Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề 21)

  • 11703 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị ta có a < 0

Điểm uốn của đồ thị đi qua điểm O nên  b = 0

Hai điểm cực trị của hàm số nằm hai bên trục Oy nên a.c < 0. Suy ra c > 0

Vậy hàm số cần tìm là:  y=−x3+3x


Câu 3:

17/06/2026

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

Xem đáp án

Đáp án A

limx→−∞x4−x1−2x=limx→−∞−xx2−1x1−2x=limx→−∞−x2−1x1x−2=+∞


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số: y=x3+2mx2+3m −1x+2 có đồ thị (C)  Đường thẳng d:y=−x+2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A 0;−2, B và C.Với M3;1, giá trị tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 26 là:

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm:

x3+2mx2+3(m−1)x+2=−x+2⇔x3+2mx2+(3m−2)x=0⇔x=0x2+2mx+(3m−2)=0   

+) Với m= -1  ba giao điểm là A0;2  ,B1−6;1+6 ,C1+6;1−6

MB=16+46 ; MC=16−46;BC=43

Diện tích tam giác MBC=2 6

+) Với m= 4  ba giao điểm là A0;2  ,B−4+6;−2+6 ,C−4−6;−2−6

MB=70−206 ;MC=70+206 ;BC=43

Diện tích tam giác MBC≈  9,1

Vậy m=-1


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số fx= x2x     khi  x<1,x≠00       khi  x=0x   khi x≥1. Khẳng định nào đúng:

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=R

 limx→0x2x=limx→0x=0=f0

Vậy hàm số liên tục tại x=0

Hàm số liên tục khi x<1

Hàm số liên tục khi x>1

Tại x=1 ta có:

f(1)=1

limx→1−x2x=limx→1−x=1=f1

limx→1+x=1=f1

limx→1−fx=limx→1+fx=f1

Vậy hàm số liên tục tại x=1

Hàm số liên tục trên R


Câu 6:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SCD) bằng 37a7. Tính thể tích Vcủa khối chóp SABCD 

Xem đáp án

Đáp án D 

Gọi H,M lần lượt là trung điểm của AB và CD

Vì ΔSAB  đều và mặt phẳng SAB⊥ABCD⇒SH⊥ABCD   .

Ta có

CD⊥HMCD⊥SH⇒CD⊥SHM     (1)

Gọi I là hình chiếu vuông góc của H  lên mặt phẳng  SCD (2) 

Từ (1) và (2) suy ra  HI⊥SCD

  Vì AB//CD⇒AB//SCD⇒dA,SCD=dH,SCD=HI=3a77

Giải sử AB=x  x>0 ⇒SH=x32HM=x   .

Mặt khác: 1HI2=1HM2+1SH2   ⇔79a2=1x2+43x2⇔x2=3a2⇒x=3a  

 

Thể tích:  VS.ABCD=13SH.SABCD=13.3a2.3a2=3a32 (đvtt)

 


Câu 7:

17/06/2026

Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhânuncó u4−u2=54 và u5− u3= 108

 

 

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có u4−u2=54u5−u3=108

⇔u4−u2=54u4q−u2q=108⇔u4−u2=54q(u4−u2)=108

⇔u4−u2=5454q=108⇔u1q3−u1q=54q=2⇔u1(q3−q)=54q=2⇔u1=9q=2


Câu 8:

17/06/2026

Phương trình sin2x−π4=sinx+3π4 có tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;π bằng:

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có sin(2x−π4)=sin(x+3π4)

⇔2x−π4=x+3π4+k2π2x−π4=π−x−3π4+k2π, k∈ℤ⇔x=π+k2π3x=π2+k2π, k∈ℤ

⇔x=π+k2πx=π6+kπ3, k∈ℤ

Vì nghiệm của phương trình thuộc 0;π  nên ta có:

0<π+k2π<π0<π6+k2π3<π⇔−12<k<0−14<k<54

Mà k∈ℤ nên ta có k = 0 và k = 1 ứng với các nghiệm: x=π6,x=5π6.

Vậy tổng nghiệm của phương trình là π6+5π6=π


Câu 9:

17/06/2026

Trên đồ thi (C) của hàm số y=x+10x+1có bao nhiêu điểm có toa đô nguyên? 

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Mxo,yo∈C  với xo, yo∈ℤ

yo=xo+10xo+1=1+9xo+1⇒9⋮xo+1⇔xo+1=9xo+1=−9xo+1=3xo+1=−3xo+1=1xo+1=−1⇔xo=8xo=−10xo=2xo=−4xo=0xo=−2

Số điểm có tọa độ nguyên xo;yo=8;2,−10;0,2;4,−4;−2,0;10,−2;−8


Câu 10:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→+∞y=2limx→−∞y=2⇒ tiệm cận ngang y = 2

limx→1+y=−∞limx→1−y=+∞⇒

tiệm cận đứng x = 1


Câu 12:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây

 

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:y=xx+1=xx+1  khi x>0−xx+1  khi x<0

Có y'=1x+12  khi x>0−1x+12  khi x<0

Lập bbt ta được btt như đề bài.

Chú ý: Có thể sử dụng mode 7 đê kiểm tra đáp án.


Câu 13:

17/06/2026

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

Xem đáp án

 

Đáp án A

Xét hàm số  yx=sin2016x+cos2017x có tập xác định là R

Ta có:

y−x=sin2016−x+cos2017−x=sin2016x+cos2017x=yx

⇒yx=sin2016x+cos2017x là hàm chẵn

 


Câu 15:

17/06/2026

Tổng C20161+C20162+C20163+...+C20162016 bằng:

Xem đáp án

Đáp án D

 Xét

 1+x2016=C20160+C20161x+C20162x2+C20163x3+...+C20162016x2016

chọn x=1 ta có

1+12016=C20160+C20161+C20162+C20163+...+C20162016⇔22016−C20160=C20161+C20162+C20163+...+C20162016⇔C20161+C20162+C20163+...+C20162016=22016−1


Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số fx=3−4−x4  khi  x≠014                  khi  x=0. Khi đó f '(0) là kết quả nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án B

limx→x0fx−fx0x−x0=limx→03−4−x4−14x−0=limx→02−4−x4x=limx→0142+4−x=116


Câu 17:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số y = x3 -3x2 + mx + m (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án A

Với x=−1  ta có y−1=−4  . Vậy hàm số luôn đi qua điểm M−1;−4  ( có thể giải theo điểm cố định Mx0;y0  )


Câu 18:

17/06/2026

Cho hàm số y=cos2x. Khi y3π3 bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Với y=cos2x  ta có  y3=4sin2x⇒y3π3=23


Câu 19:

17/06/2026

Chu kỳ của hàm số y=3sinx2 là số nào sau đây

Xem đáp án

Đáp án C

Với y=3sinx2   ta có chu kì  T=2π12=4π


Câu 20:

17/06/2026

Xác đinh a,b,c để hàm số y=ax-1bx+c có đồ thi như hình vẽ bên. Chon đáp án đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

 Giao với Ox:  y=0⇒x=1a>0⇒a>0

Giao với Oy:x=0⇒y=−1c>0⇒c<0

Tiệm cận ngang:  y=ab=2>0⇒b>0


Câu 21:

17/06/2026

Cho v→−1;5  và điểm M'4;2.Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv→  .Tìm M 

Xem đáp án

Đáp án D

Tv→(M)=M'⇒x=x'-ay=y'−b⇒x=5y=−3Vậy M(5;−3)

 


Câu 22:

17/06/2026

Giả sử hàm số y=ax4+bx2+c  có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 

Xem đáp án

Đáp án A

Căn cứ vào đồ thị ta thấy đồ thị giao với trục Oy (  x=0 ) tại điểm có tọa độ nên c=1

Trên khoảng 1;+∞  hàm số đồng biến nên a>0. Hàm số có 3 cực trị nên a.b<0  do đó  b<0


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thì (C) và đường thẳng d: y=2x−3. Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A và B. Khoảng cách giữa A và B là

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm  2x−1x+1=2x−3⇔2x2−3x−2=0⇔x=2x=−12

Vậy A(2;1);B(−12;−4)

AB→=−12−22+−4−12=552

 


Câu 24:

17/06/2026

Tập D=ℝ\kπ2k∈ℤ là tập xác định của hàm số nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ của hàm y=tanx  là D=ℝ\π2+kπ|k∈ℤ  nên TXĐ của hàm y=tan 2x  là D=ℝ\π4+kπ2|k∈ℤ

TXĐ của hàm y=cotx  là D=ℝ\kπ|k∈ℤ   nên TXĐ của hàm y=cot2x  là  D=ℝ\kπ2|k∈ℤ


Câu 25:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d. Hỏi hàm số luôn đồng biến trên R khi nào?

Xem đáp án

Đáp án C

 y'=3ax2+2bx+c

Hàm số đồng biến trên R khi    y'>0∀x∈ℝ⇔a=b=0; c>0a>0; Δ'=b2−3ac≤0

Hàm y’ là một hằng số >0 hoặc y’ luôn dương


Câu 26:

17/06/2026

Hàm số fx= 2 sin x + sin 2x trên đoạn 0;3π2 có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m Khi đó M+m bằng:

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=2cosx+2cos2x=2cosx+4cos2x−2.

f'x=0⇔cosx=−1cosx=12⇔x=π+k2πx=±π3+k2πk∈ℤ.

