Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề 14)

  • 11701 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Cho các số thực dương x,y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=4xy2x+x2+4y23

Xem đáp án

Đáp án C

P=4xy2x+x2+4y2P=4yx21+1+4yx23

Đặt 1+4yx2=t,t≥1⇒4yx2=t2−1

Ta được hàm:

f(t)=t2−11+t3=t−11+t2,t≥1f'(t)=−t2+2t+31+t4f'(t)=0⇔t=−1(L)t=3

Vậy maxP=max[1;+∞)f(t)=18


Câu 5:

17/06/2026

Gọi (P) là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=14x4−mx2+m2. Gọi m0 là giá trị để (P) đi qua A2;24. Hỏi m0 thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án C

y=14x4−mx2+m2y'=x3−2mx=xx2−2m

Để hàm số có 2 cực trị ⇔x2−2m=0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

⇔2m>0⇔m>0

D0;m2,B−2m;0;C2m;0

 

Gọi P:y=ax2+bx+c,(a≠0) là parabol đi qua 3 điểm cực trị D, B và C.

Suy ra c=m22ma−2mb+m2=02ma+2mb+m2=0⇔c=m2a=−m2b=0

Do đó (P):y=−m2x2+m2

Vì A(2;24)∈(P) nên 

24=−m2.4+m2⇔m2−2m−24=0⇔m=−4(L)m=6


Câu 6:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m tham số để hàm số y=x3−6x2+mx−1 có 5 điểm cực trị.

Xem đáp án

Đáp án A

y=x3−6x2+mx−1 ( 1) là hàm chẵn nên đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua trục tung.

Đặt x=t,t≥0. Khi đó :

y=t3−6t2+mt−1 (*)

Để hàm số (1) có 5 cực trị <=> hàm số (*) có 2 cực trị dương

⇔y'=0 có 2 nghiệm dương phân biệt

    ⇔3t2−12t+m=0 có 2 nghiệm dương phân biết

⇔Δ'=36−3m>0122.3>03.m>0⇔0<m<12


Câu 7:

17/06/2026

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào dưới đây.

Xem đáp án

Đáp án C

Từ đồ thị hàm số thì đây là hàm bậc 4 với hệ số a>0 nên loại đáp án A. Hàm số có 3 cực trị nên hệ số b<0 loại đáp án B. Lại thấy

y=x4−x2−3y'=4x3−2xxCT=12,yCT=−3,25thỏa mãn với đồ thị hàm cần tìm.


Câu 10:

17/06/2026

Giải phương trình sinx2=1.

Xem đáp án

Đáp án A

sinx2=1⇔x2=π2+k2π⇔x=π+k4π


Câu 11:

17/06/2026

Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện

Xem đáp án

Đáp án D

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.


Câu 13:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y=m3x3−mx2+2m−1x−2 nghịch biến trên tập xác định của nó.

Xem đáp án

Đáp án A

y=m3x3−mx2+(2m−1)x−2 txd D=R

y'=mx2−2mx+2m−1

 

Để hàm số nghịch biến trên R⇔y'≤0∀x∈R

⇔m=0m<0Δ'=m2−2m2+m≤0⇔m=0m<0m∈(−∞;0]∪[1;+∞)⇔m≤0


Câu 14:

17/06/2026

Cho hàm số fx=3x+a−1        khi  x≤01+2x−1    khi x>0x  . Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục trên i

Xem đáp án

Đáp án C

limx→0+f(x)=limx→0+1+2x−1x=limx→0+1+2x−1x1+2x+1=limx→0+21+2x+1=1

limx→0−f(x)=limx→0−(3x+a−1)=a−1

Để hàm số liên tục tên R <=>  hàm số liên tục tại x=0

⇔a−1=1⇔a=2


Câu 15:

17/06/2026

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−1x2+1.

Xem đáp án

Đáp án C

y=2x−1x2+1limx→∞2x−1x2+1=limx→∞2x−1x21+1x2=0

y=0 là TCN của đồ thị hàm số.


Câu 16:

17/06/2026

Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình sin22x−cos2x+1=0 trên đường tròn lượng giác.

Xem đáp án

Đáp án C

sin22x−cos2x+1=0⇔1−cos22x−cos2x+1=0⇔cos22x+cos2x−2=0⇔cos2x=1cos2x=−2(L)⇔2x=k2π⇔x=kπ


Câu 17:

17/06/2026

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

Xem đáp án

Đáp án C

Vì hàm y=cosx là hàm chẵn.


