sin2x . (2cosx + 1 ) = 0

suy  ra : sin2x = 0 hoặc 2cosx + 1 = 0 

+ Xét sin2x = 0⇔2x =  kπ⇔x = kπ2

Có 1 nghiệm thuộc (0; π) là π2

+ Xét 2cosx + 1 = 0 ⇔cosx = -12⇔ x= ±2π3+ kπ

Các nghiệm thuộc (0; π) là 2π3

Vậy có 2 nghiệm  thỏa mãn là π2; 2π3

chọn A


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương