Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 26)

  • 11814 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Cho hai số phức z1=2−i và z2=−1+4i. Tìm số phức z=z1+z2. 
Xem đáp án

z=z1+z2=2−i+−1+4i=1+3i.

Chọn A.


Câu 3:

17/06/2026
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức 
Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, M(-5; 3) là điểm biểu diễn của số phức z = -5 + 3i

Chọn C.


Câu 4:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là:

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 có bán kính là R=12+−22+−12−−3=3.

Chọn B.


Câu 5:

17/06/2026

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4; 0]. Giá trị mM bằng:

Xem đáp án

Ta có y=x33+2x2+3x−4⇒y'=x2+4x+3.

y'=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1x=−3∈−4;0.

y−4=y−1=−163,y−3=y0=−4.

⇒min−4;0y=−163;max−4;0y=−4=M.

Vậy mM=−163−4=43.

Chọn B.


Câu 6:

17/06/2026

Nghiệm của phương trình log32x+1=2 là:

Xem đáp án

log32x+1=2⇔2x+1=32⇔x=4.

Chọn A.


Câu 7:

17/06/2026

Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là:         

Xem đáp án

Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là C63.

Chọn A.


Câu 8:

17/06/2026

Cho số phức z = 1 - 2i. Phần ảo của số phức z¯ là: 

Xem đáp án

Ta có z=1−2i⇒z¯=1+2i nên z¯ có phần ảo bằng 2.

Chọn D.


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) đồng biến trên (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên −∞;−2 và (0; 2)

Chọn D.


Câu 10:

17/06/2026

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng

Xem đáp án

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng y = 2.

Chọn C.


Câu 11:

17/06/2026

Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là:

Xem đáp án

Khối lập phương cạnh bằng 3 có thể tích là: V=33=27.

Chọn A.


Câu 12:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC=52. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng: 

Xem đáp án
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với AC = 5 căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Ta có: AD⊥ABAD⊥SA⇒AD⊥SAB.

⇒SA là hình chiếu vuông góc của SD lên (SAB).

⇒∠SD;SAB=∠SD;SA=∠DSA.

Vì ABCD là hình vuông có AC=52⇒AD=5=SA⇒ΔSAD vuông cân tại A nên ∠DSA=450.

Vậy ∠SD;SAB=450.

Chọn D.


Câu 13:

17/06/2026
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2. 
Xem đáp án

Thể tích khối trụ V=πr2h=π.22.2=8π.

Chọn C.


Câu 14:

17/06/2026
Đạo hàm của hàm số y=log3x trên khoảng 0;+∞ là: 
Xem đáp án

y=log3x⇒y'=1xln3.

Chọn B.


Câu 15:

17/06/2026

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq=πrl.

Chọn D.


Câu 16:

17/06/2026

Cho ∫03fxdx=5,∫23fxdx=3. Khi đó ∫02fxdx bằng:

Xem đáp án

Ta có:

∫03fxdx=∫02fxdx+∫23fxdx

⇒∫02fxdx=∫03fxdx−∫23fxdx=5−3=2.

Chọn C.


Câu 17:

17/06/2026
Cho ∫−25fxdx=8 và ∫−25gxdx=−3. Tính I=∫−25fx−4gx−1dx.
Xem đáp án

Ta có:

I=∫−25fx−4gx−1dx

     =∫−25fxdx−4∫−25gxdx−∫−25dx

     =8−4.−3−x5−2

     =20−5−−2=13.

Chọn B.


Câu 18:

17/06/2026

Cho số phức z = 1 - 3i. Môđun của số phức 2−iz¯ bằng:  

Xem đáp án

Ta có: 2−iz¯=2−iz¯=22+−12.z=5.12+−32=52.

Chọn A.


Câu 19:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho a→=−1;−2;3 và b→=0;3;1. Tích vô hướng của hai vectơ bằng:

Xem đáp án

Ta có: a→.b→=−1.0+−2.3+3.1=−3.

Chọn B.


Câu 20:

17/06/2026

Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chia hết cho 3 là:

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C61=6.

Gọi A là biến cố: “lấy được một số chia hết cho 3” ⇒A=6;9⇒nA=2.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=26=13.

Chọn C.


Câu 21:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu f'(x) như sau: Mệnh đề (ảnh 1)

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Dựa vào BXD ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x = -1, x = 1 trong đó x = -1 là điểm cực tiểu, x = 1 là điểm cực đại.

Do đó chỉ có đáp án A đúng.

Chọn A.


Câu 22:

17/06/2026

Tập nghiệm S của bất phương trình log12x+1<log122x−1 là: 

Xem đáp án

log12x+1<log122x−1

⇔x+1>2x−1>0

⇔x<2x>12⇔12<x<2

 

Vậy S=12;2.

Chọn A.


Câu 23:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x2=y+1−3=z1.

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz đường thẳng d:x2=y+1−3=z1 có 1 VTCP là (2; -3; 1) nên u→=−2;3;−1 cũng là 1 VTCP của d.

Chọn B.


Câu 24:

17/06/2026

Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q = 3. Giá trị u2 bằng: 

Xem đáp án

u2=u1.q=2.3=6.

Chọn D.


Câu 26:

17/06/2026

Cho Fx=∫3x2+2x+5dx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Fx=∫3x2+2x+5dx=x3+x2+5x+C

Chọn C.


Câu 27:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ? 

Xem đáp án

Xét đáp án B: Hàm số có TXĐ D = ℝ và có y'=−2021<0 ∀x∈ℝ nên hàm số y=−2021x+1 nghịch biến trên ℝ

Chọn B.


Câu 28:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 

Xem đáp án

Cho y=0⇒x−2x+1=0⇔x=2.

Vậy đồ thị hàm số y=x−2x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Chọn D.


Câu 29:

17/06/2026

Cho hàm số fx=e3x. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là:

Xem đáp án

∫fxdx=∫e3xdx=13e3x+C.

Chọn C.


Câu 30:

17/06/2026

Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng:

Xem đáp án

log100a=log100+loga=2+loga.

Chọn A.


Câu 32:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy)?

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 4; 1) trên mặt phẳng (Oxy) là N(3; 4; 0)

Chọn D.


Câu 33:

17/06/2026

Nghiệm của phương trình 42x−1=64 là:

Xem đáp án

42x−1=64⇔42x−1=43⇔2x−1=3⇔x=2.

Chọn B.


Câu 34:

17/06/2026

Tích phân ∫−122xdx bằng:

Xem đáp án

∫−122xdx=x22−1=22−−12=3

Chọn A.


Câu 35:

17/06/2026
Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Xem đáp án

Đồ thị hình trên là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại ngay đáp án B.

Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên hệ số của x3 dương, do đó loại đáp án A.

Đồ thị đi qua điểm (2; 0) nên loại đáp án D.

Chọn B.


Câu 36:

17/06/2026

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3,BC=2,AD'=5. Gọi I là trung điểm của BC. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (AID') bằng

Xem đáp án
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3, BC = 2, AD' = căn bậc hai của 5  (ảnh 1)

Gọi O=AD'∩A'D⇒I=A'D∩AD'I.

Do đó dA'AD'IdD;AD'I=OA'OD=1⇒dA';AD'I=dD;AD'I.

Trong (ABCD) dựng DM⊥AI, trong (DD'M) dựng DH⊥D'MH∈D'M ta có:

AI⊥DMAI⊥DD'⇒AI⊥DD'M⇒AI⊥DH

DH⊥D'MDH⊥AI⇒DH⊥AD'I⇒dD;AD'I=DH

 

Ta có

SADI=SABCD−SABI−SCDI

     =AB.BC−12AB.12BC−12CD.12BC

     =12AB.BC=12.3.2=3

Lại có SADI=12DM.AI⇒DM=2SADIAI=2.3AB2+BI2=632+12=610

Áp dụng định lí Pytago: DD'=AD'2−AD2=5−4=1.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD'M có: DH=DD'.DMDD'2+DM2=1.6101+185=34623.

Vậy dA';AD'I=34623.

Chọn C.

Câu 37:

17/06/2026

Gọi E là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho với mỗi số y có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn log22x−3ylog2x+2y2<0. Tập E có bao nhiêu phần tử? 

Xem đáp án

ĐKXĐ: x > 0

Coi bất phương trình đã cho có y là tham số.

Ta có Δ=3y2−4.2y2=y2≥0 ∀y.

Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm 3y−y2<log2x<3y+y2⇔y<log2x<2y⇔2y<x<22y.

⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là S=2y;22y.

Theo bài ra ta có: Có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn phương trình nên 22y−2y+1−2≤4031 (trừ đi 2 đầu mút).

⇔22y−2y−4032≤0

⇔−63≤2y≤64

⇔y≤6

Kết hợp điều kiện y là số nguyên dương ⇒ Có 6 giá trị của y thỏa mãn.

Chọn B.


Câu 38:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 3; -2) và hai đường thẳng d1:x−11=y−23=z1;d2:x+1−1=y−12=z−24. Đường thẳng d đi qua M cắt d1,d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng: 

Xem đáp án

Vì A∈d1⇒A1+a;2+3a;a,B∈d2⇒B−1−b;1+2b;2+4b.

Ta có

MA→=a−2;3a−1;a+2

MB→=−b−4;2b−2;4b+4

Vì M,A,B∈d nên chúng thẳng hàng, do đó tồn tại số thực k≠0 sao cho MA→=kMB→

⇔a−2=k−4−b3a−1=k2b−2a+2=k4b+4⇔a=0b=0k=12

 

⇒A−2;−1;2,B−4;−2;4.

Vậy AB=−22+−12+22=3.

Chọn D.


Câu 39:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−3i=1−i.z¯ và z−9z là số thuần ảo? 

Xem đáp án

Đặt z=x−yiz≠0⇒z¯=x−yi.

Theo bài ra ta có:

     z−3i=1−i.z¯

⇔x+yi−3i=1−i.x−yi

⇔x+yi−3i=1−y−xi

⇔x2+y−32=1−y2+x2

⇔y−3=1−yy−3=y−1⇔y=2vo nghiem

 

Ta lại có:

z−9z=x+2i−9x+2i=x+2i−9x−2ix2+4=x−9xx2+4+2+18x2+4i là số thuần ảo.

⇒x−9xx2+4=0⇔x1−9x2+4=0

⇔x=0x2+4=9⇔x=0x=±5

 

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu.

Chọn B.


Câu 40:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3,D1;2;3. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng:

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x1+y2+z3=1⇔6x+3y+z−6=0.

Vậy dD;ABC=6.1+3.2+2.3−662+22+32=127.

Chọn C.


Câu 41:

17/06/2026
Trong không gian Oxyz tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+z2−2z−2y−4z+m=0 là phương trình của một mặt cầu. 
Xem đáp án

Phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình mặt cầu khi 12+12+22−m>0⇔m<6.

Chọn B.


Câu 42:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC với mặt phẳng (SAB) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

Xem đáp án
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc (ảnh 1)

Ta có: BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SB là hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB)

⇒∠SC;SAB=∠SC;SB=∠BSC=300.

Xét tam giác vuông SBC có SB=BC.cot300=2a3.

Xét tam giác vuông SAB:SA=SB2−AB2=12a2−4a2=22a.

Vậy VS.ABCD=13SA.SABCD=13.22a.2a2=82a33.

Chọn B.


Câu 43:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=25. Từ điểm A thay đổi trên đường thẳng Δ:x=10+ty=−tz=10+t, kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD tới mặt cầu (S) với B, C, D là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng (BCD) luôn chứa một đường thẳng cố định. Góc giữa đường thẳng cố định với mặt phẳng (Oxy) bằng:

Xem đáp án

Gọi M(x; y; z) là một tiếp điểm bất kì của tiếp tuyến kẻ từ A đến mặt cầu (S)

M∈S⇒x2+y2+z2=25.

Vì A∈Δ⇒A10+t;−t;10+t.