Câu 18:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N  xác định bởi AM→=2AB→−3AC→; DN→=DB→+xDC→. Tìm x để ba véc tơ AD→ , BC→, MN→ đồng phẳng

Xem đáp án

Đáp án C

AM→=2AB→−3AC→DN→=DB→+xDC→=AB→−AD→+xAC→−AD→=AB→+xAC→−(x+1)AD→MN→=AN→−AM→=AD→+DN→−AM→=−AB→+(x+3)AC→−xAD→BC→=AC→−AB→

Để 3 vectơ AD→,BC→,MN→ đồng phẳng ⇔∃m,n∈R sao cho :

AM→=2AB→−3AC→DN→=DB→+xDC→=AB→−AD→+xAC→−AD→=AB→+xAC→−(x+1)AD→MN→=AN→−AM→=AD→+DN→−AM→=−AB→+(x+3)AC→−xAD→BC→=AC→−AB→MN→=m.AD→+nBC→⇔−AB→+(x+3)AC→−xAD→=mAD→+n(AC→−AB→)⇔n−1=0x+3−n=0x+m=0⇔n=1x=−2m=2


Câu 19:

17/06/2026

Cho khối chóp tam giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng  a, SA=3 .Tính thể tích V  của khối chóp S.ABCD 

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trực tâm của tam giác đều ABC ⇒SH⊥ABC

AH=23a32=a33SH=SA2−AH2=3a2−a23=26a3VS.ABC=13SH.SABC=1326a3a234=a326


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4−x2+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

y=x4−x2+1y'=4x3−2x=2x(2x2−1)y'=0⇔x=0x=±22

Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu


Câu 24:

17/06/2026

Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.

Xem đáp án

Đáp án C

nΩ=C403

A : ‘ 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất 1 sản phẩm tốt ‘

A¯: ‘3 sản phẩm lấy ra không có sản phẩm tốt ‘

nA¯=C103P(A)=1−P(A¯)=1−C103C403=244247


Câu 25:

17/06/2026

Đa diện đều loại 5,3 có tên gọi nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án D


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số y=x3−3x. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

y=x3−3xy'=3x2−3y'=0⇔x=±1

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)


Câu 27:

17/06/2026

Cho dãy số un được xác định bởi u1=32n+1un+1=nun+n+2. Tính  limun.

Xem đáp án

un+1=nun+12(n+1)+12≤n1+12n2(n+1)+12≤1+14(n+1)≤1+12n

suy ra limun=1


Câu 28:

17/06/2026

Tìm giá trị nhỏ nhât của hàm số y=2cosx2+sinx+1.

Xem đáp án

Đáp án D

y=2cosx2+sinx+1y'=−sinx2+cosx=−2sin2x2−sinx2+1y'=0⇔sinx2=−1sinx2=12⇔x2=−π2+k2πx2=π6+k2πx2=5π6+k2π⇔x=−π+k4πx=π3+k4πx=5π3+k4πy(−π)=1y(0)=3y(π3)=2+332y(5π3)=2−332y(π)=1⇒miny=2−332


Câu 29:

17/06/2026

Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.

Xem đáp án

Đáp án B

Th1 : Số cách chọn ra 1 nhà toán học nam, 1 nhà toán học nữ, 1 nhà vật lý nam : 5.3.4=60

Th2 : Số cách chọn ra 2 nhà toán học nữ, 1 nhà vật lý nam :C32C41=12

Th3 : Số cách chọn ra 1 nhà toán học nữ, 2 nhà vật lý nam :C31C42=18

Vậy có số cách chọn là : 90


Câu 30:

17/06/2026

Cho hàm số y=x1−xx2+1 có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

y=x(1−x)(x2+1)y=0⇔x=0x=1


Câu 31:

17/06/2026

Trong Với n∈ℕ, n≥2 và thỏa mãn 1C22+1C32+1C42+...+1Cn2=95. Tính giá trị của biểu thức  P=Cn5+Cn+23n−4!.

Xem đáp án

Đáp án B

1C22+1C32+1C42+...+1Cn2=95⇔1+13+16+...+2n(n−1)=95⇔22.3+23.4+...+2n(n−1)=45⇔12−13+13−14+...+1n−1−1n=25⇔12−1n=25⇔1n=110⇔n=10


Câu 32:

17/06/2026

Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án C

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng nối trung điểm của môt cạnh với cạnh đối của nó.


Câu 34:

17/06/2026

Cho đồ thị hàm số C:y=−2x+3x−1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại

giao điểm của (C) và đường thẳng y = x − 3 . 

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ giao điểm của (C) và đường thẳng y=x−3 là nghiệm của hệ:

y=−2x+3x−1y=x−3⇔x=2y=−1x=0y=−3⇒A(2;−1)B(0;−3)

y'=−1x−12

Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại A(2;−1) là:

y=−12−12(x−2)−1=−x+1

Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại B(0;−3) là:

 

y=−10−12(x−0)−3=−x−3

 


Câu 35:

17/06/2026

Gọi K là tập hợp tât cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2x+2sinx+π4−2=m có đúng hai nghiệm thuộc khoảng 0;3π4. Hỏi K là tập con của tập hợp nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án B

sin2x+2sinx+π4−2=m(*)⇔2sinx+π422sinx+π4=m+3

Đặt t=2sinx+π4. Vì x∈0;3π4 nên t∈0;2.

Khi đó phương trình (*) trở thành:

t2+t−m−3=0(1)

Để phương trình (*) có đúng hai nghiệm thuộc khoảng  0;3π4 phương trình (1) có đúng một nghiệm thuộc khoảng 0;2

TH1

 Δ=00<−b2a<2⇔4m+4=00<−12<2(VL)

TH2

 Δ>0f(0)f(2)<0⇔4m+4>0−m−32−1−m<0⇔m∈−1;2−1

 

 


Câu 37:

17/06/2026

Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển  x31−x8

Xem đáp án

Đáp án C

x3(1−x)8=x3.∑k=08C8k−x8−k=∑k=08C8k−18−kx11−k

Ta có phương trình : 11−k=6⇔k=5

Vậy hệ số của x5 trong khai triển là : C85(-1)3-56


Câu 39:

17/06/2026

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−143x+1−3x−5

Xem đáp án

Đáp án D

y=x−143x+1−3x−5 TXD D=[−13;+∞)\1

 

limx→+∞x−143x+1−3x−5=limx→+∞1−1x41x+1x2−3−5x=−13

⇒y=−13 lad TCN của đồ thị hàm số

limx→1x−143x+1−3x−5=limx→1x−143x+1+3x+5−9x2−2x+1=limx→143x+1+3x+5−9(x−1)=160=∞

⇒x=1 là TCĐ của đồ thị hàm số


Câu 40:

17/06/2026

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x trên [1;3]

Xem đáp án

Đáp án D

y=x−1x,x∈1;3y'=1+1x2>0∀x∈1;3⇒min1;3y=y(1)=0


Câu 42:

17/06/2026

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+2xx−1

Xem đáp án

Đáp án B

y=x2+2xx−1

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 

y=x2+2x'x−1'=2x+2


Câu 43:

17/06/2026

Tìm cực đại của hàm số y=x1−x2

Xem đáp án

Đáp án D

y=x1−x2 TXD D=−1;1

y'=1−x2−x21−x2=1−2x21−x2y'=0⇔x=±12

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=12  với giá trị cực đại là y=12 .


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD  có cạnh SA=x còn tất cả các cạnh khác có độ dài bằng 2. Tính thể tích Vlớn nhất của khối chóp S.ABCD

Xem đáp án

Đáp án D

VS.ABCD=VS.ABC+VS.ADC=2VS.ABC=2.13dB;SACSSAC=23xBO

OC=12AC=12SA2+SC2=12x2+4BO=BC2−OC2=4−x24−1=3−x24VS.ABCD=23x3−x24

Đặt f(x)=x3−x24,x∈(0;23]

f'(x)=3−x24+x−x223−x24=6−x223−x24f'(x)=0⇔x=6

Bảng biến thiên

Vậy Vmax=23.max(0;23]f(x)=233=2

 

 

 


Câu 46:

17/06/2026

Giải phương trình cosx−3sinx2sinx−1=0.

Xem đáp án

Đáp án D

cosx−3sinx2sinx−1=0 dk x≠π6+k2πx≠5π6+k2π

⇔cosx−3sinx=0⇔cosx+π3=0⇔x+π3=π2+kπ⇔x=π6+kπ

 

Kết hợp với điều kiện suy ra x=−5π6+k2π  là nghiệm của phương trình.


Câu 49:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  xác định, liên tục trên i và có bảng biến thiên như hình vẽ

 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số chỉ có hai cực trị.


Bắt đầu thi ngay