=>M=  332, m=0


Câu 27:

17/06/2026

Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5 

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số cần tìm có dạng abcd¯

d có 3 cách chọn;

 a có 3 cách chọn;

b  có 3 cách chọn;

c có 2 cách chọn:

Vậy có 3.3.3.2=54  số thỏa yêu cầu bài toán


Câu 28:

17/06/2026

Tính giới hạn: lim11.2+12.3+...+1nn+1? 

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  

11.2+12.3+…+1nn+1=11−12+12−13+…+1n−1n+1=1−1n+1

Suy ra:

 lim11.2+12.3+…+1nn+1=lim1−1n+1=1.


Câu 29:

17/06/2026

Biết đồ thị hàm số y=x3−3x+1 có hai điểm cực trịA,B. Khi đó phưorng trình đường thẳng AB là:

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−3 .

Suy ra y=y'13x−2x+1  .

Vậy phương trình đường thẳng AB có dạng y=−2x+1 .


Câu 30:

17/06/2026

Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

Xem đáp án

Đáp án đúng: D 

*Phương pháp giải:

- Áp dụng công thức tính thể tích hình chóp tam giác đều để tính toán: mặt đáy của hình chóp tam giác đều là tam giác đều

- Tính độ dài chiều cao hình chóp rồi tính ra V hình chóp

*Lời giải:

SO=SA2−OA2=a2−23.a322=2a23=a63.

VS.ABC=13⋅a63⋅a234=a3212.

*Lý thuyết về diện tích xung quanh và thể tích hình chóp tam giác đều, tứ giác đều:

+) Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều

Lý thuyết Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 2)

Diện tích xung quanh, kí hiệu là Sxq của hình chóp tam giác đều được tính theo công thức:

Sxq=p.d,

trong đó p là nửa chu vi đáy, d là trung đoạn.

+) Thể tích của hình chóp tam giác đều

 

Lý thuyết Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 3)

Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng 13 diện tích đáy nhân với chiều cao.

V=13S.h

trong đó V là thể tích,

S là diện tích đáy,

h là chiều cao.

 

+) Diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều (hình chóp tứ giác đều) bằng tổng của diện tích xung quanh và diện tích đáy: (Stp=Sxq+Sđáy (Stp là diện tích toàn phần, là diện tích đáy, Sxq là diện tích xung quanh)

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Thể tích của hình chóp đều – Toán 8

Công thức tính thể tích khối chóp và cách giải các dạng bài tập (2024) chi tiết nhất 

Trắc nghiệm Thể tích hình chóp đều (có đáp án) - Toán 8


Câu 31:

17/06/2026

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2−2 có hệ số góc k=-3 có phương trình là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y'=3x2−6x⇒  y'(x)=−3⇔3x2−6x+3=0⇔x=1⇒y=−2

 


Câu 33:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+1  cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là:

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3x2−6x⇒  y'=0⇔3x2−6x=0

⇔x=0⇒  ycd=1x=2⇒yct=−3  Ycbt⇔ycd<m<ycd.  Hay  −3<m<1

y'=x2−2mx+m2−m+1y''=2x−2m⇒y'(1)=m2−3m+2=0y''(1)=2−2m<0⇒m=1(l)m=2(n)m>1⇒m=2


Câu 34:

17/06/2026

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là:

Xem đáp án

 

Đáp án B

 


Câu 35:

17/06/2026

Khi x thay đổi trong khoảng 5π4;7π4 thì y=sinx lấy mọi giá trị thuộc:

Xem đáp án

Đáp án A

Vì 2700∈2250;3150sin2700=−1sin2250=sin3150=−  22⇒−1≤sinx<−  22   hay  y∈−1;  −  22

(Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT bằng cách vào Mode 7 vẫn đc kết quả đáp án A )


Câu 36:

17/06/2026

Cho đồ thị Cm:y=x3−2x2+1−mx+m. Tất cả giá trị của tham số m để Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa x12+x22+x32=4

Xem đáp án

Chọn A.

Xét PT hoành độ    x3−2x2+1−mx+m=0 (1) 

Để Cm  cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ là x1;x2;x3 , tức PT (1) có 3 nghiệm phân biệt là x1;x2;x3

Áp dụng vi –ét có :x1+x2+x3=−ba=−−21=2x1x2+x2x3+x1x3=ca=1−m1=1−mx1x2x3=−da=−m1=−m

 theo bài ta có

 x12+x22+x32=4⇔x1+x2+x32−2x1x2+x2x3+x1x3=4⇔22−21−m=4⇔4−2+2m=4⇔2m=2⇔m=1

     


Câu 38:

17/06/2026

Cho đường thẳng d có phương trình x+y-2=0 Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo v →=3;2 biến d thành đường thẳng nào:

Xem đáp án

Chọn D

TH1:

Ta có ĐO: Mx; y →M'(x'; y').  Khi đó:x'=−xy'=−y⇔x=−x'y=−y'

Từ x+y−2=0⇔−x'−y'−2=0

Vậy có ảnh d1:x+y+2=0 .

Tiếp tục qua phép tịnh tiến v→=3,2  có Tv→:Nx;y→N'x';y'  khi đó  x'=x+3y'=y+2⇔x=3−x'y=2−y'.

x+y+2=0    ⇔3−x'+2−y'+2=0⇔7−x'−y'=0

Vậy ảnh là d':x+y−7=0 .

TH2:

Ta có qua phép tịnh tiến v→=3,2  có Tv→:Nx;y→N'x';y'  khi đó x'=x+3y'=y+2⇔x=3−x'y=2−y'  . Từ      x+y−2=0  ⇔3−x'+2−y'−2=0⇔3−x'−y'=0

Vậy có ảnh d1:x+y−3=0 .

Tiếp tục ĐO: Mx; y →M'(x'; y').  Khi đó:x'=−xy'=−y⇔x=−x'y=−y'

Từx+y−3=0⇔−x'−y'−3=0

Vậy ảnh làd':x+y+3=0 .


Câu 39:

17/06/2026

Cho hình tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB,BD Các điểm G,H lần lượt  trên cạnh AC, CD sao cho NH cắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Xem đáp án

Chọn B.

MG⊂ABCNH⊂BCDABC∩BCD=BCNH∩MG=I⇒I∈BC

vậy B, I, C  thẳng hàng


Câu 40:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD Gọi G,E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng:

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi  M là trung điểm của AB .

Có G là trọng tâm tam giác ABC  nên  GMDM=13

Và E  là trọng tâm tam giác  ABC nên EMCM=13

Áp dụng định lý Ta – lét có : GE//DC .


Câu 41:

17/06/2026

Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác xuất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

Xem đáp án

Đáp án C

+) Số tam giác được tạo từ 3 đỉnh trong 12 đỉnh:C123

+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 2 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 3 đỉnh liên tiếp cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 12 tam giác

+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 1 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 1 cạnh, trừ đi 2 đỉnh kể, còn 8 đỉnh, với 2 đỉnh đầu mút của cạnh đó cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 8.12 tam giác

Vậy số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và không có cạnh nào là cạnh của đa giác là C123−12−8.12

Vậy kết quả là C123−12−8.12C123


Câu 43:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn 2;4 là

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y'=3x2−3; y' = 0⇔x=1x=−1

Có

y(1)=3; y(-1) = 7; y(2) = 7; y(4) = 57

Vậy giá trị nhỏ nhất là 3


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giácABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6.Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' 

Xem đáp án

Đáp án D                                          

Gọi I là trung điểm của cạnh BC, đặt AA’=x

Ta có

 d(O,(A'BC))d(A,(A'BC))=OIAI=13⇒d(A,(A'BC))=a2

Có VA'ABC=13x.a234=13.a2.SA'BC

Mà SA'BC=12A'I.BC=12x2+3a24

⇒x3=x2+3a24⇔2x2=3a24⇒x=a322

⇒VLT=a322.a234=32a316


Câu 46:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh cạnh 2a vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60° Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 SAD,ABCD^=SAB^=60°⇒SB=tan60°.AB=23a

Thể tích khối chóp S.ABCD là 

VS.ABCD=13.SABCD.SB=13.4a2.23a=83a33


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng h, góc giữa hai mặt phẳng bằng SAB  và ABCD bằng α Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h  và  α. 

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

 SAB,ABCD^=SHO^=α⇒OH=htanα⇒AD=2htanα

Thể tích khối chóp S.ABCD  là

 VS.ABCD=13.SABCD.h=132htanα2.h=4h33tan2α


Câu 48:

17/06/2026

Hàm số y=x3−3x2+mx−2đạt cực tiểu tại x=2 khi

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−6x+my''=6x−6  

Hàm số y=x3−3x2+mx−2  đạt cực tiểu tại x=2  khi và chỉ khi  

y'2=0y''2>0⇔m=06>0⇔m=0


Câu 49:

17/06/2026

Xác định Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng un có u9=5u2và u13=2u6+5. 

Xem đáp án

Đáp án A

u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔u1=3d=4


Câu 50:

17/06/2026

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

Xem đáp án

Đáp án B

Với hàm số  y=14−x2 ta có limx→−∞y=limx→+∞y=0⇒  Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là  y=0

Mặt khác

limx→−2+y=+∞;limx→−2−y=−∞⇒x=−2   

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

 limx→2+y=−∞;limx→2−y=+∞⇒x=2

cũng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số  y=14−x2 có 3 đường tiệm cận.


Bắt đầu thi ngay