Vì AM là tiếp tuyến của (S) có tâm O(0; 0; 0), bán kính R = 5 nên AM⊥OM⇒AM→.OM→=0

Ta có: AM→=x−10−t;y+t;z−10−t,OM→=x;y;z

⇒xx−10−t+yy+t+zz−10−t=0

⇔x2−10x−tx+y2+ty+z2−10z−tz=0

⇔x2+y2+z2−10x−10z−tx−y+z=0

⇔25−10x−10z−tx+y+z=0

⇔x−y+z=010z+10z=25⇔x−y+z=02x+2z=5

 

⇒P chứa đường thẳng d:x−y+z=02x+2y=5 cố định.

Ta có: d:x−y+z=02x+2z=5⇔z=ty=x+t2x=−2z+5⇔2x=−2t+5y=x+tz=t⇔x=52−ty=52z=t

⇒d có 1 VTCP là u→=−1;0;1.

Khi đó ta có sind;Oxy=cosu→;i→=u→.i→u→.i→=−1.1+0.0+1.02.1=12.

Vậy ∠d;Oxy=450.

Chọn C.


Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x3−3x2+6m2+1x+2021. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên

[-1; 0] đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng:

Xem đáp án

Xét hàm số fx=2x3−3x2+6m2+1x+2021 ta có f'x=6x2−6x+6m2+1.

Ta có f'x=6x2−x+1+m2>0 ∀x∈−1;0,∀m do đó hàm số f(x) đồng biến trên [-1; 0].

⇒min−1;0fx=f−1=−6m2+2010

     max−1;0fx=f0=2021

⇒max−1;0fx=max−m2+2010;2021.

 

TH1:

max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021⇔max−1;0fx=−m2+2010−6m2+2010≥2021−6m2+2010≤−2021

⇔max−1;0fx=−6m2+20106m2≤−1vo nghiem−6m2+2010≤−2010⇔max−1;0fx=−6m2+2010m2≥40316

 

⇒−6m2+2010≤−2010

⇒max−1;0fx≥2021 ∀m2≥40316

⇒minmax−1;0fx=2021⇔m2=40316

TH2:

max−1;0fx=20212021≥−6m2+2010⇔max−1;0fx=2021−2021≤6m2+2010≤2021

⇔max−1;0fx=2021−16≤m2≤40316⇔max−1;0fx=20210≤m2≤40316

⇒minmax−1;0fx=2021⇔0≤m2≤40316

Vậy S=−40316;40316.

Do S là tập đối xứng nên tổng các phần tử của S bằng 0.

Chọn B.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị là Cm với m là số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ.                                

Cho hàm số y = x^4 - 3^2 + m có đồ thị là (Cm) với m là số thực. Giả sử (Cm) cắt (ảnh 1)

Gọi S1,S2,S3 lần lượt là diện tích các miền gạch chéo được cho như hình vẽ. Biết rằng tồn tại duy nhất giá trị m=ab với a, b là các số nguyên dương và ab tối giản sao cho S1+S3=S2. Đặt T = a + b. Mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm x4−3x2+m=0 1.

Đặt t=x2 ta có t2−3t+m=0 2.

Vì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇒Δ=9−4m>0S=3>0P=m>0⇔0<m<94.

 

Giả sử t1<t2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt −t2<−t1<t1<t2.

Do tính đối xứng nên ta dễ có

S1=S3=∫t1t2−x4+3x2−mdx

     

=−x55+x3−mxt2t1

     =−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1

S2=∫−t1t1x4−3x2+mdx=x55−x3+mxt1−t1

     

=2t12t15−t1t1+mt1

Theo bài ra ta có: S1+S3=2S2

⇔−15t22t2−t12t1+t2t2−t1t1−mt2−t1=t12t15−t1t1+mt1

⇔−15t22t2+t2t2−mt2=0

⇔t2−15t22+t2−m=0

⇔−15t22+t2−m=0 3 (do t2>0)

Vì t2 là nghiệm của phương trình (2) nên t22−3t2+m=0⇔m=−t22+3t2.

Thay vào (3) ta có:

−15t22+t2+t22−3t2=0

⇔45t22−2t2=0

⇔t2=0ktmt2=52tm

 

Khi đó m=−t22+3t2=−522+3.52=54tm⇒a=5,b=4.

Vậy T=a+b=5+4=9∈8;10.

Chọn A.


Câu 46:

17/06/2026

Cho biết ∫01x3ln4−x24+x2dx=a+blnpq với p, q là các số nguyên tố và p > q. Tính S=2ab+pq.

Xem đáp án

Đặt u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=−16x16−x4dxv=x44−4=x4−164.

Khi đó ta có:

∫01x3ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x210−∫014xdx

=−154ln35−2x210=−154ln35−2=a+blnpq

⇒a=−2,b=−154,p=3,q=5.

Vậy S=2ab+pq=2.−2.−154+3.5=30.

Chọn D.


Câu 47:

17/06/2026

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=lny2+2x2021 thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

ĐKXĐ: x−2100y>0x−2≥0⇔x>2y>0.

Ta có:

     logx−2100y=y−x−2y+x−2+1−2

⇔logx−2−logy−2=y2−x−2+y−x−2−2

⇔x+2+x−2+logx−2=y2+y+logy

Xét hàm đặc trưng ft=t2+t+logtt>0 ta có f't=2t+1+1tln10>0 ∀t>0, do đó hàm số đồng biến trên 0;+∞.

Do đó fx−2=fy⇔x−2=y⇔x−2=y2⇔x=y2+2>2.

Khi đó ta có: P=lny2+2x2021=lnxx2021

Xét hàm số Px=lnxx2021 với x > 2 ta có: P'x=x2021x−12021.x−20202021lnxx20212

P'x=0⇔x2021x−12021.1x20202021lnx=0⇔2021x−xlnx=0⇔x=0ktmx=e2021tm

 

BBT:

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn log căn bậc hai của x - 2/100y = (y - căn bậc hai của x - 2) (ảnh 1)

Vậy Pmax∈700;800.

Chọn C.


Câu 48:

17/06/2026

Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiệm cốc nước vừa lúc chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.

Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng (ảnh 1)
Xem đáp án
Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng (ảnh 2)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Thiết diện của mặt phẳng vuông với trục Ox tại x. Suy ra diện tích này là tam giác ABC vuông tại B. 

Ta có

AB=BC.tanα=R2−x2.hR=4−x2.104

⇒SΔABC=12AB.BC=124−x2.104=5416−x2

⇒V=53∫−4416−x2dx=3203cm3

Chọn A.


Câu 49:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P=z−4−4i. Tính

M + m.               

Xem đáp án

Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi và M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z.

Theo bài ra ta có:

z+z¯+2+2z−z¯−2i≤12⇔2x+2+22yi−2i≤12

⇔2x+1+4y−1i≤12⇔x+1+2y−1≤6 1

⇒ Tập hợp các điểm M thỏa mãn (1) là miền trong (tính cả biên) của hình thoi ABCD với A−7;1,B−1;−2, C5;1,D−1;4 như hình vẽ sau:

Cho số phức z thỏa mãn. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của (ảnh 1)

Gọi I(4; 4) là điểm biểu diễn số phức 4 + 4i khi đó ta có P=z−4−4i=MI.

Dựa vào hình vẽ ta thấy P đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên CD, với CD là đường thẳng có phương trình x+2y−7=0.

Khi đó ta có MI=dI;CD=5⇒Pmin=5=m.

Tiếp tục ta thấy MI đạt GTLN khi M≡A, khi đó Pmax=IA=130=M.

Vậy M+m=5+130.

Chọn A.


Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 1)

 Phương trình fx4−2m2x2+3=x có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?

Xem đáp án

Đặt gx=x4−2m2x2+3, ta có f(g(x)) = x

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy fgx=x⇔gx=a0<a<1gx=b1<b<2gx=cc>3⇔x4−2m2x2+3=a0<a<11x4−2m2x2+3=b2<b<32x4−2m2x3+3=cc>3      3

Xét hàm số gx=x4−2m2x2+3 ta có g'x=4x3−4m2x=0⇔x=0x=±m

BBT:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau: Phương trình (ảnh 3)

Dựa vào BBT ta thấy:

+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình (1), (2), mỗi phương trình có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt.

Vậy phương trình ban đầu có nhiều nhất 10 nghiệm phân biệt.

Chọn D.


Bắt đầu thi ngay