TOP 100 Đề thi Địa lí 10 (cả năm) Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Tổng hợp Top 100 Đề thi Địa lí 10 – Chân trời sáng tạo chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Địa lí lớp 10.

Mục lục Đề thi Địa lí 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Đề thi Giữa Học kì 1 Địa lí lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Học kì 1 Địa lí lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

Đề thi Giữa Học kì 2 Địa lí lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

Đề thi Học kì 2 Địa lí lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

------------------------------------

Đề thi Giữa Học kì 1 Địa lí lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Địa 10

Thời gian làm bài: ........

Đề thi Địa lớp 10 Giữa học kì 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - (Đề số 1)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Địa lí cung cấp kiến thức, cơ sở khoa học và thực tiễn về

A. các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất.

B. các yếu tố sinh học, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất.

C. các yếu tố lí học, khoa học trái đất và môi trường trên Trái Đất.

D. các yếu tố sử học, khoa học xã hội và môi trường trên Trái Đất.

Câu 2. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

A. phân bố theo những điểm cụ thể.

B. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

C. di chuyển theo các hướng bất kì.

D. tập trung thành vùng rộng lớn.

Câu 3. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

A. trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

B. trong một khoảng thời gian nhất định.

C. được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

D. được phân bố ở cácvùng khác nhau.

Câu 4. Đối với học sinh, bản đồ là phương tiện để

A. học thay sách giáo khoa.

B. thư dãn sau khi học bài.

C.học tập và ghi nhớ các địa danh.

D. học tập và rèn các kĩ năng địa lí.

Câu 5. Hệ thống định vị toàn cầu viết tắt là

A. GPS.

B. VPS.

C. GPRS.

D. GSO.

Câu 6. Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?

A. Các loại ngôi sao.

B. Vệ tinh tự nhiên.

C. Trạm hàng không.

D. Vệ tinh nhân tạo.

Câu 7. Hệ Mặt Trời là

A. khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.

B. dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.

C. một tập hợp các thiên thể trong Dải Ngân Hà.

D. một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất?

A. Nhiệt độ rất cao.

B. Vật chất lỏng.

C. Áp suất rất lớn.

D. Nhiều Ni, Fe.

Câu 9. Mỗi múi giờ rộng

A. 11 độ kinh tuyến.

B. 13 độ kinh tuyến.

C. 15 độ kinh tuyến.

D. 18 độ kinh tuyến.

Câu 10. Để tính giới múi, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

A. 21 múi giờ.

B. 22 múi giờ.

C. 23 múi giờ.

D. 24 múi giờ.

Câu 11. Nội lực là lực phát sinh từ

A. bên trong Trái Đất.

B. bên ngoài Trái Đất.

C. bức xạ của Mặt Trời.

D. nhân của Trái Đất.

Câu 12. Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

C. làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

...........................

...........................

...........................