Lý thuyết KHTN 9 Bài 24 (Chân trời sáng tạo): Ethylic alcohol

Tóm tắt lý thuyết Khoa học tự nhiên lớp 9 Bài 24: Ethylic alcohol ngắn gọn, chi tiết sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt KHTN 9.

1 546 27/07/2025


Lý thuyết KHTN 9 Bài 24: Ethylic alcohol

1. Công thức phân tử, công thức cấu tạo của ethylic alcohol

- Ethylic alcohol có:

+ Công thức phân tử C2H6O.

+ Công thức cấu tạo thu gọn C2H5OH.

- Đặc điểm công thức cấu tạo: Có chứa một nhóm – OH.

Lý thuyết KHTN 9 Chân trời sáng tạo Bài 24: Ethylic alcohol

2. Tính chất vật lí của ethylic alcohol – Độ cồn

- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,3oC, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hoà tan được một số chất như xăng, dầu hoả,…

- Độ cồn ( độ rượu) là số mililit ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 20oC.

Ví dụ: Để có dung dịch ethylic alcohol 45oC (45% Vol), ta thêm từ từ nước vào ống đong có chữa sẵn 45 mL ethylic alcohol nguyên chất cho đến khi được 100 mL dung dịch rồi khuấy đều.

Lý thuyết KHTN 9 Chân trời sáng tạo Bài 24: Ethylic alcohol

3. Tính chất hoá học của ethylic alcohol

a. Phản ứng cháy của ethylic alcohol

- Phản ứng cháy của ethylic alcohol tạo sản phẩm gồm khí carbon dioxide, hơi nước, toả nhiều nhiệt.

C2H5OH+3O2→t°2CO2+3H2O

b. Phản ứng của ethylic alcohol với sodium

- Ethylic alcohol phản ứng với sodium giải phóng khí hydrogen:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑

4. Điều chế và ứng dụng của ethylic alcohol

a. Phản ứng điều chế ethylic alcohol

- Ethylic alcohol được điều chế bằng cách lên men tinh bột (gạo, ngô,…):

Lý thuyết KHTN 9 Chân trời sáng tạo Bài 24: Ethylic alcohol

- Ethylic alcohol được điều chế từ phản ứng của khí ethylene tác dụng với nước có xúc tác acid:

CH2=CH2+H2O→acidC2H5OH

b. Ứng dụng của ethylic alcohol

Ethylic alcohol có nhiều ứng dụng trong đời sống.:

- Làm dung môi trong các ngành mĩ phẩm, dược phẩm,…

- Dùng làm nhiên liệu để đun nấu hay chạy một số động cơ,…

- Làm nguyên liệu sản xuất giấm ăn, rượu, bia,…

c. Tác hại của việc lạm dụng rượu, bia

- Rượu, bia là các sản phẩm được tạo ra từ ethylic alcohol.

- Rượu, bia khi sử dụng hợp lí có thể mang lại một số lợi ích cho sức khoẻ, tinh thần,…

- Lạm dụng rượu, bia sẽ làm tổn hại đến sức khoẻ, gây mất an toàn khi tham gia giao thông, gây mất trật tự xã hội.

Trắc nghiệm: Ethylic alcohol

Câu 1. Trong 100 mL rượu 40° có chứa.

A. 40 mL nước và 60 mL rượu nguyên chất.

B. 40 mL rượu nguyên chất và 60 mL nước.

C. 40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước.

D. 40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất.

Đáp án đúng là: B

Trong 100 mL rượu 40° có chứa 40 mL rượu nguyên chất và 60 mL nước.

Câu 2. Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là

A. CH2 – CH3 – OH.

B. CH3 – O – CH3.

C. CH2 – CH2 – OH2.

D. CH3 – CH2 – OH.

Đáp án đúng là: D

Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là CH3 – CH2 – OH.

Câu 3.Đâu không phải tác hại của lạm dụng rượu bia?

A. Sức khỏe suy giảm.

B. Mất kiểm soát bản thân.

C. Giữ tỉnh táo khi cần sự tập trung cao độ.

D. Dễ gây tai nạn giao thông khi điều khiển các phương tiện.

Đáp án đúng là: C

Lạm dụng rượu bia không giúpgiữ tỉnh táo khi cần sự tập trung cao độ.

Câu 4. Ethylic alcohol phản ứng được với sodium vì

A. trong phân tử có nguyên tử oxygen.

B. trong phân tử có nguyên tử hydrogen và nguyên tử oxygen.

C. trong phân tử có nguyên tử carbon, hydrogen và oxygen.

D. trong phân tử có nhóm -OH.

Đáp án đúng là: D

Ethylic alcohol phản ứng được với sodium vì trong phân tử có nhóm -OH.

Câu 5. Đun nóng acetic acid với ethylic alcohol có sulfuric acid làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là

A. ethyl acetate.

B. dimetyl eter.

C. ethylic alcohol .

D. methane.

Đáp án đúng là: A

CH3COOH + C2H5OH⇌H2SO4CH3COOC2H5+ H2O(ethylacetate)

Câu 6. Ethylic alcohol có khả năng tan tốt trong nước là do:

A. tạo được liên kết hydrogen với nước.

B. uống được.

C. là chất lỏng.

D. chứa carbon và hydrogen.

Đáp án đúng là: A

Ethylic alcohol có khả năng tan tốt trong nước là do:tạo được liên kết hydrogen với nước.

Câu 7.Ethylic alcohol cháy theo phương trình phản ứng:

C2H6O + O2 →to CO2 + H2O

Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là

A. 2, 3, 4, 5.

B. 2, 3, 2, 3.

C. 1, 3, 2, 3.

D. 1, 3, 3, 3.

Đáp án đúng là: C

C2H6O + 3O2 →to2CO2 + 3H2O

Câu 8. Xăng sinh học được sản xuất từ

A. Dầu ăn và xăng A92.

B. Ethane và xăng 92.

C. Tinh bột và xăng 92.

D. Ethylic alcohol và xăng 92.

Đáp án đúng là: D

Xăng sinh học được sản xuất từ ethylic alcohol và xăng 92.

Câu 9.Tính chất vật lý của ethylic alcohol là

A. chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, …

B. chất lỏng, màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, …

C. chất lỏng, không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, …

D. chất lỏng, không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, …

Đáp án đúng là: A

Tính chất vật lý của ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, …

Câu 10.Số mL ethylic alcohol có trong 500 mL rượu 40o là

A. 20mL.

B. 2mL.

C. 200 mL.

D. 0,2mL.

Đáp án đúng là: D

Công thức tính độ rượu: D = VruouVdd ruou.100

→ Vrượu = D.Vdd rượu:100 = 500.40:100 = 200 mL.

Câu 11.Tính chất vật lý của ethylic alcohol

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu.

b. Ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.

c. Ethylic alcohol có thể hòa tan được iodine.

d. Ethylic alcohol nặng hơn nước.

a – Đúng,

b – Đúng,

c – Đúng,

d – Sai. Ethylic alcohol có khối lượng riêng là 0,8 gam/cm3, trong khi đó nước có khối lượng riêng là 1 gam/cm3.

Câu 12.Ứng dụng của ethylic alcohol

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Làm nguyên liệu sản xuất acetic acid, dược phẩm, cao su tổng hợp, các loại đồ uống.

b.Làm nhiên liệu cho động cơ, nhiên liệu cho đèn cồn trong phòng thí nghiệm

c.Làm dung môi phavecni, nước hoa.

d.Sản xuất HCl.

a – Đúng,

b – Đúng,

c – Đúng,

d – Sai. Vì ethylic alcoholkhông dùng để sản xuất HCl.

Câu 13. Cho 450mL alcohol 35o. Từ alcohol này có thể pha chế được bao nhiêu lít alcohol 15o?

Đáp án đúng là: 10,5 L

Giải thích:

Trong 450 mL rượu 35o có: 450.35100=157,5 mL ethanol.

⇒ Có thể pha chế được số lít alcohol 15olà:

157,5.10015=1050mL=10,5L

Câu 14. Xăng E5 (còn gọi là xăng sinh học) chứa 5% thể tích ethylic alcohol. Một người đi xe máy mua 3 lít xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Tính thể tích ethylic alcohol có trong lượng xăng trên.

Đáp án đúng là: 150 mL

Giải thích:

Thể tích ethylic alcohol có trong lượng xăng trên là 3.5100.1000=150mL.

Câu 15.Hòa tan 84 gam ethylic alcohol vào nước để được 300 mL dung dịch alcohol. Biết Dalcohol = 0,8 g/cm3, Dnước = 1g/cm3 và thể tích không hao hụt khi pha trộn. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.

Đáp án đúng là: 30,1%

Giải thích:

Ta có:

VC2H5OH=840,8=105(mL)

⇒ VH2O= 300 – 105 = 195 (mL)

⇒ mH2O= 195 . 1 = 195 (g)

⇒ mdd = mH2O + mC2H5OH = 195 + 84 = 279 (g)

⇒ C%C2H5OH=84279.100%=30,1%

1 546 27/07/2025


Xem thêm các chương trình khác: