- Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy 10 cm
- Tính diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 30 m và chiều cao
- Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có chiều cao 34 cm và tam giác đáy
- Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 24 cm, tứ giác đáy có cạnh 15
- Một chiếc gàu có dạng hình chóp tam giác đều và một chiếc bình có dạng hình lăng
- Một khối gỗ gồm một hình chóp tứ giác đều và một hình lập phương có chung đáy (Hình 3)
- Bài tập cuối chương 1 trang 26
- Bài 1: Hình chóp tam giác đều
- Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy
- Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy
- Cho hình chóp tứ giác đều S.CDEF có SD = 5 cm, EF = 3 cm. Tìm độ dài các cạnh
- Cho hình chóp tam giác đều J.MNP có JM = 8,2 cm, MN = 3,5 cm. Tìm độ dài các cạnh
- Tạo lập hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy 4 cm, độ dài cạnh bên 6 cm
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy 4 cm, chiều cao của mặt bên xuất phát
- Trong các hình khai triển sau, hình nào gấp theo đường màu xanh thì được một
- Bậc của đơn thức 2x^2y(2y^2)^2 là
- Kết quả của phép nhân (4x – y)(y + 4x) là 16x^2 – y^2
- Thực hiện phép nhân (a^2 – 2a + 4)(a + 2), ta nhận được a^3 – 8
- Phân tích đa thức 16x^2 – y^4 thành nhân tử, ta nhận được
- hân tích đa thức x^2(x + 1) – x(x + 1) thành nhân tử, ta nhận được x
- Phân tích đa thức 5x – 5y + ax – ay thành nhân tử, ta nhận được
- Rút gọn phân thức a(7-b) / b(b^2-49)
- Kết quả của phép trừ a^+2ab/a-2b - 6ab-4b^2/a-2b
- Kết quả của phép trừ 2b/a^2+2b - 2a/b^2+ab là
- Kết quả của phép chia x^2-y^2/6xy : x-y/3y là
- Thu gọn các đa thức sau: ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a)
- Thu gọn các biểu thức sau: (a – 4)(a + 4) + (2a – 1)^2
- Thực hiện các phép nhân sau: (x + y + 1)(x + y – 1)
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3(a – b) + 2(a – b)^2
- Tính: (a+1+ 1-2a^2/a-1):(1-1/1-a)
- Ở hình bên, độ dài các cạnh AB, BC và GH đã được cho theo a và b; hai cạnh CD và EF
- Lúc đầu người ta dự kiến thiết kế một chiếc hộp hình lập phương với độ dài mỗi cạnh là x
- Bài 7: Nhân, chia phân thức
- Thực hiện các phép nhân phân thức sau: 3/5a*2b/5
- Thực hiện các phép nhân phân thức sau: 5x/4y.6y/5x^2
- Tính: (x^2-2xy/y)*(y^2/x)
- Thực hiện các phép chia phân thức sau: 5x/6y:10x^2/9
- Tính: x^2-5x/4y^2 : 5x/2y
- Năm ngoái, trên diện tích a (ha) nông trại thu hoạch được m (tấn) khoai lang
- Thu gọn các biểu thức sau: 16-a^2/a^2+8a+16 : a-4/2a+4 * a+4/a+2
- Tính: (1/y+2/x-y).(x- x^2+y^2/x+y)
- Bài 5: Phân thức đại số
- Bài 6: Cộng, trừ phân thức
- Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau: a-3b/a+b - 5a+b/a+b
- Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau: 3x/2x-1 và 3/2x+1
- Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau: x/x+2 - x/x-2
- Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau: b/a-b + a^2-3ab/a^2-b^2
- Tính: x-(2x-y/4)+(x+4y/12)
- Tính: 1/ab+1/ac+1/bc
- Tính giá trị của biểu thức: P=5/a+b+6/a-b-12b/a^2+b^2 tại a = 0,12 và b = – 0,11
- Cô Xuân đi bộ quãng đường dài 3 km với tốc độ trung bình x (km/h). Sau đó
- Một đội công nhân cần sửa x (m) đường. Dự kiến đội sửa được trung bình y (m) đường
- Cho phân thức P=2x+4/x^2+2x. Viết điều kiện xác định của phân thức đã cho
- Tìm giá trị của phân thức Q=3x+3y/x^2-y^2 tại: x = 2 và y = 1
- Chứng minh rằng mỗi cặp phân thức sau bằng nhau. 6ab^2/9a^3b và 2b/3a^2
- Rút gọn các phân thức sau: 6ab/-4ac; -a^4b/-2a^2b^3
- Rút gọn các phân thức sau: 3x+3y/6xy
- Rút gọn các phân thức sau: 5y-xy/x^2-25
- Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 4x^3 – 36x; 4xy^2 – 4x^2y – y^3
