Đề cương ôn tập Toán 10 Học kì 2 (Chân trời sáng tạo 2026)

Vietjack.me biên soạn và giới thiệu Đề cương ôn tập Toán 10 Học kì 2 sách Chân trời sáng tạo giúp bạn ôn luyện và đạt kết quả cao trong bài thi Toán 10 Học kì 2.

Các bước mua tài liệu:

1 802 17/11/2025


Đề cương ôn tập Toán 10 Học kì 2 (Chân trời sáng tạo 2026)

I. NỘI DUNG ÔN TẬP

Chương VII: Bất phương trình bậc hai một ẩn

Bài 1: Dấu của tam thức bậc hai

- Tam thức bậc hai.

- Định lí về dấu của tam thức bậc hai.

Bài 2: Giải bất phương trình bậc hai một ẩn

- Các dạng bất phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương pháp giải bất phương trình bậc hai một ẩn.

Bài 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai

- Phương trình dạng a⁢x2+b⁢x+c =d⁢x2+e⁢x+f.

- Phương trình dạng a⁢x2+b⁢x+c⁢ =d⁢x+e.

Chương VIII. Đại số tổ hợp

Bài 1: Quy tắc cộng và quy tắc nhân

- Quy tắc cộng.

- Quy tắc nhân.

Bài 2: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

- Hoán vị.

- Chỉnh hợp.

- Tổ hợp.

- Tính số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay.

Bài 3: Nhị thức Newtơn

Chương IX: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Bài 1: Tọa độ của vectơ

- Tọa độ của vectơ đối với một hệ trục tọa độ.

- Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.

- Áp dụng của tọa độ vectơ.

Bài 2: Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ

- Phương trình đường thẳng.

- Vị trí tương đối của hai đường thẳng.

- Góc giữa hai đường thẳng.

- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Bài 3: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

- Phương trình đường tròn.

- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

Bài 4: Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ

- Elip.

- Hypebol.

- Parabol.

Chương X: Xác suất

Bài 1: Không gian mẫu và biến cố

- Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.

- Biến cố.

Bài 2: Xác suất của biến cố

- Xác suất của biến cố.

- Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây.

- Biến cố đối.

- Nguyên lí xác suất bé.

II. BÀI TẬP ÔN LUYỆN

A. TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Dấu của tam thức bậc hai

Bài 1. Tam thức bậc hai f⁢(x)= -x2+5⁢x-6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. x∈(-∞;2).

B. (3;+∞).

C. x∈(2;+∞).

D. x∈(2;3).

Bài 2. Cho f⁢(x)=x2-4⁢x+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

A. f⁢(x)<0,∀x∈(-∞;1]∪[3;+∞).

B. f⁢(x)≤0,∀x∈[ 1;3].

C. f⁢(x)≥0,∀x∈(-∞;1)∪(3;+∞).

D. f⁢(x)>0,∀x∈[ 1;3].

Bài 3. Xét dấu tam thức bậc hai g⁢(x)= -2⁢x2+x-1.

A. g⁢(x)>0 ∀x∈⁢R .

B. g⁢(x)≤0 ∀x∈⁢R .

C. g⁢(x)≥0 ∀x∈⁢R .

D. g⁢(x)<0 ∀x∈⁢R.

Bài 4. Cho hàm số f⁢(x)=x2+2⁢x+m. Với giá trị nào của tham số m thì f⁢(x)≥0,∀x∈⁢R.

A. m≥1.

B. m>1.

C. m>0.

D. m < 2.

Bài 5. Tam thức f(x)=-2x2+(m+2)x+m-4 âm với mọi x khi:

A. m < - 14 hoặc m>2.

B. -14≤m≤2.

C. -2<m<14.

D. -14<m<2.

Bài 2: Giải bất phương trình bậc hai một ẩn

Bài 1. Tập nghiệm của bất phương trình: -x2+6x+7≥0 là:

A. (-∞;-1]∪[7;+∞).

B. [-1;7].

C. (-∞;-7]∪[1;+∞).

D. [-7;1].

Bài 2. Tập nghiệm của bất phương trình x2-3⁢x+2<0 là:

A. (-∞;1)∪(2;+∞).

B. (2;+∞).

C. (1;2).

D. (-∞;1).

Bài 3. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

A. -3⁢x2+x-1≥0.

B. -3⁢x2+x-1>0.

C. -3⁢x2+x-1<0.

D. 3⁢x2+x-1≤0.

Bài 4. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. x∈[- 4;-1]∪[2;+∞).

B. x∈(- 4;- 1)∪(2;+∞).

C. x∈[- 1;+∞).

D. x∈(-∞;- 4]∪[- 1;2].

Bài 5. Tập nghiệm S của bất phương trình x-74⁢x2-19⁢x+12>0 là

A. S=(-∞;34)∪(4;7).

B. S=(34;4)∪(7;+∞).

C. S=(34;4)∪(4;+∞).

D. S=(34;7)∪(7;+∞).

................................

................................

................................

B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a) Tìm m để f⁢(x)= -3⁢x2-x+4⁢m≤0 với mọi x.

b) Tìm m để f⁢(x)=x2-2⁢x-m+3 luôn dương với mọi x.

Bài 2: Giải phương trình

a) x2-4⁢x+3⁢ =1-x;

b) 3⁢x2+6⁢x+3 =2⁢x2-5⁢x+3.

Bài 3: Giải phương trình :

a) x-1 =x-3;

b) 6-4⁢x+x2 =x+4.

Bài 4: Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 em khối 12, 6 em khối 11 và 5 em khối 10. Tính số cách chọn 6 em trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn.

Bài 5: Cho (1-12⁢x)5=a0+a1⁢x+a2⁢x2+a3⁢x3+a4⁢x4+a5⁢x5

a) Tìm a3.

b) Tìm a0+a1+a2+…+a5.

Bài 6: Cho a là một số thực bất kì.

Rút gọn M=C40⁢a4+C41⁢a3⁢(1-a)+C42⁢a2⁢(1-a)2+C43⁢a⁢(1-a)3+C44⁢(1-a)4.

Bài 7: a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua A⁢(-1;2), nhận n→⁢=(2;-4) làm vectơ pháp tuyến.

b) Cho 3 đường thẳng d1:3⁢x-2⁢y+5=0, d2:2⁢x+4⁢y-7=0, d3: 3⁢x+4⁢y-1=0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của d1,d2 và song song với d3.

c) Cho đường thẳng d:-3⁢x+y-3=0 và điểm N⁢(-2;4). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của (N) trên d.

1 802 17/11/2025


Xem thêm các chương trình khác: