Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 18)

  • 11797 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Tập xác định của hàm số y=1−x−2 là: 
Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm số lũy thừa y=xn với n∈ℤ− xác định khi và chỉ khi x≠0.

Cách giải:

Hàm số y=1−x−2 xác định khi 1−x≠0⇔x≠1.

Chọn B.


Câu 2:

17/06/2026

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2 là: 

Xem đáp án

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2 là y = -1.

Chọn A.


Câu 3:

17/06/2026

Cho số phức z = 3 - 4i. Tìm phần ảo của số phức z'=z¯.

Xem đáp án

z=3−4i⇒z'=z¯=3+4i có phần ảo bằng 4.

Chọn B.


Câu 4:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình log2x−2<2 là: 

Xem đáp án

log2x−2<2⇔0<x−2<4⇔2<x<6.

Chọn B.


Câu 5:

17/06/2026
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên [-2; 2] hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? 
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên [-2; 2]  (ảnh 1)
Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta thấy trên [-2; 2] hàm số có 2 điểm cực trị x=0,x=x0∈0;2.

Chọn C.


Câu 6:

17/06/2026
Trong không gian Oxyz, cho a→=−1;0;1 và b→=1;0;0. Góc giữa hai veto a→ và b→ bằng 
Xem đáp án

∠a→;b→=a→.b→a→.b→=−1.1+0.0+1.0−12+02+12.12+02+02=−12

 

⇒∠a→;b→=1350

Chọn D.


Câu 7:

17/06/2026
Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm bậc bốn trùng phương nên loại B và C.

Đồ thị đi qua điểm (-1; 1) nên loại đáp án C.

Chọn A.


Câu 8:

17/06/2026

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt.

Xem đáp án

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được A42=12 số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt.

Chọn B.


Câu 9:

17/06/2026

Khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S thì có thể tích bằng 

Xem đáp án

Khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S thì có thể tích bằng Sh

Chọn A.


Câu 10:

17/06/2026

Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Vì ∫sinxdx=−cosx+C nên đáp án C sai.

Chọn C.


Câu 11:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

Cho hàm số f(x) liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. (ảnh 1)

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại? 

Xem đáp án

Dựa vào BXD đạo hàm ta suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại x = -1; x = 1.

Chọn D.


Câu 12:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x2−1x+12 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt? 

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2−1x+12=0⇔x=±1.

Vậy đồ thị hàm số y=x2−1x+12 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.

Chọn A.


Câu 13:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+3z−4=0. Đường thẳng d đi qua O và vuông góc với (P) có vectơ chỉ phương là: 

Xem đáp án

Mặt phẳng P:x−2y+3z−4=0 có 1 VTPT là (1; -2; 3)

Vì d⊥P nên đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là n→=−1;−2;3=−1;2;−3.

Chọn C.


Câu 14:

17/06/2026

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: 

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: Sxq=2πrh=2π.3.2=12π.

Chọn D.


Câu 15:

17/06/2026

Cho các số phức z1=1−2i,z2=2+i. Tìm điểm biểu diễn số phức z=z1+z2.

Xem đáp án

Ta có: z=z1+z2=1−2i+2+i=3−i.

⇒z=3−i có điểm biểu diễn là P(3; -1)

Chọn C.


Câu 16:

17/06/2026

Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 và bán kính đáy bằng 1. Thể tích khối nón đã cho bằng:

Xem đáp án

Chiều cao khối nón là h=r.cotα=1.cot300=3.

Thể tích khối nón: V=13πr2h=13π.12.3=3π3.

Chọn C.


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1; 1] là: 

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số (ảnh 1)
Xem đáp án

max−1;1y=1

Chọn B.


Câu 18:

17/06/2026

Cho cấp số nhân un có u2=3,u3=6. Số hạng đầu u1 là:  

Xem đáp án

Ta có u1.u3=u22⇒u1=u22u3=96=32.

Chọn C.


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến (ảnh 1)
Xem đáp án

Dựa vào BBT ta suy ra hàm số nghịch biến trên (1; 2).

Chọn A.


Câu 20:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2; -1; 0) và có vectơ pháp tuyến n→1;3;−2. Phương trình của (Q) là: 

Xem đáp án

Phương trình của (Q) là: 1x−2+3y+1−2z=0⇔x+3y−2z+1=0.

Chọn C.


Câu 21:

17/06/2026

Cho ∫01fxdx=2,∫02fxdx=1. Tích phân ∫12fxdx là:

Xem đáp án

∫12fxdx=∫02fxdx−∫01fxdx=1−2=−1.

 

Chọn D.


Câu 22:

17/06/2026

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a2b=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

a2b=2

⇔log2a2b=log22

⇔2log2a+log2b=1

Chọn C.


Câu 23:

17/06/2026
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên 0;+∞. Biết x2 là một nguyên hàm của x2f'x trên 0;+∞ và f(1) = 1. Tính f(e). 
Xem đáp án

Do x2 là một nguyên hàm của x2f'x trên 0;+∞ nên x2f'x=x2'=2x⇒f'x=2xx2=2x.

⇒fx=∫f'xdx=∫2xdx=2lnx+C.

Mà f1=1⇒2ln1+C=1⇔C=1⇒fx=2lnx+1.

Vậy fe=2lne+1=3.

Chọn B.


Câu 24:

17/06/2026
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a,AA'=a2. Góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABB'A') bằng 
Xem đáp án
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, AA' = a căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của AB ta có CM⊥ABCM⊥AA'⇒CM⊥ABB'A'.

A'M là hình chiếu của A'C lên mặt phẳng (ABB'A')

⇒∠A'C;ABB'A'=∠A'C;A'M=∠CA'M.

Vì CM⊥ABB'A'⇒CM⊥A'M nên ΔA'CM vuông tại M.

Tam giác ABC đều cạnh a⇒CM=a32.

Áp dụng định lí Pytago: A'M=AA'2+AM2=2a2+a24=3a2.

⇒tan∠CA'M=CMA'M=a32:3a2=33⇒∠CA'M=300.

Vậy ∠A'C;ABB'A'=300.

Chọn B.


Câu 25:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; -4; 3) và B(2; 3; 4). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua B chứa trục Ox. Khoảng cách từ A đến (P) bằng:

Xem đáp án

Gọi nP→ là 1 VTPT của (P) Ta có Ox⊂POB⊂P⇒nP→=i→;OB→=0;−4;3.

Phương trình mặt phẳng (P) là: −4y−3+3z−4=0⇔4y−3z=0.

Vậy dA;P=4.−4−3.342+−32=5.

Chọn D.


Câu 26:

17/06/2026
Cho khối hộp đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,∠ABC=1200, đường thẳng AC1 tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 450. Tính thể tích khối hộp đã cho. 
Xem đáp án
Cho khối hộp đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a (ảnh 1)

Ta có ∠AC1;ABCD=∠AC1;AC=∠C1AC=450⇒ΔACC1 vuông cân tại C

Mà AC=AB2+BC2−2.AB.BC.cos∠ABC=a3⇒CC1=a3.

Ta có SABC=12.AB.AC.sin∠ABC=12.a.a.sin1200=3a24⇒SABCD=2SABC=3a22.

Vậy VABCD.A1B1C1D1=CC1.SABCD=a3.3a22=3a32.

Chọn B.


Câu 27:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD có AB = 2a, độ dài tất cả các cạnh còn lại cùng bằng a2. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đã cho bằng 

Xem đáp án

Ta có AC2+BC2=a22+a22=4a2=AB2AD2+BD2=a22+a22=4a2=AB2⇒ΔABC,ΔABD là các tam giác vuông tại C, D

Gọi I là trung điểm của AB, ta có IC=12AB=IA=IBID=12AB=IA=IB⇒IA=IB=IC=ID.

⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bán kính mặt cầu là R=IA=12AB=a.

Vậy diện tích mặt cầu là S=4πR2=4πa2.

Chọn C.


Câu 28:

17/06/2026

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1−xx2−3x+2 là

Xem đáp án

ĐKXĐ: 1−x≥0x2−3x+2≠0⇔x<1.

Ta có limx→−∞y=limx→−∞1−xx2−3x+2=0,limx→+∞y không tồn tại.

⇒y=0 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→1−y=limx→1−1−xx2−3x+2=+∞,limx→2y không tồn tại.

⇒x=1 là TCĐ của đồ thị hàm số.

Vậy số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1−xx2−3x+2 là 2.

Chọn B.


Câu 29:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a3,BC=a, các cạnh bên của hình chóp bằng a5. Gọi M là trung điểm SC. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABCD).

Xem đáp án
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD

Gọi H là trung điểm của OC⇒MH//SH (MH là đường trung bình của ΔSOC).

MH⊥ABCD⇒dM;ABCD=MH

Ta có: AC=AD2+CD2=a2+3a2=2a⇒OC=a.

⇒SO=SC2−OC2=5a2−a2=2a.

⇒MH=12SO=a.

Vậy dM;ABCD=a.

Chọn A.


Câu 30:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=log2x−12 là:

Xem đáp án

y=log2x−12

⇒y'=x−12'x−12ln2=2x−1x−12ln2=2x−1ln2

 

Chọn A.


Câu 31:

17/06/2026

Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho tồn tại số thực b thỏa mãn 2a=3b và a - b < 4

Xem đáp án

Ta có 2a=3b⇒b=alog32.

⇒a−b<4⇔a−alog32<4

⇔a1−log32<4

⇔alog332<4

⇔a<4log332

 

Do đó a∈0;4log332. Kết hợp điều kiện a∈ℤ⇒a∈1;2;3;...;10.

Vậy có 10 giá trị của a thỏa mãn.

Chọn B.


Câu 32:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập xác định −∞;2 và bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

f(x) = m có đúng hai nghiệm phân biệt?

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập xác định (- vô cùng; 2] và bảng biến thiên (ảnh 1)
Xem đáp án

Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 2 điểm phân biệt trên −∞;2 khi và chỉ khi m=−1m=2.

Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn A.


Câu 33:

17/06/2026

Một tổ gồm 6 học sinh trong đó có An và Hà được xếp ngẫu nhiên ngồi vào một dãy 6 cái ghế, mỗi người ngồi một ghế. Tính xác suất để An và Hà không ngồi cạnh nhau

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là 6!=720.

Gọi A là biến cố: “An và Hà không ngồi cạnh nhau” ⇒ Biến cố đối A¯: “An và Hà ngồi cạnh nhau”.

Coi An và Hà là 1 bạn, có 2 cách đổi chỗ An và Hà, khi đó có tất cả 5 bạn xếp vào 5 ghế ⇒nA¯=2.5!=240

Vậy xác suất của biến cố A là: PA=1−PA¯=nA¯nΩ=1−240720=23.

Chọn C.


Câu 34:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−11=y−93=z−124 cắt mặt phẳng P:x−5y−3z+2=0 tại điểm M. Độ dài OM bằng: 

Xem đáp án

Vì M=d∩P nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ x=1+ty=9+3tz=12+4tz−5y−3z+2=0⇔t=−3x=−2y=0z=0⇒M−2;0;0.

Vậy OM = 2.

Chọn A.


Câu 35:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm, đồng biến và nhận giá trị âm trên 0;+∞. Hàm số gx=fxx có bao nhiêu điểm cực trị trên 0;+∞.?

Xem đáp án

Ta có: gx=fxx⇒g'x=f'x.x−fxx2.

Vì hàm số đồng biến và nhận giá trị âm trên 0;+∞ nên f'x>0x>0fx<0⇒g'x>0 ∀x∈0;+∞.

Vậy hàm số gx=fxx không có cực trị trên 0;+∞.

Chọn D.


Câu 36:

17/06/2026

Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 và y=2−x2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 1=2−x2⇔x=±1.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức

V=π∫−112−x22−12dx

     =π∫−112−x22−1dx

     =π∫−112−x22dx−∫−11dx

     =π∫−112−x22dx−2

     =π∫−112−x22dx−2π

Chọn D.


Câu 37:

17/06/2026
Biết phương trình z2−2z+3=0 có hai nghiệm phức z1,z2. Mệnh đề nào sau đây sai? 
Xem đáp án

z2−2z+3=0⇔z1=1+2iz2=1−2i

⇒z1+z2=1+2i+1−2i=2

     z1z2=1+2i.1−2i=3

     z12+z22=1+2i2+1−2i2=−2.

Vậy mệnh đề B sai.

Chọn B.


Câu 38:

17/06/2026

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2xx2+3−x2≤x2+3−2x là:

Xem đáp án

ĐKXĐ:

Ta có

Ta có:

    

Xét hàm đặc trưng  ta có  nên hàm số đồng biến trên

Do đó

 (do

Kết hợp điều kiện

Vậy bất phương trình đã

Câu 39:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; -4; -5) và các đường thẳng d1:x+4−5=y−42=z−23;d2:x−1−1=y−23=z+5−2. Đường thẳng d đi qua M và cắt d1,d2 lần lượt tại A, B. Diện tích tam giác OAB bằng 

Xem đáp án

Gọi A−4−5a;4+2a;2+3a∈d1,B1−b;2+3b;−5−2b∈d2.

Vì M,A,B∈d nên chúng thẳng hàng ⇒MA→,MB→ cùng phương.

Ta có: MA→=5a+7;−2a−8;−3a−7MB→=b+2;−3b−6;2b

⇒5a+7b+2=−2a−8−3b−6=−3a−72b

⇔15ab+30a+21b+42=2ab+8b+4a+1610ab+14b=−3ab−6a−7b−14

⇔13ab+26a+13b+26=013ab+6a+21b+14=0

⇔20a−8b+12=0ab+2a+b+2=0

⇔5a−2b+3=0ab+2a+b+2=0

⇔b=5a+32a.5a+32+2a+5a+32+2=0

⇔b=5a+325a2+3a+4a+5a+3+4=0

⇔b=5a+325a2+12a+7=0

⇔a=−1,b=−1a=−75,b=−2

⇒A1;2;−1,B2;−1;−3A3;65;−115,B3;−4;−1

 

TH1: A1;2;−1,B2;−1;−3⇒OA→1;2;−1,OB→2;−1;−3

⇒SOAB=12OA→,OB→=1232+62+02=352

TH2: A3;65;−115,B3;−4;−1⇒OA→3;65;−115,OB→3;−4;−1

⇒SOAB=12OA→,OB→=12.102+3,62+15,62=890810.

Chọn B.


Câu 40:

17/06/2026

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2z−2i=z2?

Xem đáp án

ĐK: z≠2i.

Ta có:

z2z−2i=z2⇔z2z−2i=z2=z.z¯

⇔zzz−2i−z¯=0⇔z=0tmzz−2i−z¯=0 *

 

Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi, thay vào (*) ta có

x+yi=x−yix+yi−2i

⇔x+yi=x2+xyi−2xi−xyi+y2−2y

⇔x+yi=x2+y2−2y−2xi

⇔x2+y2−2y=xy=−2x

⇔x2+4x2+4x=xy=−2x

⇔5x2+3x=0y=−2x

⇔x=0;y=0x=−35;y=65

⇒z=0z=−35+63i

 

Vậy có 2 số phức z thỏa mãn.

Chọn D.


Câu 41:

17/06/2026

Một cơ sở chế biến nước mắm đặt hàng xưởng sản xuất gia công làm một bể chứa bằng Inox hình trụ có nắp đậy với dung tích 2m3. Yêu cầu đặt ra cho xưởng sản xuất là phải tốn ít vật liệu nhất. Biết rằng giá tiền 1m2 Inox là 600 nghìn đồng, hỏi số tiền Inox (làm tròn đến hàng nghìn) để sản xuất bể chứa nói trên là bao nhiêu?

Xem đáp án

Gọi r, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của bể hình trụ. Theo bài ra ta có πr2h=2⇔h=2πr2.

⇒ Diện tích toàn phần của bể hình trụ là Stp=2πrh+2πr2=2πr.2πr2+2πr2=4r+2πr2m2.

Áp dụng BĐT Cô-si ta có: 4r+2πr2=2r+2r+2πr2≥32r.2r.2πr23=6π3.

Dấu “=” xảy ra ⇔2r=2πr2⇔r=1π3.

Vậy số tiền để sản xuất bể chứa nói trên sao cho tốn ít vật liệu nhất là: 6π3.600≈5273 (nghìn đồng).

Chọn D.


Câu 42:

17/06/2026

Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí bởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ toạ độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho A(1; 1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình y=x2 và y=ax3+bx. Tính giá trị ab biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm 13 diện tích mặt sàn.

Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích 1 cánh của hình trang trí là S1=∫01x2−ax3−bxdx=x33−ax44−bx2210=13−a4−b2.

⇒ Diện tích hình trang trí là S=4S1=43−a−2b.

Vì diện tích trang trí màu sẫm chiếm 13 diện tích mặt sàn nên 43−a−2b=43⇔a+2b=0.

Đồ thị hàm số y=ax3+bx đi qua điểm A(1; 1) nên a + b = 1.

Khi đó ta có a+2b=0a+b=1⇔a=2b=−1.

Vậy ab = -2.

Chọn A.


Câu 43:

17/06/2026
Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm y = f'(x - 1) được cho trong hình vẽ bên. Hàm số gx=f2x+2x2+2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm y = f'(x - 1) được (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có:

     gx=f2x+2x2+2x

⇒g'x=2f'2x+4x+2

Cho g'x=0⇔f'2x+2x+1=0⇔f'2x=−2x−1.

Đặt 2x = X - 1 ta có f'X−1=−X+1−1=−X, khi đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f'(X - 1) và Y = -X

Ta có đồ thị hàm số:

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm y = f'(x - 1) được (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị ⇒fX−1=−X⇔X=−2X=−1X=2⇔2x+1=−22x+1=−12x+1=2⇔x=−32x=−1x=12, qua các nghiệm này g'(x) đổi dấu.

Ta có g'0=2f'0+2>0 (do f'0>0) nên ta có BXD g'(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm y = f'(x - 1) được (ảnh 3)

Vậy hàm số gx=f2x+2x2+2x đồng biến trên khoảng (-1; 0).

Chọn D.


Câu 44:

17/06/2026

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết AB=AD=a,CD=2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 300. Tính thể tích khối chóp đã cho. 

Xem đáp án

 

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A (ảnh 1)

Trong (SAD) kẻ DH⊥SAH∈SA, trong (SBD) kẻ DK⊥SBK∈SB.

Ta có:

SA⊥ADAB⊥SD⇒AB⊥SAD⇒AB⊥DH

DH⊥ABDH⊥SA⇒DH⊥SAB1

 

Gọi E là trung điểm của CD⇒ABED là hình vuông nên BE=AD=a=12CD⇒ΔBCD vuông tại B.

Ta có:

BC⊥BDBC⊥SD⇒BC⊥SBD⇒BC⊥DK

DK⊥BCDK⊥SB⇒DK⊥SBC2

 

Từ (1) và 2⇒∠SAB;SBC=∠DH;DK=300

Mà DH⊥SAB⇒DH⊥HK⇒ΔDHK vuông tại H⇒∠HDK=300

Đặt SD = x (x > 0) áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

DH=AD.SDAD2+SD2=a.xa2+x2

DK=BD.SDBD2+SD2=a2.a2a2+x2

Xét tam giác vuông DHK ta có: cos∠HDK=DHDK⇒axa2+x2:a2x2a2+x2=32

⇔2a2+x22a2+2x2=32

⇔42a2+x2=32a2+2x2

⇔8a2+4x2=6a2+6x2

⇔2a2=2x2⇔x=a

Ta có SABCD=12AB+CD.AD=12a+2a.a=3a22.

Vậy VS.ABCD=13SD.SABCD=13.a.3a22=a32.

Chọn D.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ. Đồ thị của hàm số y = f'(x) được cho trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

g(x) = f(sinx) trên 0;π là:

Xem đáp án

Đặt t = sin x với x∈0;π⇒t∈0;1.

Khi đó ta có hàm số y = f(t) trên [0; 1] có f't<0 ∀t∈0;1, do đó hàm số nghịch biến trên [0; 1] nên min0;1ft=f1.

Vậy min0;πgx=f1.

Chọn B.


Câu 46:

17/06/2026
Có bao nhiêu giá trị thực của y để với mỗi y tồn tại đúng 2 giá trị thực của x sao cho ln4x2=xy+y? 
Xem đáp án

ĐKXĐ: 4x2>0⇔x≠0.

Coi phương trình ln4x2=xy+y là phương trình ẩn x tham số y.

Ta có pt⇔ln4x2=yx+1.

Với x=−1⇒ln4=0 (vô lí) ⇒x≠−1.

⇒y=ln4x2x+1=fx.

Xét hàm số fx=ln4x2x+1 với x≠1,x≠0 ta có f'x=8x4x2x+1−ln4x2x+12=2+2x−ln4x2x+12.

Cho f'x=0⇔2+2x−ln4x2=0.

Tiếp tục xét hàm số gx=2+2x−ln4x2 ta có g'x=−2x2−2x=−2−2xx2,g'x=0⇔x=−1.

Có bao nhiêu giá trị thực của y để với mỗi y tồn tại đúng 2 giá trị (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = a > 0 và với x>a⇒gx<00<x<a⇒gx>0x<0⇒gx<0

⇒fx=0 có nghiệm duy nhất x = a > 0

BBT hàm số f(x) như sau:

Có bao nhiêu giá trị thực của y để với mỗi y tồn tại đúng 2 giá trị (ảnh 2)

Do đó để phương trình y=ln4x2x+1=fx có đúng hai nghiệm thì y=0y=fa.

Vậy có 2 giá trị thực của y thỏa mãn.

Chọn C.                 


Câu 47:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ thỏa mãn f(1) = 1 và f2x−xfx2=5x−2x3−1 với mọi x∈ℝ. Tính tích phân I=∫12xf'xdx.

Xem đáp án

Xét I=∫12xf'xdx. Đặt ft+m=1⇔ft+m=1ft+m=−1⇔ft=1−m    1ft=−1−m  2. ta có

I=xfx21−∫12fxdx=2f2−f1−∫12fxdx

     =2f2−1−∫12fxdx

Ta có: f2x−xfx2=5x−2x3−1.f2x−xfx2=5x−2x3−1. Thay x=1⇒f2−f1=2⇒f2=3.

⇒I=5−∫12fxdx.

Ta có:

f2x−xfx2=5x−2x3−1

⇔2f2x−2xfx2=10x−4x3−2

Lấy tích phân 2 vế ta có:

2∫01f2xdx−∫012xfx2dx=∫0110x−4x3−2dx=2

⇔∫01f2xd2x−∫01fx2dx2=2

⇔∫02ftdt−∫01fudu=2

⇔∫02fxdx−∫01fxdx=2

⇔∫12fxdx=2

Vậy I=5−2=3.

Chọn A.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ. Đồ thị của hàm số y = f(1 - x) được cho trong hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f1−xx+2+m=1 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc [-1; 1]?

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f(1 - x) được cho (ảnh 1)
Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số y = f(1 - x) ta suy ra BBT hàm số y = f(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f(1 - x) được cho (ảnh 2)

Đặt t=1−xx+2=−x+1x+2⇒t'=−3x+22<0 ∀x≠−2.

⇒ Với x [-1;1]⇒t∈[0;2]

Ta có BBT hàm số f(t) như sau:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f(1 - x) được cho (ảnh 3)

Khi đó bài toán trở thành: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình |f(t) + m| = 1 (*) có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc [0; 2]

Ta có ft+m=1⇔ft+m=1ft+m=−1⇔ft=1−m    1ft=−1−m  2.

Để (*) có 3 nghiệm phân biệt.

TH1: (1) có 2 nghiệm phân biệt và (2) có 1 nghiệm ⇒−2<1−m≤11<−1−m≤3−1−m=−2⇔2≤m<3−4≤m<−2m=1⇒m=1.

TH2: (1) có 1 nghiệm và (2) có 2 nghiệm phân biệt ⇒1<1−m≤31−m=−2−2<−1−m≤1⇔−2≤m<0m=3−2≤m<1⇒−2≤m<0.

⇒m∈−2;0∪1. Mà m∈ℤ⇒m∈−2;−1;1.

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn A.


Câu 49:

17/06/2026
Cho các số thực b, c sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn z1−4+3i=1 và z2−8−6i=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?  
Xem đáp án

Vì z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+bz+c=0 nên z2=z1¯.

Khi đó ta có z2−8−6i=4⇔z1¯−8−6i=4⇔z1−8+6i=4.

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z1

⇒M vừa thuộc đường tròn C1 tâm I14;−3, bán kính R1=1 và đường tròn C2 tâm I28;−6, bán kính R2=4.

⇒m∈C1∩C2.

Cho các số thực b, c sao cho phương trình z^2 + bz + c = 0 có hai nghiệm (ảnh 1)

Ta có I1I2=42+32=5=R1+R2⇒C1 và C2 tiếp xúc ngoài.

Do đó có duy nhất 1 điểm M thỏa mãn, tọa độ điểm M là nghiệm của hệ x2+y2−8x+6y+24=0x2+y2−16x+12y+84=0

⇔x=245y=−185⇒M245;−185⇒z1=245−185i là nghiệm của phương trình z2+bz+c=0

⇒z2=245+185i cũng là nghiệm của phương trình z2+bz+c=0

Áp dụng đinh lí Vi-ét ta có z1+z2=−b=485⇒b=−485,z1z2=c=36.

Vậy 5b+c=−48+36=−12.

Chọn B.


Câu 50:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho các đường thẳng d:x−2−3=y2=z−4−2 và Δ:x−13=y−21=z+12. Biết rằng trong tất cả các mặt phẳng chứa ∆ thì mặt phẳng P:ax+by+cz+25=0 tạo với d góc lớn nhất. Tính T = a + b + c. 

Xem đáp án
Trong không gian Oxyz, cho các đường thẳng d (ảnh 1)

Gọi M là điểm bất kì thuộc Δ.

Gọi d' là đường thẳng qua M và song song với d. Khi đó ta có ∠d;P=∠d';P.

Lấy S∈d' bất kì, kẻ SH⊥Δ,SK⊥P.

⇒KM là hình chiếu vuông góc của SM lên (P)

⇒∠d;P=∠d';P=SM;KM=∠SMK=α.

Xét tam giác vuông SMK ta có sinα=SKSM.

Để α nhỏ nhất thì sin α nhỏ nhất ⇒SKSM nhỏ nhất.

Ta có SM≥SH⇒SKSM≥SHSM⇒sinα≥SHSM.

Ta có S,P,Δ cố định ⇒SH, SK không đổi.

⇒sinαmin=SHSM⇔H≡M.

Khi đó (P) chứa Δ và vuông góc với mặt phẳng d';Δ.

Lấy M1;2;−1∈Δ, phương trình đường thẳng d' là d':x−1−3=y−22=z+1−2.

Gọi (R) là mặt phẳng chứa d';Δ⇒nR→=ud→,uΔ→=6;0;−9=32;0;−3.

Ta có Δ⊂P'R⊥P⇒nP→⊥uΔ→nP→⊥nR→⇒nP→=uΔ→,nR→=−3;13;−2.

⇒ Phương trình mặt phẳng P:−3x−1+13y−2−2z+1=0⇔3x−13y+2z+25=0

⇒a=3,b=−13,c=2.

Vậy T=a+b+c=3−13+2=−8.

Chọn C.

 


Bắt đầu thi ngay