Giải Toán 12 trang 43 Tập 1 Kết nối tri thức

Với giải bài tập Toán 12 trang 43 Tập 1 trong Bài tập cuối chương 1 trang 43 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 12 trang 43 Tập 1.

1 520 09/06/2024


Giải Toán 12 trang 43 Tập 1

Tài liệu VietJack

A. y=x+2x+1.
B. y=2x+1x+1.
C. y=x−1x+1.
D. y=x+31−x.

Lời giải:

Đồ thị hàm số trong hình 1.37 có tiệm cận ngang là y=2.

Xét hàm số: y=2x+1x+1 có: limx→+∞⁡2x+1x+1=limx→+∞⁡2+1x1+1x=2 nên đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có tiệm cận ngang là y=2.

Đường thẳng y=2 không là tiệm cận ngang của các đồ thị hàm số y=x−1x+1; y=x+31−x; y=x+2x+1.

Chọn B

Bài 1.39 trang 43 Toán 12 Tập 1: Đồ thị trong Hình 1.38 là đồ thị của hàm số:

Tài liệu VietJack

A. y=x−1x+1.
B. y=2x+1x+1.
C. y=x2−x+1x+1.
D. y=x2+x+1x+1.

Lời giải:

Đồ thị hàm số trong hình 1.38 có dạng: y=ax2+bx+cpx+q(a≠0,p≠0) và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu. Do đó, loại đáp án B.

Đồ thị hàm số trong hình 1.38 đi qua điểm (−2;−3). Do đó, loại đáp án C.

Đồ thị hàm số trong hình 1.38 đi qua điểm (0; 1). Do đó, loại đáp án A.

Hàm số y=x2+x+1x+1=x+1x+1 có:

+ limx→−1+⁡x2+x+1x+1=+∞;limx→−1−⁡x2+x+1x+1=−∞ nên đường thẳng x=−1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

+ limx→+∞⁡(y−x)=limx→+∞⁡[x+1x+1−x]=limx→+∞⁡1x+1=0, limx→−∞⁡(y−x)=limx→−∞⁡[x+1x+1−x]=limx→−∞⁡1x+1=0 nên đường thẳng y=x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Chọn D

B. Tự luận

Bài 1.40 trang 43 Toán 12 Tập 1: Xét chiều biến thiên và tìm các cực trị (nếu có) của các hàm số sau:

a) y=x3−3x2+3x−1;

b) y=x4−2x2−1;

c) y=2x−13x+1;

d) y=x2+2x+2x+1.

Lời giải:

a) Tập xác định: D=R.

Ta có: y′=3x2−6x+3=3(x−1)2,y′=0⇔x=1

Lập bảng biến thiên của hàm số:

Tài liệu VietJack

Hàm số y=x3−3x2+3x−1 đồng biến trên khoảng (−∞;1) và (1;+∞).

Hàm số y=x3−3x2+3x−1 không có cực trị.

b) Tập xác định của hàm số là D=R.

Ta có: y′=4x3−4x,y′=0⇔4x3−4x=0⇔[x=0x=±1

Bảng biến thiên:

Tài liệu VietJack

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số y=x4−2x2−1 đồng biến trên khoảng (−1;0) và (1;+∞).

Hàm số y=x4−2x2−1 nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) và (0;1).

Hàm số y=x4−2x2−1 đạt cực đại tại x=0 và .

Hàm số y=x4−2x2−1 đạt cực tiểu tại x=±1 và yCT=−2.

c) Tập xác định: D=R∖{−13}.

Ta có: y′=2(3x+1)−3(2x−1)(3x+1)2=5(3x+1)2>0∀x≠−13

Lập bảng biến thiên của hàm số:

Tài liệu VietJack

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số y=2x−13x+1 đồng biến trên (−∞;−13) và (−13;+∞).

Hàm số không có cực trị.

d) Tập xác định: D=R∖{−1}.

Ta có: y′=(2x+2)(x+1)−(x2+2x+2)(x+1)2=x2+2x(x+1)2

y′=0⇔[x=0x=−2 (thỏa mãn)

Lập bảng biến thiên của hàm số:

Tài liệu VietJack

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số y=x2+2x+2x+1 đồng biến trên khoảng (−∞;−2) và (0;+∞).

Hàm số y=x2+2x+2x+1 nghịch biến trên khoảng (−2;−1) và (−1;0).

Hàm số y=x2+2x+2x+1 đạt cực đại tại x=−2 và .

Hàm số y=x2+2x+2x+1 đạt cực tiểu tại x=0 và yCT=2.

Xem thêm các bài giải sách giáo khoa Toán 12 bộ sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Giải Toán 12 trang 42 Tập 1

Giải Toán 12 trang 43 Tập 1

Giải Toán 12 trang 44 Tập 1

1 520 09/06/2024


Xem thêm các chương trình khác: